CHARGED PARTICLES in Vietnamese translation

[tʃɑːdʒd 'pɑːtiklz]
[tʃɑːdʒd 'pɑːtiklz]
các hạt tích điện
charged particles

Examples of using Charged particles in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
To tackle this challenge from an astrophysical point of view, Comisso and Sironi designed extensive super-computer simulations- among the world's largest ever done in this research area- to solve the equations that describe the turbulence in a gas of charged particles.
Để giải quyết thách thức này từ quan điểm vật lý thiên văn, Comisso và Sironi đã thiết kế các mô phỏng siêu máy tính mở rộng- trong số các mô hình lớn nhất thế giới từng được thực hiện trong khu vực nghiên cứu này- để giải quyết các phương trình mô tả sự nhiễu loạn trong khí của các hạt tích điện.
They are studied by astronomers and astrophysicists around the world because they can be used to trace the origins of cosmic rays, elusive charged particles which are an important ingredient in the evolution of the Universe.
Chúng được các nhà thiên văn học và thiên văn vật lý trên toàn thế giới nghiên cứu vì chúng có thể được sử dụng để theo dõi nguồn gốc của các tia vũ trụ, các hạt tích điện khó nắm bắt, một thành phần quan trọng trong sự tiến hóa của vũ trụ.
To tackle this challenge from an astrophysical point of view, Comisso and Sironi designed extensive super-computer simulations-among the world's largest ever done in this research area-to solve the equations that describe the turbulence in a gas of charged particles.
Để giải quyết thách thức này từ quan điểm vật lý thiên văn, Comisso và Sironi đã thiết kế các mô phỏng siêu máy tính mở rộng- trong số các mô hình lớn nhất thế giới từng được thực hiện trong khu vực nghiên cứu này- để giải quyết các phương trình mô tả sự nhiễu loạn trong khí của các hạt tích điện.
To tackle this challenge from an astrophysical point of view, Comisso and Sironi designed extensive super-computer simulations-among the world's largest ever done in this research area-to solve the equations that describe the turbulence in a gas of charged particles.
Để giải quyết thách thức này từ quan điểm vật lý thiên văn, Comisso và Sironi đã thiết kế các mô phỏng siêu máy tính mở rộng- trong số các mô hình lớn nhất thế giới từng được thực hiện trong khu vực nghiên cứu này- để giải quyết các phương trình mô tả sự nhiễu loạn trong khí của các hạt tích điện.
positrons is easy because they are charged particles.
positron thì dễ vì chúng là hạt tích điện.
A positively charged particle ejected spontaneously from the nuclei of some radioactive elements.
Một tích cực điện hạt bị đẩy ra tự phát từ hạt nhân của một số yếu tố phóng xạ.
if it traveled even a short distance, it would bounce off a charged particle.
một khoảng cách ngắn, thì nó sẽ bị phản xạ bởi một hạt tích điện.
Ionic means containing ions-electrically charged particles.
Ionic có nghĩa hàm chứa i- ôn- các hạt tích điện.
Charged particles can be electrons or ions.
Các phần tử tích điện có thể là các electron hoặc ion.
The cloud of charged particles will disrupt transporter signals.
Đám mây hạt tích điện sẽ làm nhiễu tín hiệu vận chuyển.
Virtual photons can transfer momentum between two charged particles.
Các photon ảo có thể truyền động lượng giữa hai hạt mang điện tích.
The charged particles are then detected in two stages by electrometers.
Các hạt tích điện sau đó được phát hiện trong hai giai đoạn bằng điện kế.
They are produced when charged particles of sufficient energy hit a material.
Chúng được tạo ra khi các hạt tích điện đủ năng lượng chạm vào vật liệu.
Electrical energy is energy that's stored in charged particles within an electric field.
Năng lượng điện là năng lượng được lưu trữ trong các hạt tích điện trong một điện trường.
Electric power is energy that is stored in charged particles within an electric field.
Năng lượng điện là năng lượng được lưu trữ trong các hạt tích điện trong một điện trường.
The eight gluons mediate the strong interactions between color charged particles(the quarks).
Tám hạt gluon truyền tải tương tác mạnh giữa những hạt có sắc tích( hạt quark).
travels off the sun, it carries charged particles and magnetic clouds.
nó mang các hạt tích điệncác đám mây từ tính.
Small charged particles, called ions,
Các hạt tích điện nhỏ,
They hold the gateway open, letting negatively charged particles flow into the cell.
Nó làm cho cánh cửa mở ra để những dòng điện âm vào tế bào.
Inside the magnetosphere is the plasmasphere, a donut-shaped region containing low-energy charged particles, or plasma.
Bên trong từ quyển là plasma quyển( quyển plasma), một vùng hình bánh rán có chứa các hạt tích điện năng lượng thấp hoặc plasma.
Results: 609, Time: 0.0386

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese