CAN ACT in Vietnamese translation

[kæn ækt]
[kæn ækt]
có thể hoạt động
can work
can operate
can act
may work
can function
may act
may operate
can perform
may function
operable
có thể hành động
can act
may act
actionable
can take action
be able to act
may take action
can behave
able to take action
might take the initiative
it may be operating
có thể đóng vai trò
may play a role
can play a role
can serve
can act
can play
may serve
may act
may play a part
có thể hành xử
can behave
may behave
can act
able to behave
may act
có thể diễn
can act
can take place
could interpret
may take place
can go
can occur
có thể làm
can do
can make
may make
may do
can cause
can work
may cause
can get
how can
are able to do

Examples of using Can act in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This can be useful in tracking your activity level and can act as a motivation to increase your physical exercise.
Thiết bị này rất hữu ích trong việc theo dõi mức độ hoạt độngcó thể là động lực để bạn tăng cường các bài tập tăng cường thể chất.
Once in possession of this ring, the man can act unjustly with no fear of reprisal.
Một khi đeo chiếc nhẫn này, người này thể hành động một cách bất công mà không sợ bị trả thù.
Advanced features are being incorporated into the devices so that they can act as an extension of the human body.
Các tính năng nâng cao đang được tích hợp vào các thiết bị để chúng có thể hoạt động như một phần mở rộng của cơ thể con người.
iPad, or iPod touch can act like a microphone that sends sound to your AirPods.
iPhone hoặc iPad của bạn có thể hoạt động như một microphone, và gửi âm thanh để AirPods của bạn.
Technically, any operating system can act as a VPN client as long as it supports the PPTP,
Về mặt kỹ thuật, bất kỳ hệ điều hành có thể hoạt động như một VPN khách
If you can act and speak Japanese it's not that difficult to get small parts in Japanese television and films.
Nếu bạn có thể diễn xuất và biết nói tiếng Nhật thì thật không khó để một vai diễn nhỏ trên sóng truyền hình.
There's a number of chemicals that can act as what we call estrogens.”.
Có một số hóa chất có thể hành động như cái mà chúng ta gọi là các estrogen.”.
I'm going to convey this to the top so that they can act in accordance with Hayashizaki-kun's will.”.
Tôi sẽ truyền lời lại cho cấp trên để họ có thể hành động theo ý của Hayashizaki- kun.”.
According to Peskov, there are very few countries in the world, which can act in this sovereign way, and Russia and Turkey are among them.
Theo ông Peskov, rất ít quốc gia trên thế giới có thể hành động theo cách thể hiện chủ quyền này, và Nga và Thổ Nhĩ Kỳ nằm trong số đó.
Enhancing p27 in mitochondria can act as a potential therapeutic strategy not only for cardiovascular disease but also for improving longevity.
Việc tăng cường p27 trong ty thể có thể đóng vai trò như một chiến lược chữa bệnh tiềm năng không chỉ trong các bệnh tim mạch mà còn cải thiện tuổi thọ.
If you can act and speak Japanese it's not that difficult to get small parts in Japanese television and films.
Nếu bạn có thể diễn xuất và nói tiếng Nhật trôi chảy, thì không quá khó khăn để bạn có thể có được những vai diễn nhỏ trên truyền hình và phim ảnh Nhật Bản.
The problem is that the atmosphere does not yet exist… in which an honest police officer can act… without fear of ridicule
Một cảnh sát trung thực có thể hành động… mà không lo sợ bị đồng nghiệp nhạo báng
Without fear of ridicule or reprisal from fellow officers. in which an honest police officer can act… The problem is that the atmosphere does not yet exist.
Một cảnh sát trung thực có thể hành động… mà không lo sợ bị đồng nghiệp nhạo báng hay trả thù. Vấn đề là điều kiện chưa cho phép.
So you can act if there is an opportunity for a couple of days to leave the apartment.
Vì vậy, bạn có thể hành động nếu có cơ hội cho một vài ngày để rời khỏi căn hộ.
Itching is often the first symptom to show itself and can act as a warning sign before flakes start to appear.
Ngứa thường là triệu chứng đầu tiên của gàuvà có thể đóng vai trò như một dấu hiệu cảnh báo trước khi vẩy bắt đầu xuất hiện.
where you are and after that, inning accordance with the outcomes, you can act to alter perception.
theo kết quả, bạn có thể có hành động để thay đổi nhận thức.
Put into words what's making you upset so you can act rather than react.
Diễn đạt thành lời điều làm bạn khó chịu, để bạn có thể hành động chứ không phải là phản ứng.
African are words that can act as adjectives as well as nouns.
African cũng là những tính từ có thể hành chức như danh từ.
Since pathogenic challenges are difficult to predict, RFC feeding can act as a first line of defence when the challenges occur.
Vì những thách thức gây bệnh khó để phỏng đoán, nên cho vật nuôi ăn RFC có thể đóng vai như tuyến phòng thủ đầu tiên khi những thử thách xuất hiện.
Berlin defined negative freedom as‘an area within which a man can act unobstructed by others.'.
Tự do tiêu cực là“ lĩnh vực trong đó con người có thể hành động mà không bị người khác cản trở”.
Results: 1089, Time: 0.0526

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese