CENTRALITY in Vietnamese translation

vai trò trung tâm
central role
centrality
tính trung tâm
centrality
trung tâm
center
centre
central
heart
hub
downtown
centerpiece
trọng tâm
focus
emphasis
center of gravity
centerpiece
centre of gravity
focal
centrepiece
vị trí trung tâm
central location
central position
central place
center position
center location
centrality
centre location
centrally located
positioned centrally
centre position
centrality
vai trò trọng tâm
central role
the centrality
vai trò
role
play

Examples of using Centrality in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Lao officials will likely try to operate on the principles of ASEAN centrality and consensus.
Các quan chức Lào sẽ có thể tìm cách hoạt động theo nguyên tắc trung tâm và đồng thuận của ASEAN.
I thank the Dioceses, I thank the communities that have proposed initiatives to recall the centrality of Sacred Scripture in the life of the Church.
Tôi cám ơn các giáo phận, các cộng đoàn đã đề ra những sáng kiến để nhắc nhớ vị trí trung tâm của Kinh Thánh trong đời sống Giáo Hội.”.
In the medium run, Cambodia must be a proactive member of ASEAN and play a role in promoting that organization's centrality in Southeast Asia.
Trong trung hạn, Campuchia phải là thành viên tích cực của ASEAN và có đóng góp trong việc thúc đẩy vai trò trung tâm của tổ chức này ở Đông Nam Á.
One of the most significant elements of monastic life in general is the centrality of the word of God for personal and community life.
Một trong những yếu tố thiết yếu nhất trong đời sống đan viện nói chung là vị trí trung tâm của lời Chúa trong đời sống cá nhân và cộng đoàn.
Nor does it affect the centrality of the consent given by the man and the woman, which of itself establishes the sacramental bond.
Nó cũng không ảnh hưởng gì tới tính trung tâm của việc ưng thuận do người đàn ông và người đàn bà nói lên, một việc tự nó thiết lập ra dây hôn phối.
The huge market and centrality of gravity will further attract the transfer of the manufacturing center of sheet metal multinationals to China.
Các thị trường lớn và các trung tâm của lực hấp dẫn để thu hút thêm chuyển của Trung tâm sản xuất tấm kim loại của các công ty đa quốc gia đến Trung Quốc.
In addition to being perceived as undermining ASEAN centrality, Southeast Asians recognize that Beijing views the Quad with hostility.
Ngoài việc cho rằng FOIP đang làm xói mòn vai trò trung tâm của ASEAN, các nước Đông Nam Á còn nhận ra rằng Bắc Kinh có thái độ thù địch đối với Bộ Tứ.
China is out to divide and conquer ASEAN even as it pays lip-service to ASEAN centrality.
chinh phục ASEAN thậm chí chỉ nói đãi bôi về tính trung tâm của ASEAN.
The increasing number of investor-state arbitral awards testifies to the importance and centrality of investment law.
Sự gia tăng số lượng giải thưởng trọng tài nhà đầu tư nhà nước chứng minh tầm quan trọng và trọng tâm của luật đầu tư.
world economy can be expected to rise, and China's centrality to Asia will increase.
tính chất trung tâm của Trung Hoa với Á Châu sẽ gia tăng.
The United States is a Pacific nation, and we remain committed to ASEAN centrality under our Indo-Pacific strategy", he said.
Mỹ là một quốc gia Thái Bình Dương và chúng tôi sẽ giữ vững cam kết đưa ASEAN vào trung tâm trong chiến lược Ấn Độ- Thái Bình Dương”- ông Pompeo nói.
A third reason why SCS disputes may have limited salience and centrality to ASEAN is that they implicate the organization only recently as the membership has expanded and the tensions have grown.
Lý do thứ ba giải thích tại sao các tranh chấp Biển Đông có lẽ có sự nổi bật và vai trò trung tâm hạn chế đối với ASEAN là, chúng chỉ liên quan đến tổ chức này gần đây khi số thành viên mở rộng và căng thẳng gia tăng.
We recognise the centrality of the studio as a space for creative endeavour, analysis and experimentation, and students are allocated
Chúng tôi thừa nhận vai trò trung tâm của phòng thu là không gian cho nỗ lực sáng tạo,
This centrality of pain and bad feelings to our mental workspaces is still evident- even today,
Tính trung tâm của nỗi đau và cảm giác tồi tệ đối với không gian làm việc
We say with our mouth that Christ is the centrality of all things, but in our living we still keep many things other than Christ,
Miệng chúng ta nói rằng Đấng Christ là trung tâm mọi sự, nhưng trong cuộc sống, chúng ta vẫn giữ lại nhiều
as the Middle Kingdom, its basis of dominance is its own inherent centrality to world history, rather than any system it seeks to export.
cơ sở sự thống trị của nước này là tính trung tâm vốn có của họ đối với lịch sử thế giới, chứ không phải bất cứ hệ thống nào mà họ tìm cách xuất khẩu.
President Obama and Education Secretary Arne Duncan understand the centrality of teachers and have said that improving our education system begins
Tổng thống Obama và Bộ trưởng giáo dục Arne Duncan hiểu vai trò trung tâm của người thày và nói rằng việc cải thiện
It highlighted the centrality of the cause-and-effect(Kamma) doctrine of Buddhism to find a part of the solution to development issues and climate change- and finally to human happiness.
Nó nhấn mạnh trọng tâm của lý thuyết Nhân quả nghiệp báo của Phật giáo để tìm ra một phần của giải pháp cho các vấn đề phát triển và biến đổi khí hậu- và cuối cùng là hạnh phúc của con người.
It would be naïve to think that Secretary Pompeo's commitment to ASEAN's centrality in the Indo-Pacific Region will convince skeptics of U.S. resolve to push back against China.
Sẽ thật ngây thơ khi nghĩ rằng cam kết của Ngoại trưởng Pompeo với những nước Đông Nam Á trung tâm của khu vực Ấn Độ- Thái Bình Dương sẽ giải quyết được những hoài nghi về quyết tâm của Mỹ đẩy lui tham vọng của Trung Quốc.
As several others have affirmed,“an avalanche of scholarship[has] made clear the centrality of imperialism in American history… all that remain[s] of the old view that the United States had not been an empire[is] smoldering rubble.”.
Như nhiều người khác đã khẳng định:“ Một loạt nghiên cứu đã làm rõ tính trung tâm của chủ nghĩa đế quốc trong lịch sử nước Mỹ… tất cả những quan điểm cũ, cho rằng nước Mỹ không còn là một đế quốc đã bị chôn vùi”.
Results: 210, Time: 0.1083

Top dictionary queries

English - Vietnamese