CHEMICAL CHANGES in Vietnamese translation

['kemikl 'tʃeindʒiz]
['kemikl 'tʃeindʒiz]
những thay đổi hóa học
chemical changes
chemistry changes
chemical modifications
thay đổi về hóa chất
chemical changes

Examples of using Chemical changes in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Its basic forms include photosynthesis of plants and the photochemical reaction of storing solar energy by chemical changes of substances.
Các dạng cơ bản của nó bao gồm quang hợp thực vật và phản ứng quang hóa của việc lưu trữ năng lượng mặt trời bằng cách thay đổi hóa học của các chất.
the more it can react with other substances and cause chemical changes.
ứng với các chất khác và gây ra các thay đổi hóa học.
Breathing problems- If you suffer from acute pancreatitis, it can cause chemical changes that affect the way our lungs function.
Thở vấn đề nếu bạn bị viêm tụy cấp tính, nó có thể gây ra thay đổi hóa học ảnh hưởng đến cách thức chúng tôi chức năng phổi.
Depression also can be caused by medications or chemical changes in the body.
Trầm cảm cũng có thể bị gây ra do thuốc hoặc sự thay đổi về hóa chất trong cơ thể.
the temperature is too high, easy to make medicines chemical changes affect performance.
nhiệt độ quá cao, dễ làm thuốc thay đổi hóa học ảnh hưởng đến hiệu suất.
The safety of irradiated foods for human consumption has been questioned because ionizing radiation can lead to chemical changes.
Có nhiều nghi vấn về sự an toàn của việc sử dụng thực phẩm chiếu xạ đối với con người vì bức xạ ion hóa có thể dẫn đến những thay đổi về mặt hóa học.
Therefore, like any other catalysts, they increase the rate of reaction without themselves undergoing permanent chemical changes.
Do đó, giống nhƣ bất kỳ chất xúc tác khác, chúng làm gia tăng tốc độ phản ứng mà không tự làm thay đổi về mặt hóa học của bản thân nó.
Functional MRI(fMRI) measures small chemical changes in the brain, which can show the part of the brain being used for functions such as speech,
MRI chức năng( fMRI) đo lường những thay đổi hóa học nhỏ trong não, có thể cho thấy phần não được sử
Plus, cancer can cause chemical changes in the body that make it very difficult to gain weight,
Thêm vào đó, ung thư có thể gây ra những thay đổi về hóa chất trong cơ thể,
The third leading theory is the depression theory, which maintains that chemical changes in the nervous system associated with some depressive disorders could trigger the symptoms of pseudocyesis.
Giả thuyết thứ ba là do trầm cảm, cho rằng những thay đổi hóa học trong hệ thống thần kinh liên quan đến một số rối loạn trầm cảm có thể gây ra các triệu chứng của rối loạn này.
In addition, cancer can cause chemical changes in the body which make it very difficult to gain weight despite a high-calorie diet.
Thêm vào đó, ung thư có thể gây ra những thay đổi về hóa chất trong cơ thể, khiến cho việc tăng cân trở nên rất khó khăn mặc dù bạn có chế độ ăn nhiều calorie.
The robots could also sense chemical changes linked to the onset of illness within parts of the body, which makes them potentially useful as probes for remote diagnosis.
Các robot này cũng có thể nhận ra những thay đổi hóa học liên quan đến sự khởi phát của bệnh tật trong các bộ phận của cơ thể, làm cho chúng có tiềm năng hữu ích như là đầu dò để chẩn đoán bệnh từ xa.
This and many other studies suggest that it is valid the hypothesis that exercise produces chemical changes in the brain comparable to those, which would originate from a drug.
Cái này và cái khác Nhiều nghiên cứu cho rằng giả thuyết rằng tập thể dục tạo ra những thay đổi hóa học trong não là hợp lệ, so sánh với những người sẽ bắt nguồn một loại thuốc.
We know that exposure to pollutants causes Daphnia to undergo epigenetic regulation- chemical changes that affect the function of their genes, without altering their DNA.
Chúng tôi biết rằng việc tiếp xúc với các chất ô nhiễm khiến Daphnia phải trải qua quy định biểu sinh- những thay đổi hóa học ảnh hưởng đến chức năng của gen của chúng, mà không làm thay đổi DNA của chúng.
Therefore, it is likely that high salinity is inducing chemical changes through these epigenetic mechanisms in Daphnia to suppress the function of its circadian clock.
Do đó, có khả năng độ mặn cao đang gây ra những thay đổi hóa học thông qua các cơ chế biểu sinh này trong Daphnia để triệt tiêu chức năng của đồng hồ sinh học của nó.
Horvath became particularly intrigued by how certain chemical changes to cytosine- one of the four DNA bases, or“letters” of the genetic code- make genes more
Horvath đặc biệt thích thú bởi phương thức những thay đổi hóa học nhất định gây ra cho cytosine- một trong bốn base DNA, hay" các ký
Chemical changes caused by electric currents can reduce symptoms of depression, especially when other treatments have failed
Những thay đổi hóa học gây ra bởi các dòng điện có thể làm giảm các triệu chứng của trầm cảm,
only observe chemical changes associated with it).
chỉ quan sát những thay đổi hóa học liên quan đến nó).
Also, Neuron published a study in 2014 with findings that indicated curiosity actually triggers chemical changes in the brain that help people seek out answers and retain the information they learn.
Ngoài ra, Neuron đã xuất bản một nghiên cứu vào năm 2014 với những phát hiện chỉ ra sự tò mò thực sự gây ra những thay đổi hóa học trong não giúp mọi người tìm kiếm câu trả lời và giữ lại thông tin mà họ học được.
such as chemical changes which signal that dementia or hormone disorders are
chẳng hạn như những thay đổi hóa học báo hiệu sa sút rí tuệ
Results: 111, Time: 0.0385

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese