CAN FOOL in Vietnamese translation

[kæn fuːl]
[kæn fuːl]
có thể đánh lừa
can fool
can trick
can deceive
can mislead
be able to fool
may deceive
may fool
may be able to trick
có thể lừa
can fool
can trick
can deceive
can cheat
could scam
were able to trick
may trick
can dupe
có thể gạt được
lừa được
be fooling
can fool
donkeys are
the trick is

Examples of using Can fool in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But don't think you can fool us.
Nhưng đừng nghĩ rằng mày có thể bịp ta được.
You know, so you can fool all of your friends and loved ones into thinking you're a bonafide film buff.
Bạn biết đấy, vì vậy bạn có thể đánh lừa tất cả bạn bè và những người thân yêu của bạn nghĩ rằng bạn là một người yêu thích phim.
True, our senses can fool us, as when we see a straight twig as bent because it is partly submerged in water.
Thật vậy, giác quan có thể đánh lừa chúng ta, khi chúng ta nhìn một cành cây thẳng ra cong vì một phần nó chìm trong nước.
Any woman can fool a man if she wants to and if he's in….
Bất kì người đàn bà nào cũng có thể lừa một người đàn ông nếu họ muốn và nếu anh ta yêu họ.
If manufacturers add loose amino acids to a powder, they can fool the test and deliver less pure protein than their labels claim.
Nếu các nhà sản xuất thêm axit amin lỏng vào bột, họ có thể đánh lừa thử nghiệm và cung cấp ít protein nguyên chất hơn nhãn của sản phẩm.
Do you think you can fool me with bad poetry and parlor tricks? Ohh!
Cô tưởng rằng có thể lừa tôi bằng cái bài thơ tồi tệ và trò lừa đảo ấy à? Ohh!
You all grew up in front of me You think you can fool me?
Các con đều lớn lên trước mắt ta, các con tưởng có thể gạt được ta sao?
Trojans- this is malware that appears to be legitimate but can fool users into installing it onto their computers and mobile devices.
Trojans- đây là phần mềm độc hại vẻ hợp pháp nhưng có thể đánh lừa người dùng cài đặt phần mềm đó lên máy tính và thiết bị di động của họ.
Do you think you can fool me as easily as you fool your parents, Isabelle Lightwood?”.
Cô nghĩ cô có thể lừa tôi dễ như lừa bố mẹ cô hả, Isabelle Lightwood?”.
How is it possible that non-alcoholic foods and drinks can fool a device that detects alcohol?
Làm thế nào mà những thực phẩm và đồ uống không chứa cồn vẫn có thể lừa được thiết bị phát hiện cồn?
The Queen of Swords sits high on her throne with a stern look on her face indicating that no-one can fool her.
Queen of Swords ngồi cao trên ngai vàng của mình với một cái nhìn nghiêm khắc trên khuôn mặt của bà, ngụ ý rằng không ai có thể đánh lừa mình.
Inside Google, a group is exploring flaws in A.I. methods that can fool computer systems into seeing things that are not there.
Bên trong Google, một nhóm đang khám phá những sai sót trong các phương thức Trí tuệ nhân tạo có thể đánh lừa các hệ thống máy tính về những thứ không tồn tại ở đó.
You can fool everyone else, but you can't fool your own mind.”.
Bạn có thể lừa gạt mọi người, nhưng không thể lừa gạt lương tâm chính mình".
But if there is something I have learned in all this time, You can fool him and all the officers in the precinct.
Cô có thể lừa ông ta và mọi cảnh sát trong đồn.
But you can't fool me. You can fool your friends in the Senate, Dad.
Nhưng cha không thể lừa dối con. Cha có thể lừa dối mọi người trong thượng nghị viện.
I don't think there's a banker left in the country I can fool into loaning me more money, so.
Mà tôi có thể lừa vay nhiều tiền, thế nên… Tôi nghĩ chẳng còn ngân hàng nào trong đất nước này.
Into thinking it was human? Okay. Like an undetectable glitch that can fool people.
Một Glitch vô hình có thể lừa người nào ngốc nghĩ nó là con người..
The lawyer is thinking that Jamaicans are so dumb that he can fool them easy….
Chàng luật sư nghĩ rằng người cao niên rất ngớ ngẩn và nghĩ rằng mình có thể lừa được ông ta một cách dễ dàng.
unCaptcha, can fool Google's reCaptcha, one of the most popular
với tên UnCaptcha, có thể đánh lừa cả hệ thống reCaptcha của Google,
An interesting video by Vsauce called"This Is Not Yellow" explains how digital screens can fool our brains into seeing certain colors, even when those colors aren't actually being displayed.
Một video thú vị của Vsauce được gọi là" Đây không phải là màu vàng" giải thích cách màn hình kỹ thuật số có thể đánh lừa bộ não của chúng ta vào việc nhìn thấy màu sắc nhất định, ngay cả khi những màu đó không thực sự được hiển thị.
Results: 122, Time: 0.0496

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese