CHARM in Vietnamese translation

[tʃɑːm]
[tʃɑːm]
quyến rũ
glamorous
seductive
sexy
attractive
glamour
seduction
glamor
the lure
glam
charming
sự quyến rũ
charm
glamour
seduction
allure
glamor
attractiveness
fascination
sexiness
enchantment
bùa
charm
spell
hex
amulet
talisman
magic
enchantments
duyên dáng
graceful
gracious
charm
charmingly
gracefulness
hấp dẫn
attractive
gravitational
gravity
lucrative
desirable
catchy
sexy
attractiveness
immersive
nutty
duyên
charm
duyen
grace
coast
conditions
predestined
coastguard
sức hấp dẫn
appeal
attractiveness
allure
attraction
charm
charisma
sự
really
is
and
actually
real
event
due
truly
true
fact

Examples of using Charm in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Vehicle charm.
Charming mẫu xe.
The charm of cherry humid violate.
Những quyến rũ những cherry ẩm ướt vi phạm.
The charm is ready.
Charme Chuẩn bị.
The charm of Vietnam.
Charme Việt Nam.
It did-and it has its own particular charm.
Chúng có mà- chúng có những nét đặc trưng riêng.
She labeled it“Ruby Charm.”.
Sản phẩm được gắn nhãn" charme ruby".
Next, Click Settings on the Charm bar then Change PC Settings.
Bước 2: Chọn Settings trên thanh Charms Bar rồi click Change PC Settings.
And works like a charm!
Hoạt động như charme!
She knows how to play up her charm.
Cô nàng rất biết cách làm tăng vẻ quyến rũ của mình.
Over the years the home managed to maintain its charm.
Nhiều năm qua, ngôi nhà vẫn giữ được những nét duyên dáng của nó.
It works like a charm!
Hoạt động như charme!
Hi-tech buildings and the charm of a small town.
Công nghệ cao với các công trình cổ kính và vẻ duyên dáng của một thị trấn nhỏ.
But they say three times is the charm.
Người ta nói: đời ng yêu 3 lần là đẹp.
Reasons to For Choosing Charm Bracelets.
Những lý do để chọn lựa nước hoa Charme.
Navigate quickly via the Charm Bar.
Shutdown thông qua Charms Bar.
It did- and it has its own particular charm.
Chúng có mà- chúng có những nét đặc trưng riêng.
Each item in this space is unique and has its own charm.
Mỗi món đồ dùng trong không gian này đều độc đáo và có sức hút riêng.
Working as a charm!
Hoạt động như charme!
Very well, I will seduce the viscount with my charm.
Rất tốt, ta sẽ câu dẫn Tử tước bằng vẻ quyến rũ của ta.
They worked like a charm!
Hoạt động như charme!
Results: 2119, Time: 0.1063

Top dictionary queries

English - Vietnamese