LIKE A FOOL in Vietnamese translation

[laik ə fuːl]
[laik ə fuːl]
như kẻ ngốc
like a fool
like an idiot
như tên ngốc
like an idiot
như thằng ngu
like a fool
like an idiot
như kẻ khờ
like a fool
như kẻ ngu

Examples of using Like a fool in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I was merely loving like a fool.
Tôi đã yêu như một kẻ khờ.
You made Kamijou Touma look like a fool in front of all of them!!
Anh đã khiến Kamijou Touma trông như thằng ngốc trước mặt bọn họ!!
You look like a fool for trying.
Cảm thấy như một kẻ ngốc để cố gắng.
So, like a fool, I thought there was hope.
Nên tôi như thằng đần, nghĩ sẽ có cơ may.
I felt like a fool for not knowing what Eun-ho was going through.
Tôi cảm thấy như đồ ngốc khi không biết Eun Ho trải qua những gì.
You're acting like a fool.
Con hành động như thằng ngốc ấy.
You're acting like a fool!
Cậu cư xử như thằng ngốc vậy!
You didn't want to look like a fool while treating that burn patient.
Cậu không muốn trông như thằng ngốc lúc chữa trị ca bỏng đó.
You're looking like a fool out here in the Diamond District.
Trông anh như thằng ngốc ở phố Kim Cương.
I have been living like a fool.
Ta đã sống như một kẻ ngốc.
Why are you making me look like a fool? That's enough.
Tại sao lại khiến tớ trông như kẻ ngốc vậy? Đủ rồi đó.
You're smiling like a fool.
Cô cười như tên ngốc vậy.
I won't recognize you, like a fool.
Tôi như thằng ngốc, không nhận ra ông.
I acted like a fool. Protect Timben.
Tôi hành động ngu ngốc. Hãy bảo vệ Timben.
Parrot bit me. Oh, stop behaving like a fool.
Đừng xử sự như kẻ ngốc thế.- Vẹt cắn.
You look like a fool. Wow.
Trông cậu như thằng ngốc vậy. Wow.
Stop behaving like a fool, Martins.- Parrot bit me.
Đừng xử sự như kẻ ngốc thế.- Vẹt cắn.
I don't want to look like a fool in front of my students.
Còn tôi, tôi không muốn trông như thằng ngốc trước mặt các bạn.
Because I don't want to act like a fool.
Bởi vì anh không muốn hành xử như thằng ngốc.
This is just to prevent you from looking like a fool on the web.
Điều này chỉ để ngăn bạn trông giống như kẻ ngốc trên web.
Results: 102, Time: 0.0407

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese