Examples of using
Charities
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
According to the IRS, it has been one of the nation's most wasteful charities.
Theo IRS, nó đã là một trong những tổ chức từ thiện lãng phí nhất của quốc gia.
There are charities that assist with the costs of this procedure should someone need financial help.
Có những quỹ từ thiện hỗ trợ các chi phí của các thủ tục này nên ai đó cần sự giúp đỡ tài chính.
Faith-based charities were sometimes permitted to provide HIV prevention and home-based care services to persons with or affected by HIV/AIDS.
Các quỹ từ thiện tôn giáo đôi khi cũng được cho phép cung cấp dịch vụ chăm sóc tại gia và phòng ngừa HIV cho những người có HIV/ AIDS hoặc bị ảnh hưởng bởi HIV/ AIDS.
Clarkson also supports the charities Save the Children, UNICEF, Do Something
Ngoài ra, Clarkson còn đang hỗ trợ các tổ chức Save the Children,các tổ chức vì sự nghiệp âm nhạc như Save the Music Foundation.">
Canadians were also the largest contributor of fundraising in 2011 to Movember charities of any nation.
Như năm 2011 người Canada là những người đóng góp lớn nhất cho các tổ chức từ thiện Movember của bất kỳ quốc gia nào.
Note that all charities apart from those required to follow other SORPs can opt to follow the FRS 102 SORP.
Nhiều tổ chức từ thiện mà có đủ điều kiện để theo FRSSE do đó được chọn để thực hiện theo các FRS 102 SORP.
Overall, how many causes and charities would you say you have contributed to in the last two years?
Nói chung, có bao nhiêu hoạt động và quỹ từ thiện mà bạn cho rằng mình đã đóng góp trong hai năm vừa rồi?
The proceeds were donated to charities in an effort to combat hunger, homelessness, and poverty.
Số tiền thu được đã được quyên góp cho các tổ chức từ thiện trong nỗ lực chống đói, vô gia cư và nghèo đói.
The help of ACN and other charities- through prayers and generous gifts- have reminded us that we have not been forgotten.
Sự giúp đỡ của ACN và các tổ chức từ thiện khác- thông qua những lời cầu nguyện và những món quà hào phóng- đã nhắc nhở chúng tôi rằng chúng tôi đã không bị lãng quên.
the government and private charities should require people to work in exchange for social assistance.
chính phủ và các quỹ từ thiện tư nhân nên yêu cầu người ta làm việc để đổi lấy sự hỗ trợ xã hội.
And a 2018 report by anti-trafficking charities said numerous trafficked Vietnamese children had reported being abducted while living on the streets.
Và báo cáo năm 2018 của các tổ chức từ thiện chống buôn người cho biết nhiều trẻ em Việt Nam bị bắt cóc khi sống lang thang trên đường phố.
Use your money to charities, donations to churches or other organizations is a wonderful thing.
Sử dụng tiền của mình cho các quỹ từ thiện, quyên góp vào nhà thờ hay các tổ chức khác là một điều thật tuyệt vời.
From volunteering to donating to charities, there are hundreds of ways you could raise your quality of life while helping others.
Từ làm tình nguyện đến quyên góp cho các tổ chức từ thiện, có hàng trăm cách khác nhau để bạn có thể tăng chất lượng cuộc sống của mình khi giúp đỡ người khác.
Local organisations and charities may provide counselling or talking therapies free of charge.
Các tổ chức và quỹ từ thiện địa phương có thể cung cấp tư vấn và điều trị nói chuyện miễn phí.
Of the 600 wedding guests were representatives of charities that Prince Harry supports.
Khách mời khác sẽ là những người đại diện từ các tổ chức từ thiện của Hoàng tử Harry.
Changes to probate fees could cost four charities more than £1.5 million a year, Third Sector has found.
Các thay đổi về phí quản chế có thể tiêu tốn của bốn tổ chức từ thiện hơn £ 1.5 triệu mỗi năm, Khu vực thứ ba đã tìm thấy.
Brin has donated to charities focusing on Parkinson's research, including the Michael J. Fox Foundation.
Brin đã quyên góp cho các tổ chức từ thiện tập trung vào nghiên cứu bệnh Parkinson, bao gồm quỹ Michael J. Fox.
Even charities that are not entirely faith-based, like Boy Scouts of America,
Ngay cả những tổ chức từ thiện không dựa hoàn toàn vào đức tin
We are depending on donors to give more and hope charities do the right thing with the money.
Chúng tôi đang phụ thuộc vào các nhà tài trợ để cung cấp cho nhiều tổ chức từ thiện và hy vọng làm điều đúng với số tiền.
Global Relief Fund, one of the largest Islamic charities in the US, was discovered to have close connections to Al-Qaida.
Quỹ cứu trợ toàn cầu( Global Relief Fund), một trong những tổ chức từ thiện Hồi giáo lớn nhất của Mỹ, được phát hiện có liên hệ chặt chẽ với Al- Qaeda.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文