CAIRO in Vietnamese translation

['kairəʊ]
['kairəʊ]
cairo
egypt
thủ đô cairo
cairo
capital cairo
cập
egypt
access
mention
cover
refers
cairô
cairo

Examples of using Cairo in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In 2015, Cairo signed a multi-billion euro deal in order to purchase from France 24 Rafale fighters, of which six have already been delivered.
Năm 2015, Ai Cập đã ký một thỏa thuận trị giá hàng tỷ USD để mua 24 chiếc máy bay chiến đấu Rafale của Pháp, trong đó, 6 chiếc đã được bàn giao.
The protesters clashes with police outside the presidential palace in Cairo, Egypt, after a week of violence in which more than 60 people were killed.
Dân trí- Người biểu tình Ai Cập đã đụng độ với cảnh sát bên ngoài dinh Tổng thống ở thủ đô Cairo sau một tuần bạo lực khiến hơn 60 người thiệt mạng.
The government in Cairo thinks that Smain is guilty of treason,
Chính phủ ở Cairô nghĩ rằng ông Smain phản bội,
Cairo, however, has expressed concerns that the dam might reduce its share of Nile water.
Tuy nhiên, Ai Cập đã bày tỏ lo ngại rằng con đập có thể làm giảm lượng nước sông Nile.
Egyptian protesters have clashed with police outside the presidential palace in Cairo, after a week of violence in which more than 60 people were killed.
Dân trí- Người biểu tình Ai Cập đã đụng độ với cảnh sát bên ngoài dinh Tổng thống ở thủ đô Cairo sau một tuần bạo lực khiến hơn 60 người thiệt mạng.
Moscow and Cairo are currently discussing the supply of communication and control systems for the Mistrals.
Liên bang Nga và Ai Cập đang thảo luận về việc cung cấp các hệ thống thông tin liên lạc và thiết bị điều khiển cho các tàu Mistral.
from Tunis to Cairo; from Sana'a to Tripoli.
từ Tuyni tới Cairô, từ Sana' a tới Tripoli.
Israeli ministers met late into the night to discuss Egyptian truce proposals, as officials are due to restart talks in Cairo.
Các Bộ trưởng Israel đã họp muộn hồi đêm hôm qua để thảo luận các đề nghị ngưng bắn của Ai Cập khi các viên chức sẽ tái hội đàm tại thủ đô Cairo.
the regime cut off the Internet and telecommunications, I was walking in a dark street in Cairo, around midnight.
tôi đang đi bộ trên một con phố tối tăm ở Ai Cập, khoảng nửa đêm.
Last week, U.S. President Barack Obama gave a key policy address in Cairo, Egypt, addressing many concerns of the world's Muslims.
Hồi năm ngoái, Tổng Thống Hoa Kỳ Barack Obama đọc một bài diễn văn quan trọng tại Cairo, thủ đô Ai cập, gửi đến các tín đồ Hồi giáo trên khắp thế giới.
He has lived in Cairo and traveled to war zones in Sudan, Iraq, and Gaza.
Ông đã sống ở Cairo, Ai Cập, và đã đến các khu vực chiến tranh ở Sudan, Iraq, và Gaza.
During his reign, Saladin constructed the Cairo Citadel, which served as the seat of the Egyptian government until the mid-19th century.
Trong triều đại của ông, Saladin cũng xây dựng các Cairo Citadel, mà phục vụ như là chỗ của chính phủ Ai Cập cho đến giữa thế kỷ 19.
And the caravan's appearance became even more lavish when they reached Cairo where they really showed off their wealth.
Và cảnh tượng ấy còn trở nên sang trọng hơn khi đoàn lữ hành tới Cairo, nơi họ thực sự“ có đất” thể hiện sự giàu có.
The BBC Quentin Sommerville said Cairo seems to be false given the severity
Nhưng phóng viên BBC Quentin Sommerville ở Ai Cập nói điều này có vẻ không đúng
Arrive to Cairo airport, where our representativewill be waiting for you,
Đến sân bay Hurghada, nơi đại diện của chúng tôi sẽ đợi bạn,
Security forces were also reported to have raided the Cairo offices of al-Jazeera's Egyptian television channel Mubasher Misr, arresting several workers.
Các nguồn tin cho biết các lực lượng an ninh đã lục soát các văn phòng tại Cairo của kênh truyền hình Ai Cập Mubasher Misr thuộc đài al- Jazeera, bắt giữ vài nhân viên.
The sight got even more opulent once the caravan reached Cairo, where they could show off their wealth.
Và cảnh tượng đó còn trở nên đáng chú ý hơn khi đoàn lữ hành tới Cairo, nơi họ thực sự có thể thể hiện sự giàu có của mình.
On April 11, the direct flights between Moscow and Cairo were resumed.
Các chuyến bay trực tiếp từ Moscow tới Cairo mới được nối lại hồi tháng tháng 4 vừa qua.
And the sight got even more opulent once the caravan reached Cairo, where they could really show off their wealth.
Và cảnh tượng đó còn trở nên đáng chú ý hơn khi đoàn lữ hành tới Cairo, nơi họ thực sự có thể thể hiện sự giàu có của mình.
The mummy was unwrapped and identified in Cairo by Dr. G.
Xác ướp của Merneptah được đưa tới Cairo và cuối cùng được tháo băng bởi Tiến sĩ G.
Results: 4070, Time: 0.0974

Top dictionary queries

English - Vietnamese