CAN CATCH in Vietnamese translation

[kæn kætʃ]
[kæn kætʃ]
có thể bắt
can catch
can start
can take
may catch
can capture
can begin
can arrest
can force
able to catch
may start
bắt được
caught
captured
got
có thể bị
can be
may be
can get
may get
may suffer
can suffer
are likely to be
có thể nắm bắt được
can capture
can grasp
can catch
be able to grasp
is able to capture
might capture
able to get to grips
có thể mắc
can make
can get
may make
may have
may suffer
can catch
can develop
can contract
can suffer
can have
có thể đón
can pick up
can take
can catch
can welcome
can receive
be able to welcome
can get
able to host
có thể lấy
can take
can get
can grab
may take
can obtain
can retrieve
can pick up
be able to take
can pull
able to take
có thể thu
can collect
can capture
can harvest
can gather
retractable
can earn
may collect
can pick
able to collect
can reap
có thể gặp
can meet
may experience
can see
may encounter
may meet
can experience
may see
may face
can encounter
able to meet
có thể chụp được
can capture
be able to capture
can take
be able to take
can catch
có thể tóm
có thể lây

Examples of using Can catch in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nobody can catch me, townie.
Không ai bắt được tôi, thị dân ạ.
Or maybe puerto rican, you can catch me in paris.
Rất có thể Hoa hậu Puerto Rican, em có thể tóm anh tới Paris.
Worried about diseases you can catch from animals?
Những bệnh nguy hiểm bạn có thể lây từ thú nuôi?
You think you can catch Keyser Soze?
Ông tưởng ông bắt được Keyser Soze hay sao?
No one can catch me.
Không ai bắt được anh đâu.
Diseases You Can Catch From Your Dog.
Những Căn Bệnh Nguy Hiểm Bạn Có Thể Lây Từ Chó.
Only if you can catch them.
Chỉ khi ngươi bắt được họ.
Think you can catch a Harimao that easily?
Cậu nghĩ tóm được Harimao đơn giản vậy sao?
Hopefully we can catch them in action.
Hi vọng chúng ta có thể kịp hành động trước bọn chúng.
And yet we can catch glimpses.
Tuy nhiên, chúng ta có thể thu được những kiến.
You can catch more flies with honey.
Bạn có thể thu hút nhiều hơn với mật ong.
Maybe I can catch her….
Tôi có thể tóm lấy cô ấy….
LED displays can catch people's attention from a far distance.
Màn hình LED có thể thu hút sự chú ý của mọi người từ khoảng cách xa.
Nothing, no one can catch him when he's running at top speed.
Không ai có thể bắt kịp anh ta khi anh ta chạy hết tốc lực.
Their clothing and hair can catch fire in seconds.
Tóc và quần áo của bạn có thể bắt lửa.
You can catch fishes easily in this manner.
Bạn có thể săn những con cá sấu này một cách dễ dàng.
The oven can catch fire for different reasons.
Lò nướng của bạn có thể bắt lửa cho một vài lý do.
If they can catch us!
Họ có thể bắt kịp chúng ta!
He can catch anything you throw at him.
có thể nhận bất kỳ thứ gì hắn ném vào cô.
Let me see if I can catch her.
Và xem thử tôi có thể bắtkhông.
Results: 713, Time: 0.0908

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese