CANNOT ESCAPE FROM in Vietnamese translation

['kænət i'skeip frɒm]
['kænət i'skeip frɒm]
không thể thoát khỏi
unable to escape
not be able to escape
cannot escape
can't get rid of
can't get out
can't run from
can't outrun
could not break out
failed to break out
can never escape
không thể tránh khỏi
inevitable
unavoidable
inescapable
inevitably
unavoidably
inevitability
cannot avoid
cannot escape
ineluctable
inauspicious

Examples of using Cannot escape from in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Chinese leader endorsed globalization as a“big ocean that you cannot escape from,” while criticizing protectionism as“locking oneself in a dark room.”.
Nhà lãnh đạo Trung Quốc đã ủng hộ toàn cầu hóa như là một“ đại dương lớn mà bạn không thể thoát khỏi,” trong khi chỉ trích chủ nghĩa bảo hộ là“ nhốt mình trong một căn phòng tối tăm.”.
The Vietnamese fear of China is profound precisely because Vietnam cannot escape from the embrace of its gargantuan northern neighbor, whose population is 15 times as large.
Nỗi lo sợ của người Việt đối với Trung Quốc là sâu đậm chính vì Việt Nam không thể thoát khỏi gọng kềm của của anh hàng xóm khổng lồ phương bắc với dân số gấp 15 lần.
The leader of the world's largest communist nation described globalisation as a"big ocean that you cannot escape from", while criticising protectionism as"locking oneself in a dark room".
Nhà lãnh đạo Trung Quốc đã ủng hộ toàn cầu hóa như là một“ đại dương lớn mà bạn không thể thoát khỏi,” trong khi chỉ trích chủ nghĩa bảo hộ là“ nhốt mình trong một căn phòng tối tăm.”.
Furthermore, even those who do not recognize His sovereignty cannot escape from the reign of Christ, for God the Father has enabled the Son to rule over the entire universe.
Vả lại, ngay cả những người không nhận ra sự tối cao của Ngài cũng không thể thoát khỏi sự cai trị của Ngài, vì Đức Chúa Cha đã cho phép Con cai trị toàn cả vũ trụ.
Even so you cannot escape from the reality that you are a spy.… After all both of us are being one in body and soul.
Dù vậy cô vẫn không thể thoát khỏi thực tế rằng cô là gián điệp.… Bởi dù gì thì cả hai cũng ta đều có chung một cơ thể và một linh hồn.
that was an arbitrary decision of fifth weapon development laboratory, you cannot escape from taking responsibility.
vũ khí số năm, thì các vị cũng không thể thoát khỏi việc nhận trách nhiệm.
So these bubbles are kept as bubbles by the pressure of the surrounding╞ther, and as they cannot escape from this, they can only remain bubbles.
Như vậy các bọt nước này được giữ thành bọt Æther do áp suất của chất Æther xung quanh và vì chúng không thể thoát ra khỏi đó cho nên chúng chỉ có thể vẫn còn là bọt.
When great numbers of human beings die through events such as these, then we can feel our own mortality and are able to reflect back upon ourselves that we, too, must also die; we cannot escape from death.
Khi có một số lượng lớn người chết vì những sự kiện như vậy, chúng ta mới có thể suy niệm rằng chúng ta cũng sẽ phải chết, rằng chúng ta không thể trốn khỏi cái chết.
An ordinary teenager- spending his free time causing a ruckus with his friends on the cold, cold streets of Baltimore- Langston cannot escape from the inner turmoil he feels, due to the fractured state of his family.
Một thiếu niên bình thường- luôn dành thời gian rảnh cùng với bạn bè gây náo động con phố buồn tẻ Baltimore, nhưng Langston không thể nào thoát khỏi những cảm xúc hỗn loạn trong tâm hồn bắt nguồn từ tình trạng rạn nứt của gia đình mình.
Like simplicity and candor, and other much-commented qualities, enthusiasm is charming until we meet it face to face, and cannot escape from its charm.
Giống như sự chất phác và ngay thẳng, và những phẩm chất thường được nói tới khác, sự nhiệt tình rất quyến rũ cho tới khi ta trực tiếp đối diện với nó, và không thể trốn thoát khỏi sự quyến rũ ấy.
they become black holes, regions of spacetime that are so warped that light cannot escape from them Fig.
không thời gian bị bẻ cong đến nỗi ánh sáng không thể thoát ra khỏi đó được.
If it were a brown dwarf,"it would not have a coma or tail, because the gas cannot escape from an object with substantial gravity.
Nếu Elenin thật sự là một sao lùn nâu, thì nó không thể có đầu hay đuôi bởi vì khí ga không thể nào thoát ra khỏi một vật thể có lực hấp dẫn mạnh được.
Such a design simplifies the sealing problems because the fluid cannot escape from the enclosure, but the design also increases the magnetic path resistance because the magnetic path must traverse the thickness of the core tube twice: once near the plugnut and once near the core.
Một thiết kế đơn giản hóa các vấn đề niêm phong vì chất lỏng không thể thoát khỏi vỏ, nhưng thiết kế cũng làm tăng sức đề kháng đường từ vì đường từ phải đi qua độ dày của ống lõi hai lần: một lần gần hạt dẻ và một lần gần lõi.
But if we do not somehow succeed in making"was" or"will be" turn into"is," we cannot have peace of mind, we cannot escape from dread, which is a topic current among existentially minded modern men.
Thế nhưng, nếu chúng ta bằng cách nào đó, khôngthể thành công trong việc làm cho“ đã là” hoặc“ sẽ là” chuyển thành“( bây giờ) là”, thì chúng ta không thể nào có bình an tâm trí, chúng ta không thể thoát khỏi khiếp hãi, vốn nó là một chủ đề hiện tại trong đầu óc những con người hiện sinh….
Such a design simplifies the sealing problems because the fluid cannot escape from the enclosure, but the design also increases the magnetic path resistance because the magnetic path must traverse the thickness of the core tube twice:
Thiết kế như vậy đơn giản hóa các vấn đề đóng dòng chảy bởi vì chất lỏng không thể thoát ra khỏi vách ngăn, nhưng thiết kế cũng làm tăng sức kháng
any adjacent area, into the negative pressure room, ensuring that contaminated air cannot escape from the negative pressure room to other parts of the facility.
không khí bị ô nhiễm không thể thoát ra khỏi căn phòng áp suất âm đến các khu vực khác của công trình.
Because you can't escape from time.
Bởi vì, con người không thể thoát khỏi thời gian.
You can not escape from your Karmaphalam.
Bạn không thể thoát khỏi máy karaoke.
You can not escape from here and expect it to remain here.
không thể trốn khỏi nơi này và hy vọng nó còn lại nơi đây.
I can't escape from these thoughts.
Tôi không thể thoát khỏi những ý nghĩ đó.
Results: 69, Time: 0.0419

Cannot escape from in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese