CAN HELP BOOST in Vietnamese translation

[kæn help buːst]
[kæn help buːst]
có thể giúp tăng
can help increase
can help boost
may help increase
can help raise
may help boost
can help improve
could help grow
có thể giúp thúc đẩy
can help promote
can help boost
can help drive
can help advance
can help motivate
may help promote
can help foster
can help spur
can help push
can help fuel
giúp tăng cường
help boost
help strengthen
enhance
boost
help increase
help improve
giúp thúc đẩy
help promote
help boost
help drive
help foster
help push
help spur
help motivate
help advance
help fuel
help accelerate
có thể giúp nâng cao
can help enhance
can help improve
can help elevate
can help lift
can help to raise
may help enhance
may help elevate
can help advance
can help boost

Examples of using Can help boost in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Beans can help boost feelings of fullness
Đậu có thể giúp tăng cường cảm giác no
Film can help boost the profile of any part of the industry.
Film có thể hỗ trợ nâng cao danh tiếng cho bất kỳ bộ phận nào của ngành công nghiệp này.
What's more, eating garlic can help boost your immune system, help ward off heart disease,
Hơn nữa, ăn tỏi có thể giúp tăng cường hệ thống miễn dịch của bạn,
We've shown you extensions that can help boost your productivity with to-do notes and other useful tools.
Chúng tôi đã cung cấp cho mọi người các tiện ích mở rộng giúp tăng năng suất việc với các ghi chú công việc phải làm và các công cụ hữu ích khác.
Just as managing your diabetes is important, a healthy sex life can help boost your quality of life, too.
Cũng giống như việc quản lý bệnh tiểu đường là quan trọng, cuộc sống tình dục lành mạnh cũng có thể giúp nâng cao chất lượng cuộc sống của bạn.
citral in orange peels can help boost eye health.
citral trong vỏ cam có thể giúp tăng cường sức khỏe của mắt.
a bit earlier or setting your alarm clock a little later can help boost burn fat and prevent weight gain.
đặt đồng hồ báo thức muộn hơn một chút, có thể giúp tăng cường đốt cháy chất béo và ngăn ngừa tăng cân.
Nutritionally speaking, vitamin E is an anti-inflammatory, which means it can help boost your immune system
Về mặt dinh dưỡng, vitamin E là một chất chống viêm, nghĩa là nó có thể giúp tăng cường hệ thống miễn dịch của bạn
Making small changes to your everyday spending can help boost your savings throughout the year.
Việc tạo ra những thay đổi nhỏ trong chi tiêu hàng ngày của quý vị có thể giúp làm tăng khoản tiền tiết kiệm trong năm.
And that's just one of the many ways user-generated content can help boost your e-commerce brand.
Và đó chỉ là một trong nhiều cách mà nội dung do người dùng tạo( UGC) có thể giúp đẩy mạnh thương hiệu thương mại điện tử của bạn.
falling prices can help boost real incomes, it can also make households
giá giảm có thể giúp tăng thu nhập thực tế, nó cũng
for the morning or a glass of iced coffee for the afternoon can help boost your weight loss goals, because caffeine in coffee inhibit your hunger.
một ly cà phê đá cho buổi chiều có thể giúp thúc đẩy mục tiêu giảm cân của bạn; bởi chất caffein trong cà phê ức chế cơn đói của bạn.
While using the methods above can help boost your SERP ranking, the most crucial part is
Trong khi sử dụng các phương pháp trên có thể giúp tăng xếp hạng SERP của bạn,
Attracting more clients can help boost your sales, but that's not the only way a B2B e-commerce platform can help improve your business performance.
Thu hút thêm nhiều khách hàng có thể giúp thúc đẩy doanh số bán hàng của bạn, nhưng đó không phải là cách duy nhất nền tảng thương mại điện tử B2B có thể giúp cải thiện hiệu suất kinh doanh của bạn.
This link may be because fruit can help boost satiety, satisfy a sweet craving, and decrease your desire
Liên kết này có thể là vì trái cây có thể giúp tăng cảm giác no,
Each year dozens of papers are published showing how fasting can help boost the immune system, fight prediabetes and even,
Mỗi năm có hàng chục bài báo được xuất bản cho thấy nhịn ăn giúp tăng cường hệ miễn dịch,
We have found, for example, that warmth and support from an older sibling can help boost the younger sibling's language development and their understanding of others' minds and points of view.
Ví dụ, chúng tôi đã tìm thấy sự ấm áp và sự hỗ trợ từ anh chị lớn hơn có thể giúp thúc đẩy anh chị em trẻ hơn phát triển ngôn ngữ và họ hiểu biết về suy nghĩ và quan điểm của người khác.
But the truth is, studies have shown that taking a cold shower in the morning can help boost your energy levels,
Nhưng sự thật là, các nghiên cứu cho thấy rắng tắm nước lạnh vào buổi sáng có thể giúp tăng mức năng lượng,
The fact that both Samsung and Apple launched their flagship phones in the third quarter can help boost Samsung sales
Việc cả Samsung và Apple cùng ra mắt những mẫu điện thoại flagship trong quý 3 có thể giúp thúc đẩy doanh số
This means that the little amounts of saturated fat we get from eggs can help boost our healthy fats levels, contributing in reality to good cardiovascular health.
Điều này nghĩa là một lượng nhỏ chất béo bão hòa chúng ta được từ trứng có thể giúp tăng mức chất béo lành mạnh, góp phần giúp cải thiện sức khỏe tim mạch.
Results: 168, Time: 0.0661

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese