CHARITABLE WORK in Vietnamese translation

['tʃæritəbl w3ːk]
['tʃæritəbl w3ːk]
công việc từ thiện
charity work
charitable work
philanthropic work
công tác từ thiện
charity work
charitable work
philanthropic work
hoạt động từ thiện
philanthropy
charitable activities
charity work
philanthropic activities
charity activities
charitable work
charity run
việc thiện
good deeds
good works
charitable work
charity work
of works of righteousness
việc làm từ thiện

Examples of using Charitable work in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Many people have several ikigai, such as their family, charitable work or their career.
Nhiều người có thể có vài ikigai, chẳng hạn như gia đình, công việc từ thiện hoặc sự nghiệp của họ.
Others such as Buffett have argued that they prefer to have entities such as the Bill& Melinda Gates Foundation oversee the charitable work.
Một số tỷ phú khác như Buffett lại lập luận rằng họ thích quyên tiền cho các tổ chức như Quỹ Bill& Melinda Gates để giám sát công việc từ thiện.
At university, bin Laden's main interest was religion, where he was involved in both"interpreting the Quran and jihad" and charitable work.
Ở đại học, sở thích chính của bin Laden là tín ngưỡng, ở đó ông bị thu hút bởi cái gọi là" hiểu thấu Quran và jihad" và công việc từ thiện.
Following her Miss Trinidad& Tobago title, she became more involved in charitable work.
Sau danh hiệu Hoa hậu Trinidad& Tobago, cô tham gia nhiều hơn vào công việc từ thiện.
Not all of Bill Gates' charitable work is done through his foundation.
Không phải tất cả các công việc từ thiện của Bill Gates đều được thực hiện thông qua quỹ của ông.
Bill Clinton has praised Epstein for his intellect and charitable work in magazine interviews.
Bill Clinton đã ca ngợi“ trí tuệ” và“ công việc thiện nguyện” của Epstein trong các cuộc phỏng vấn cho tạp chí.
Washington Square Park and occasionally does charitable work by handing out food and money to the homeless.
đôi khi làm các công việc từ thiện như phân phát thực phẩm, tiền bạc cho người vô gia cư.
He has been involved in charitable work, including the ONE Campaign, H2O Africa Foundation, Feeding America,
Anh còn tích cực tham gia vào các hoạt động từ thiện, bao gồm Chiến dịch ONE,
In 1932, to honor her charitable work, Ladd was made a Chevalier of the Legion of Honour by the French Government.
Năm 1932, để vinh danh những cống hiến của Ladd, Chính phủ Pháp phong cho bà là một trong những Hiệp sĩ của Quân đoàn Danh dự.
Foyle also was inducted into the Sports Humanitarian Hall of Fame for charitable work with his Kerosene Lamp Foundation.
Foyle đã đc ứng cử vào Nhà lưu danh vì sự nghiệp từ thiện,các hoạt động từ thiện từ quỹ Kerosene Lamp Foundation của anh.
often doing charitable work in the poor neighborhoods of Managua.
thường làm công việc từ thiện trong các khu phố nghèo của Managua.
In 2005, Gates received an honorary knighthood from Queen Elizabeth of England for his charitable work and achievements in technology.
Năm 2005, Gates nhận được phong tước hiệp sĩ danh dự từ Nữ hoàng Anh Elizabeth vì những công việc từ thiện và những thành tựu về công nghệ.
The prince, now 33, cites her as his inspiration for the charitable work that he and Meghan will continue as a couple.
Harry giờ đã 33 tuổi, cho biết thân mẫu chính là nguồn cảm hứng không ngừng cho các công việc từ thiện mà anh và Meghan sẽ cùng nhau tiếp tục.
was renowned for her charitable work.
nổi tiếng với các công việc từ thiện.
When Drana could not go, Agnes went to do this charitable work.
Những ngày bà Drana không đi được, thì Agnes Gonxha thay mẹ đi làm các việc bác ái đó.
Since then, she goes there once a month to perform charitable work.
Từ đó đến nay, mỗi tháng ông lại ra Bình Định một lần làm công tác từ thiện.
In response to his achievements with Norwich City and his charitable work, which has benefited the local university, in 2002 Gunn
Để tôn vinh thành tích của ông đối với Norwich City và công việc từ thiện được hưởng ứng
Though Harry and Meghan will no longer represent the queen, the palace said they would“continue to uphold the values of Her Majesty” while carrying out their private charitable work.
Mặc dù Harry và Meghan sẽ không còn đại diện cho nữ hoàng, cung điện cho biết họ sẽ tiếp tục phải duy trì các giá trị của Nữ hoàng khi thực hiện công việc từ thiện riêng của họ.
An official at the Qatari Ministry of Foreign Affairs responded said that accusing Qatar Charity of"terrorism" is not only a defamation of humanitarian charitable work, but also constituted a violation of international standards and rules.
Một quan chức của Bộ Ngoại giao Qatar tuyên bố cáo buộc Qatar Charity thuộc" chủ nghĩa khủng bố" không chỉ là một sự phỉ báng về công tác từ thiện nhân đạo mà còn vi phạm các tiêu chuẩn và quy tắc quốc tế.
While he and Meghan will no longer represent the queen, the palace said they would“continue to uphold the values of Her Majesty” while carrying out their private charitable work.
Mặc dù Harry và Meghan sẽ không còn đại diện cho nữ hoàng, cung điện cho biết họ sẽ tiếp tục phải duy trì các giá trị của Nữ hoàng khi thực hiện công việc từ thiện riêng của họ.
Results: 90, Time: 0.0555

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese