CAN BOOST in Vietnamese translation

[kæn buːst]
[kæn buːst]
có thể tăng
can increase
may increase
can boost
could rise
can raise
may rise
be able to increase
could grow
can gain
may boost
có thể thúc đẩy
can promote
can boost
may promote
can drive
can motivate
can foster
can push
can spur
can advance
may boost
có thể tăng cường
can enhance
can boost
can strengthen
may enhance
can increase
may boost
can intensify
may strengthen
can bolster
can improve
có thể nâng cao
can enhance
can raise
can improve
can elevate
may enhance
can boost
can heighten
are able to enhance
might raise
can lift
có thể đẩy mạnh
can boost
can push
are able to push
can promote
có thể giúp
can help
may help
can assist
can make
be able to help
can aid
can give
may assist
thể làm tăng
can increase
may increase
can boost
able to increase
giúp tăng
help increase
help boost
help raise
enhances
help improve
help grow
can increase

Examples of using Can boost in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Omega-3 fatty acids can boost your brain's resistance to MPTP, a toxic compound responsible for Parkinson's.
Axit béo Omega- 3 có thể giúp não bộ của bạn đủ sức kháng cự với MPTP- một hợp chất độc tố liên quan tới bệnh Parkinson.
Other studies have revealed that the act of smiling can boost your mood and the mood of the people around you.
Các nghiên cứu khác đã làm sáng tỏ làm thế nào hành động mỉm cười có thể nâng cao tâm trạng của bạn lẫn tâm trạng của những người xung quanh.
There's also a built-in"Game Assistant" that can boost performance when playing games and limit distractions.
Ngoài ra, còn có một trợ lý Game Assistant giúp tăng hiệu năng khi chơi game và hạn chế sự phân tâm.
The medium-chain fatty acids in coconut oil can boost to balance the immune system as well as reduce the negative immune response.
Các acid béo chuỗi trung bình trong dầu dừa có thể giúp cân bằng hệ thống miễn dịch và làm giảm đáp ứng miễn dịch tiêu cực.
For people who use a wheelchair there are exercises that can boost heart health and strength.
Riêng đối với những người sử dụng xe lăn, có những bài tập có thể làm tăng sức khỏe và cải thiện hoạt động của tim.
Playing games such as hide and seek and peekaboo can boost your baby's understanding of separation and return.
Chơi các trò chơi như trốn tìm và ú òa có thể nâng cao sự hiểu biết của bé về sự chia cắt và trở lại.
One of the serious benefits of tea is that it can boost your focus.
Một trong những lợi ích tối ưu của kẹo cao su là nó có thể giúp bạn tập trung cao độ.
Another study published in 2010 in the Journal of Family Psychology found that having a sister can boost your mental health and self-esteem.
Một nghiên cứu năm 2010 được công bố trên Tạp chí Tâm lý Gia đình cho thấy, có chị gái có thể làm tăng sức khỏe tinh thần và lòng tự trọng của bạn.
mentions, coverage, sharing, etc. that can boost organic rankings.
chia sẻ,… giúp tăng thứ hạng hữu cơ.
Replacing a clogged filter can boost your gas mileage by up to 10 percent, saving as much
Thay thế bộ lọc bẩn của bạn có thể nâng cao số dặm lên khoảng 10%,
Several studies have shown that higher protein intake can boost your alertness.
Nhiều nghiên cứu đã chứng minh rằng nạp vào một lượng protein cao hơn có thể giúp bạn tỉnh táo hơn.
One study has found that it can boost your maths skills(Field, 1996).
Một nghiên cứu phát hiện thấy nó có thể nâng cao những kỹ năng toán học của bạn( Field, 1996).
online- and complex communications matrixes and systems can boost effective communication skills.
phức tạp đều có thể nâng cao kỹ năng giao tiếp hiệu quả.
Technology cooperation: Informal co-ordination as well as formal agreements can boost the effectiveness of investments in innovation around the world.
Về hợp tác kỹ thuật: việc điều phối không chính thức cũng như các thỏa thuận chính thức có thể nâng cao hiệu quả đầu tư cải tiến công nghệ trên toàn thế giới.
Here are five reasons integrating email marketing and CRM can boost your business and improve customer relationships.
Sau đây là 5 lý do vì sao việc tích hợp Email marketing và CRM giúp thúc đẩy việc kinh doanh và nâng cao mối quan hệ với khách hàng của bạn.
It also packs powerful thrusters so you can boost yourself over enormous chasms and rivers of lava.
Nó cũng lực đẩy rất mạnh vì vậy bạn có thể đẩy mình qua những hang sâu thăm thẳm khổng lồ và những con sông dung nham.
A good self-care regimen can boost your mood and help you relax.
Một chế độ chăm sóc tốt cho bản thân có thể cải thiện tâm trạng và giúp bạn thư giãn.
You can boost your self-esteem and your sex drive by shifting the focus from your flaws to your attributes.
Bạn có thể tăng cường sự tự tin cũng như tình dục bằng cách chuyển trọng tâm từ những sai sót của bạn sang các thuộc tính của bạn.
For example, a high protein diet can boost the metabolic rate up to 80-100 calories a day and decrease the feeling of hunger.
Ví dụ, một chế độ ăn giàu protein có thể làm tăng tỷ lệ trao đổi chất lên tới 80- 100 calo mỗi ngày và giảm cảm giác đói.
Currently, there is no scientific evidence to suggest that vitamin B12 supplements can boost energy in those with sufficient levels of this vitamin.
Hiện tại, không bằng chứng khoa học nào cho thấy bổ sung vitamin B12 có thể làm tăng năng lượng ở những người đủ lượng vitamin này( 18).
Results: 1027, Time: 0.091

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese