can docan makemay makemay docan causecan workmay causecan gethow canare able to do
Examples of using
Can act
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
This can be useful in tracking your activity level and can act as a motivation to increase your physical exercise.
Thiết bị này rất hữu ích trong việc theo dõi mức độ hoạt động và có thể là động lực để bạn tăng cường các bài tập tăng cường thể chất.
Once in possession of this ring, the man can act unjustly with no fear of reprisal.
Một khi đeo chiếc nhẫn này, người này thể hành động một cách bất công mà không sợ bị trả thù.
Advanced features are being incorporated into the devices so that they can act as an extension of the human body.
Các tính năng nâng cao đang được tích hợp vào các thiết bị để chúng có thể hoạt động như một phần mở rộng của cơ thể con người.
iPad, or iPod touch can act like a microphone that sends sound to your AirPods.
iPhone hoặc iPad của bạn có thể hoạt động như một microphone, và gửi âm thanh để AirPods của bạn.
Technically, any operating system can act as a VPN client as long as it supports the PPTP,
Về mặt kỹ thuật, bất kỳ hệ điều hành có thể hoạt động như một VPN khách
If you can act and speak Japanese it's not that difficult to get small parts in Japanese television and films.
Nếu bạn có thể diễn xuất và biết nói tiếng Nhật thì thật không khó để có một vai diễn nhỏ trên sóng truyền hình.
There's a number of chemicals that can act as what we call estrogens.”.
Có một số hóa chất có thể hành động như cái mà chúng ta gọi là các estrogen.”.
I'm going to convey this to the top so that they can act in accordance with Hayashizaki-kun's will.”.
Tôi sẽ truyền lời lại cho cấp trên để họ có thể hành động theo ý của Hayashizaki- kun.”.
According to Peskov, there are very few countries in the world, which can act in this sovereign way, and Russia and Turkey are among them.
Theo ông Peskov, rất ít quốc gia trên thế giới có thể hành động theo cách thể hiện chủ quyền này, và Nga và Thổ Nhĩ Kỳ nằm trong số đó.
Enhancing p27 in mitochondria can act as a potential therapeutic strategy not only for cardiovascular disease but also for improving longevity.
Việc tăng cường p27 trong ty thể có thể đóng vai trò như một chiến lược chữa bệnh tiềm năng không chỉ trong các bệnh tim mạch mà còn cải thiện tuổi thọ.
If you can act and speak Japanese it's not that difficult to get small parts in Japanese television and films.
Nếu bạn có thể diễn xuất và nói tiếng Nhật trôi chảy, thì không quá khó khăn để bạn có thể có được những vai diễn nhỏ trên truyền hình và phim ảnh Nhật Bản.
The problem is that the atmosphere does not yet exist… in which an honest police officer can act… without fear of ridicule
Một cảnh sát trung thực có thể hành động… mà không lo sợ bị đồng nghiệp nhạo báng
Without fear of ridicule or reprisal from fellow officers. in which an honest police officer can act… The problem is that the atmosphere does not yet exist.
Một cảnh sát trung thực có thể hành động… mà không lo sợ bị đồng nghiệp nhạo báng hay trả thù. Vấn đề là điều kiện chưa cho phép.
So you can act if there is an opportunity for a couple of days to leave the apartment.
Vì vậy, bạn có thể hành động nếu có cơ hội cho một vài ngày để rời khỏi căn hộ.
Itching is often the first symptom to show itself and can act as a warning sign before flakes start to appear.
Ngứa thường là triệu chứng đầu tiên của gàuvà có thể đóng vai trò như một dấu hiệu cảnh báo trước khi vẩy bắt đầu xuất hiện.
where you are and after that, inning accordance with the outcomes, you can act to alter perception.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文