CHANT in Vietnamese translation

[tʃɑːnt]
[tʃɑːnt]
hát
sing
song
theater
theatre
opera
chant
music
vocal
tụng
chanting
recite
praises
celebrated
litigation
recitation
legal
niệm
anniversary
concept
idea
mindfulness
memorial
conceptual
souvenir
memories
chanting
reciting
bài kinh
sutta
chant
the suttas
scripture
lời bài hát
lyrics
song
re
allmusic
pingback
chanson
hô khẩu hiệu
chanting slogans
shout slogans
đọc kinh
recite
chanting
recitation
read the bible
bài ca
song
hymn
anthem
canticle
singing
carols
ballad
a poem
chant

Examples of using Chant in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This chant should really be.
Bài hát này đúng ra phải là.
Chant the name of Rama at all times.
Ông ấy tụng tên Rama tất cả mọi lúc.
I hope that we can chant this and read this together.
Mong các bạn sẽ đọc được bài này và cùng nhau suy nghĩ.
Would chant that provocation.
Would chantca that provocationhành động khiêu khích.
And that chant.
bài thánh ca đó.
Chant with me until the end of my life.
Bài hát đi cùng em đến cuối đời.
Has ceased her chant, and.
Tiếng hát ngừng bặt, và cô.
What is Anglican chant?
Bài hát tiếng Anh là gì?
The chant"LBJ, LBJ,
This chant saved my life.
Bài hát này đã cứu lấy đời tôi.
They chant,"The people want to topple the regime.".
Họ hét lên:“ dân chúng muốn lật đổ chế độ.”.
Chant for three days.
Ca hát trong 3 ngày.
I will chant your praise among the nations.
Tôi sẽ ca ngợi Ngài giữa các nước.
I will sing and chant praises to the Lord.
Con sẽ hát và tụng lên những lời ngợi ca Thượng đế.
Hurry! Practise the chant I taught you!
Thực hành bài thánh ca tôi đã dạy bạn! Vội!
Practice the chant I taught you! Hurry!
Thực hành bài thánh ca tôi đã dạy bạn! Vội!
Use the shelter chant.
Sử dụng bài tụng nơi trú ẩn.
Practise the chant I taught you! Hurry!
Thực hành bài thánh ca tôi đã dạy bạn! Vội!
Hurry! Practice the chant I taught you!
Thực hành bài thánh ca tôi đã dạy bạn! Vội!
Chant, begin! Flip the board!
Bắt đầu khẩu hiệu. Lật đổ cục diện!
Results: 328, Time: 0.0967

Top dictionary queries

English - Vietnamese