CHEWED in Vietnamese translation

[tʃuːd]
[tʃuːd]
nhai
chew
munch
chewable
eat
chewy
chomping
chewers
gặm
gnaw
eat
graze
chewing
nibbling
crunchings
ăn
eat
food
feeding
dining
consume
meals
to feed
ingested
cooking

Examples of using Chewed in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I chewed him out for doing something pretty stupid that involved me.
Tôi mắng hắn vì hắn đã làm vài điều khá ngu ngốc có liên quan đến tôi.
You chewed me up and spit me out like I was poison in your mouth.
Vì anh nghiền nát tôi, gạt tôi ra, như tôi là chất độc trên miệng anh.
I went to it and bent over, expecting to see the cement plug either chewed to pieces or completely gone, but it was intact.
Tôi tới chỗ đó, cúi xuống, chờ đợi sẽ thấy chỗ xi măng trám vào đã bị nhai nát thành từng mảnh hay hoàn toàn biến mất, nhưng nó vẫn còn nguyên vẹn.
The ensuing debacle chewed up those units, and resulted in Churchill being demoted, leaving the government, and joining the Army to command a battalion.
Sự thất bại sau đó nhai lại những đơn vị đó, và kết quả là Churchill bị hạ bệ, để lại chính phủ, và gia nhập quân đội chỉ huy một tiểu đoàn.
Rats chewed a four-month-old baby to death after her 18-year-old mother left her at home to go to a party.
Một bé gái 4 tháng tuổi đã bị chuột cắn tới chết, sau khi người mẹ 18 tuổi bỏ con ở nhà để ra ngoài dự tiệc.
When nobody would even heard of vitamin pills. I will bet expectant mothers chewed bits of tannis root.
Cháu dám cá là các phụ sản đã nhai rễ tannis… khi con người chưa biết đến thuốc viên vitamin.
While having meal, the chewed a tiny stone
Trong lúc ăn, tôi nhai phải một viên sạn
He chewed on it and it revived him, and that is how we discovered tea.
Ông ấy đã nhai nó và nó đã cứu ông, và đó là cách ta biết tới trà.
that I just didn't try and chewed, and rinsed with chamomile,
tôi vừa mới thử và nhai nó, và rửa bằng hoa cúc,
I will bet expectant mothers chewed bits of tannis root… when nobody would even heard of vitamin pills.
Cháu dám cá là các phụ sản đã nhai rễ tannis… khi con người chưa biết đến thuốc viên vitamin.
If they were caught and beaten, chewed this, and the wounds would heal faster.
Nếu họ bị bắt và đánh đập, họ nhai nó. Vết thương sẽ mau lành hơn.
Kirito spoke with an expression as if he chewed down on dried nedge lezta.
Kirito đã nói chuyện với một biểu hiện như thể ông đã nhai xuống nedge lezta khô.
five Totino's pizza rolls to eat and asked to note the number of times they chewed each portion.
bánh pizza cuộn và cho biết họ đã nhai bao nhiêu lần cho mỗi phần bánh đó.
Souls are melted down like lead, or chewed up together in Satan's mouth.
Các linh hồn tan chảy như chì, hoặc bị nhai nghiến trong miệng của Quỷ vương.
She said as she stared at Kazuto's face, as he chewed on the remaining ice from the opposite side.
Cô ấy nói khi đang nhìn chằm chằm vào khuôn mặt của Kazuto, khi cậu ta đang nhai miếng đá còn lại ở phía đối diện.
Of course, if enough apple seeds are eaten, this means chewed and swallowed, it can result in complications.
Tất nhiên, nếu đủ hạt táo được ăn, điều này có nghĩa là nhai và nuốt, nó có thể dẫn đến các biến chứng.
21 subjects with head and neck cancers chewed two tablets containing 1,000 milligrams of curcumin.
21 người bị ung thư đầu và cổ đã nhai hai viên thuốc chứa 1.000 mg curcumin.
So there was probably a bundle of souls or a box of chewed hearts somewhere out here, Sophie thought.
Vậy là có thể một bọc linh hồn hoặc một hộp trái tim bị nhai nát đang ở đâu đó quanh đây, Sophie nghĩ.
Asked Berndt while he drank a small sip of coffee and chewed up a cake.
Khi được hỏi Berndt trong khi ông uống một ngụm nhỏ cà phê và nhai lên một chiếc bánh.
Even if his brain were not mush, which it is… he chewed off his own tongue long ago.
Dù não hắn không bị nhão, mà thực tế là có, hắn đã ăn mất lưỡi mình từ lâu rồi.
Results: 403, Time: 0.0945

Top dictionary queries

English - Vietnamese