Examples of using
Would boost
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
He has said they would boost the economy and fill jobs that Japanese people often don't want.
Ông cho rằng họ sẽ giúp thúc đẩy kinh tế và khiến cho những công việc mà người Nhật không muốn khiến.
As per Government, it would increase the job opportunities in the State and would boost the economic growth by attracting new startups for operations in Australia.
Chính phủ cũng sẽ tăng cơ hội việc làm và thúc đẩy nền kinh tế bằng cách thu hút các công ty mới thành lập hoạt động tại Úc.
It also argues that its plan would boost, not reduce, book sales, and would be a boon to the book industry.
Google biện luận rằng kế hoạch của hãng sẽ thúc đẩy chứ không làm giảm doanh số bán sách, và sẽ là mối lợi cho ngành sách.
Mr Michel said the government would boost the police and army presence in the capital.
Thủ tướng Bỉ cho biết thêm rằng chính phủ sẽ tăng cường sự hiện diện của cảnh sát và quân đội tại thủ đô.
The discovery of a new oilfield would boost Iran's proven crude oil reserves by a third.
Việc khám phá ra mỏ dầu trên sẽ giúp tăng trữ lượng dầu thô của Iran lên 1/ 3.
Chlebowski said it's not clear why weight gain would boost the risk of this specific cancer.
Chlebowski cho biết không rõ tại sao tăng cân sẽ làm tăng nguy cơ ung thư đặc hiệu này.
Swiss National Bank President Thomas Jordaan said the central bank would boost its efforts to examine new financial technologies.
Chủ tịch SNB Thomas Jordan cho biết ngân hàng trung ương sẽ tăng cường nỗ lực rà soát công nghệ tài chính mới.
Second, it would boost the defense of Iran's Bushehr reactor, which Russia has built.
Thứ hai, các hệ thống này sẽ tăng cường sự phòng thủ cho các lò phản ứng hạt nhân ở Bushehr mà Nga đã xây dựng.
A network of overlapping radar sites along the island chain would boost Japan's ability to monitor the East China Sea," he added.
Một mạng lưới các trạm radar dọc theo chuỗi đảo sẽ tăng cường khả năng giám sát biển Hoa Đông của Nhật Bản," ông nói thêm.
a hard output freeze, with“some enforcement mechanism,” would boost prices to above $50 a barrel,
với“ một số cơ chế thực thi,” sẽ đẩy giá lên trên 50usd một thùng,
The weaker Japanese currency would boost exports and help spur economic growth.
Đồng nội tệ yếu có thể giúp Nhật khuyến khích xuất khẩu và đẩy mạnh phát triển kinh tế.
you can be sure that the value of Ethereum would boost in the destiny as well.
Despite the hefty costs, Lee said the summit would boost Singapore's status on the international stage.
Mặc dù chi phí khá tốn kém nhưng ông Lee cho biết thượng đỉnh sẽ làm tăng địa vị của Singapore trên trường quốc tế.
Oreshkin told Putin that his main task for 2017 was finding measures that would boost economic growth in Russia.
Hãng thông tấn RIA dẫn lời ông Oreshkin nhấn mạnh rằng, nhiệm vụ chính của năm 2017 là tìm kiếm giải pháp thúc đẩy tăng trưởng kinh tế Nga.
Any further involvement by Ankara in Russian hi-tech military technology would boost doubts within NATO that Ankara is drifting away from the West.
Bất kỳ sự gắn kết nào của Ankara vào công nghệ quân sự công nghệ cao của Nga sẽ làm tăng thêm nghi ngờ trong NATO về việc Ankara đang trôi dạt khỏi phương Tây.
We hope that when the agreement, which corresponds with our national interests, is signed, the S-400 air defense system would boost Turkey's defenses," he said.
Chúng tôi hi vọng rằng khi thỏa thuận này được ký kết, S- 400 sẽ tăng cường khả năng phòng vệ của Thổ Nhĩ Kỳ”, ông nói.
Thus, having a thorough comprehension of the color psychology would boost your success as a logo designer.
Vì vậy, có một sự hiểu biết sâu sắc về tâm lý màu sắc sẽ làm tăng thành công của bạn như là một nhà thiết kế logo.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文