CAN HELP REGULATE in Vietnamese translation

[kæn help 'regjʊleit]
[kæn help 'regjʊleit]
có thể giúp điều chỉnh
can help regulate
may help regulate
can help adjust
will be able to help fine-tune
can help tailor
may help adjust
could help readjust
có thể giúp điều hòa
can help regulate
may help regulate

Examples of using Can help regulate in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Drinking hydrogen plasma water can help regulate your blood pressure to maintain optimum performance.
Uống nước Hydro có thể giúp điều chỉnh huyết áp của bạn để duy trì hiệu suất tối ưu.
Quercetin can help regulate inflammation in the bladder,
Quercetin có thể giúp điều chỉnh viêm trong bàng quang,
Quercetin can help regulate inflammation in the bladder, and it lowers pain associated with infections.
Quercetin có thể giúp điều chỉnh tình trạng viêm trong bàng quang, và nó làm giảm các cơn đau gây ra bởi nhiễm trùng.
Exposure to doses of white light can help regulate your mood and improve symptoms of depression.
Tiếp xúc với liều lượng ánh sáng trắng có thể giúp điều chỉnh tâm trạng của bạn và cải thiện các triệu chứng trầm cảm.
like fruits and vegetables, can help regulate your mood.[9].
rau xanh có thể giúp bạn điều chỉnh tâm trạng.[ 9].
Grape seed oil, when applied properly, can help regulate your skin's natural oil production.
Dầu Hạt nho, khi áp dụng đúng cách, có thể giúp điều chỉnh việc sản xuất dầu tự nhiên của làn da.
These include the serotonin 5-HT1A receptor, which can help regulate sleep, mood, anxiety and pain.
Chúng bao gồm thụ thể serotonin 5- HT1A, có thể giúp điều chỉnh ngủ, tâm trạng, lo âu và đau.
Getting a good night's rest can help regulate the natural rhythms of dopamine in your body.
Ngủ ngon giấc có thể giúp điều chỉnh nhịp điệu dopamine tự nhiên của cơ thể bạn.
Regular consumption of cherry can help regulate the body's natural life cycle and increase sleep performance.
Vị chua của cherry có thể giúp điều chỉnh chu kỳ giấc ngủ tự nhiên của cơ thể và tăng hiệu quả giấc ngủ.
Vitamin C helps reduce inflammation and support the immune system, which can help regulate the symptoms of allergies.
Vitamin C giúp giảm viêm và hỗ trợ hệ thống miễn dịch, có thể giúp điều chỉnh các triệu chứng dị ứng.
This type of birth control can help regulate your periods and help resolve anemia issues caused by heavy bleeding.
Loại kiểm soát sinh đẻ này có thể giúp điều chỉnh thời gian của bạn và giúp giải quyết các vấn đề thiếu máu do chảy máu nặng.
routine physical exercise and medical treatment all can help regulate the body's glucose levels.
điều trị y tế đều có thể giúp điều chỉnh lượng glucose của cơ thể..
Contraceptives and other medicines can help regulate the menstrual cycle and treat PCOS symptoms like hair growth and acne.
Thuốc tránh thai và các loại thuốc khác có thể giúp điều chỉnh chu kỳ kinh nguyệt và điều trị các triệu chứng PCOS như mọc tóc và mụn trứng cá.
While melatonin doesn't improve symptoms of ADHD, it can help regulate sleep, especially in those with chronic insomnia.
Mặc dù melatonin không cải thiện các triệu chứng của ADHD, nhưng nó có thể giúp điều chỉnh giấc ngủ, đặc biệt là ở những người bị mất ngủ mạn tính.
People with type 2 diabetes can help regulate blood glucose(sugar) levels and reduce the risk of complications by.
Người bệnh tiểu đường loại 2 có thể giúp điều chỉnh mức đường đường glucose trong máu và giảm nguy cơ biến chứng bằng cách.
beans and other foods high in tryptophan can help regulate appetite, improve sleep patterns,
các loại thực phẩm khác giàu tryptophan có thể giúp điều chỉnh sự thèm ăn,
It can help regulate blood pressure,
có thể giúp điều chỉnh huyết áp,
Metformin is nonhormonal and doesn't provide birth control, but it can help regulate a period in 30 to 50 percent of women with PCOS.
Metformin không phải là hormone nên không giúp kiểm soát được vấn đề mang thai nhưng có thể điều chỉnh chu kỳ kinh cho khoảng 30- 50% phụ nữ mắc hội chứng buồng trứng đa nang.
According to a study conducted by the University of Alabama, found that 200 mg of Vitamin C can help regulate the flow of stress hormones in rats.
Một nghiên cứu của trường Đại học Alabama nơi chuột cho thấy 200mg vitamin C có thể điều hòa dòng chảy của stress.
A 1992 study[7] shows that active compound of turmeric, curcumin, taken daily, can help regulate the lipid levels in humans by increasing“good” cholesterol and decreasing“bad” cholesterol.
Cuộc nghiên cứu năm 1992[ 7] cho thấy rằng hoạt chất curcumin của nghệ được hấp thụ hằng ngày có thể giúp điều hòa lượng mỡ trong máu con người bằng cách tăng lượng cholesterol" tốt" và giảm lượng cholesterol" xấu".
Results: 265, Time: 0.0402

Can help regulate in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese