CHARITABLE ACTIVITIES in Vietnamese translation

['tʃæritəbl æk'tivitiz]
['tʃæritəbl æk'tivitiz]
các hoạt động từ thiện
charitable activities
philanthropic activities
philanthropy
charity activities
charitable works
charity work
acts of charity
charitable acts
các hoạt động bác ái

Examples of using Charitable activities in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
These new sources of funding enabled the Islamists to effectively pursue their various charitable activities.
Các nguồn tài trợ mới cho phép những người Hồi giáo theo đuổi hiệu quả hoạt động từ thiện khác nhau của họ.
increase their ability to help others through their vast charitable activities.
tiền rất lớn mà họ hiến tặng cho những hoạt động từ thiện.
of Karnataka Christian Association(Ifkca), is involved in many charitable activities.
đã tham gia vào nhiều hoạt động từ thiện.
Fundraising must first be approved by the Islamic Affairs and Charitable Activities Department(IACAD); otherwise,
Trước tiên, việc gây quỹ phải được Cục các hoạt động từ thiện( IACAD)
The Twitter message hardly contained 140 characters and despite being popular for its charitable activities, the tweet didn't succeed in creating a wave.
Các tin nhắn Twitter hầu như không chứa quá 140 ký tự và mặc dù được phổ biến cho các hoạt động từ thiện của nó, các tweet đã không thành công trong việc tạo ra một làn sóng.
All mosques in Dubai are managed by the Islamic Affairs and Charitable Activities Department also known as"Awqaf" under the Government of Dubai and all Imams are appointed by the Government.
Tất cả các nhà thờ Hồi giáo ở Dubai được quản lý bởi Cục các hoạt động từ thiện và Hồi giáo còn được gọi là" Awqaf" thuộc Chính phủ Dubai và tất cả các Imam đều được Chính phủ chỉ định.
In early July 2008 it was announced that President Dmitry Medvedev had accepted Abramovich's latest request to resign as governor of Chukotka, although his various charitable activities in the region would continue.
Đầu tháng 7 năm 2008, có thông báo rằng Tổng thống Dmitry Medvedev đã chấp nhận yêu cầu mới nhất của Abramovich từ chức thống đốc Chukotka, mặc dù các hoạt động từ thiện khác nhau của ông trong khu vực sẽ tiếp tục.
Always aware of the responsibility of the business to society, during the 15 years of formation and development, Hoa Sen Group always considers the sharing with the community through charitable activities, sponsorship as their obligations.
Luôn ý thức được trách nhiệm của doanh nghiệp đối với xã hội, trong suốt 15 năm hình thành và phát triển Tập đoàn Hoa Sen luôn xem chia sẻ với cộng đồng thông qua các hoạt động từ thiện, tài trợ làm nghĩa vụ của mình.
campaigning and developing her own charitable activities.
phát triển các hoạt động từ thiện của riêng mình.
create content surrounding upcoming business events(i.e., contests, sales, charitable activities, etc.).
các cuộc thi, bán hàng, các hoạt động từ thiện, v. v.).
I saw mentions of Goldman's charitable activities Wednesday, but not a single defense of it(other than from Goldman's PR department)
Tôi đã xem những đề cập đến các hoạt động từ thiện của Goldman hôm thứ 4 nhưng không một lời biện hộ nào
Layden's relative success, warm humor, and widely known charitable activities in the Salt Lake City area were not enough to shield him from the ire of some Jazz supporters after team losses.
Tất cả thành công, tính hài hước và nhiều hoạt động từ thiện được những người biết đến của ông ở vùng Salt Lake City không đủ sức bảo vệ ông khỏi cơn thịnh nộ của một số người hâm mộ sau các thất bại của đội.
Social charitable activities have become a beautiful feature in HDBank's cultural tradition and are increasingly promoted and encouraged in each employee
Hoạt động từ thiện xã hội đã trở thành một nét đẹp trong truyền thống văn hóa HDBank
These charitable activities point out the way to achieve a globalization that is focused upon the true good of mankind and, hence, the path towards authentic peace.
Những sinh hoạt bác ái này chỉ rõ phương cách hoàn thành một sự toàn cầu hóa tập trung trên lợi ích thật của nhân loại và, do đó, con đường hướng tới hòa bình chân chính.
It was quite a coincidence when OJT was asked by a Japanese charity organization to support its charitable activities in Vietnam. Everything started with a project to support the computer room of….
Từ một mối nhân duyên rất tình cờ, OJT đã được một tổ chức từ thiện Nhật Bản yêu cầu hỗ trợ cho hoạt động từ thiện của họ tại Việt Nam, khởi đầu từ một dự án hỗ trợ phòng máy vi tính cho trung tâm hỗ trợ trẻ khuyết tật Hà nội….
We organize charitable activities and share our love with the community. We devote time
Chúng tôi tổ chức những hoạt động từ thiện và san sẻ yêu thương với cộng đồng,
Through our charitable activities we work to give tools to empower their education and provide these children the opportunity to develop and explore their creativity.
Thông qua các hoạt động thiện nguyện của mình, chúng tôi cố gắng cung cấp công cụ cho các em học tập và tạo cơ hội cho những trẻ em này phát triển và khám phá sự sáng tạo của bản thân.
would take away from his time at Chobani, noting that his charitable activities so far haven't interfered with his responsibilities.
nhấn mạnh những hoạt động từ thiện của ông cho đến nay không ảnh hưởng gì đến trách nhiệm của ông trong công việc.
his time at Chobani, as well as highlights of his charitable activities hitherto not affect his responsibilities at work.
nhấn mạnh những hoạt động từ thiện của ông cho đến nay không ảnh hưởng gì đến trách nhiệm của ông trong công việc.
The second honorary citizen, Mr. Sugi Ryotaro is also recorded with many contributions to the relationship between the two countries through cultural exchange activities and charitable activities.
Công dân danh dự thứ hai, ông Sugi Ryotaro cũng được ghi nhận với nhiều đóng góp cho mối quan hệ giữa nhân dân hai nước thông qua các hoạt động giao lưu văn hoá và hoạt động từ thiện.
Results: 107, Time: 0.0381

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese