CANDY in Vietnamese translation

['kændi]
['kændi]
kẹo
candy
candied
gum
lollipop
sweet
chewing
lollies
bánh
cake
bread
wheel
pie
gear
bakery
pastry
buns
pudding
sandwich

Examples of using Candy in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Candy Crush Saga is a highly popular and addictive game.
Các Kẹo Vang Saga là một trò chơi rất phổ biến và gây nghiện.
We never had candy in our chili before.
Ta chưa từng cho kẹo vào ớt.
Touch Conrad's candy again.
Mày mà lại động vào kẹo của Conrad.
Candy time, Haywire.
Giờ ăn kẹo, Haywire.
Don't take any candy from strangers.
Người lạ cho kẹo thì đừng lấy nhé.
The Candy Man.
Người cho kẹo.
Terry and Candy don't live here anymore.
Terry với Candy không còn ở đây nữa.
I need some motherfuckin' nose candy.
Tao cần mẹ nó kẹo hít mũi.
Candy Man's last kidnapping was two years ago.
Vụ bắt cóc cuối cùng của người kẹo là hai năm trước.
Candy is dandy,
Ăn kẹo thật tuyệt vời,
Get your candy asses down here
Đưa cái đồ đần cậu xuống đây
Lollipop Candy Snack Party.
Bữa tiệc kẹo kẹo Lollipop.
Win all the candy with Cut the Rope 2 on Your PC and Mac.
Đoạt hết các viên kẹo với Cut the Rope 2 trên PC và Mac.
Easy on the candy, all of you, please.
Dễ dàng trên các bánh kẹo, tất cả các bạn, xin vui lòng.
He would eat candy and gumballs.
Nó khoái ăn kẹo ngọtkẹo cao su.
Especially Candy.
Nhất của Candy.
They were on their way to a candy store.
Họ đang trên đường đến tiệm bánh ngọt.
What would help you when someone offers you candy at work?
Điều gì sẽ giúp bạn khi ai đó cung cấp cho bạn kẹo tại nơi làm việc?
They start thinking about the candy.
Em bắt đầu lo nghĩ cho Bưởi.
I suppose they did this to keep the candy clean.
Họ cố tình làm thế để giữ độ tươi của bánh.
Results: 5970, Time: 0.0405

Top dictionary queries

English - Vietnamese