WOULD CATCH in Vietnamese translation

[wʊd kætʃ]
[wʊd kætʃ]
sẽ bắt
will catch
will start
will arrest
will take
will get
will begin
would catch
will capture
will shake
would arrest
bắt được
caught
captured
got
muốn bắt
want to catch
want to shake
want to capture
want to arrest
want to start
want to take
want to get
would catch
wanna shake
bị
be
get
suffer
have
sẽ nắm lấy
will embrace
would embrace
will seize
will take hold
will grasp
hold
will grab
would have grabbed
would seize

Examples of using Would catch in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Something that would catch their attention.”.
Những thứ như vậy sẽ thu hút sự chú ý.”.
Or they would catch these hands.
Hoặc họ sẽ chụp được những đôi tay này.
I would catch it.
I bet they would catch you and I won.
Tao đã cá là họ sẽ tóm được mày, và tao đã thắng.
I would like to see how he would catch Meng.
Tôi muốn xem hắn bắt Mạnh Tuyệt Hải thế nào.
They would catch us.
Họ sẽ bắt được chúng ta.
I told him that I would catch him.
Tôi đã nói với cậu là tôi tóm lấy hắn.
As if she thought she would catch something.
Cứ như thể nó nghĩ cô sắp xoáy thứ gì vậy.
I wish this idea would catch on.
Tôi mong rằng sáng kiến này sẽ nhận được.
Or begun playing a game that she hoped he would catch on to.
Hoặc bắt đầu một trò chơi mà bà hy vọng ông sẽ bị cuốn vào.
Today was the day that The Guys would catch him.
Có lẽ hôm nay là ngày họ sẽ bắt được bọn chúng.
I knew you would catch it.
Ta biết rằng bạn muốn chộp lấy nó.
I'm gonna pick guys who look like losers that no cop would catch.
Tôi sẽ chọn mấy kẻ ăn hại đến nỗi lũ cớm không thèm bắt.
We said we would catch the guy.
Chúng ta nói chúng ta bắt hắn.
The doctor said that he didn't even think she would catch cold.
Bác sĩ đã nói rằng ông thậm chí không nghĩ con bé sẽ bị cảm.
Every now and then I would catch myself complaining about how terrible my phone was.
Tất cả bây giờ và sau đó tôi sẽ bắt bản thân mình phàn nàn về điện thoại của tôi là như thế nào khủng khiếp.
The pelican would catch a fish, and the fisherman would take the fish from its mouth.
Con bồ nồng sẽ bắt cá và ngư dân sẽ lấy cá từ miệng nó.
Since Sept. 11th, 2001. George Bush said he would catch bin Laden dead or alive.
Một tuần sau các vụ tấn công 11/ 9, Tổng thống Mỹ George Bush cho biết ông muốn bắt Bin Laden" dù còn sống hay đã chết".
Of course, looking at multiple token sequences would catch it easily.''Below
Tất nhiên, nhìn vào nhiều chuỗi mã thông báo sẽ bắt nó dễ dàng.''
She would catch the poem by its tail, and she would pull
sẽ nắm lấy bài thơ bằng cái đuôi của nó,
Results: 102, Time: 0.0742

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese