Examples of using Nhai in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ngoài ra, nhai cà rốt có thể tốt cho răng cún.
Bạn cũng có thể nhai một hoặc 2 nhánh tỏi để giảm đau.
Nhai mỗi miếng đồ ăn đúng 32 lần, mỗi lần cho một cái răng.
Mỗi miếng cơm phải nhai ít nhất 100 lần.
Ngoài ra, bạn cũng có thể nhai 1 hoặc 2 tép tỏi để giảm đau.
Nhai kẹo cao su một bất cứ khi nào bạn cảm thấy thèm thuốc lá.
Nhiều người cảm thấy đau khi nhai vì nhai gây áp lực lên răng.
Nhai nhanh lên.
Nhai và gặm ở một chỗ nào đó ở đây.
Nhai và gặm ở chỗ nào đó ngay đây.
Tiếng nhai của anh to quá.
Tao đã nhai, nghiền hết và nhổ ra.
Tôi có thể nhai xuyên qua cánh cửa ấy luôn đó.
Mẹ nhai kẹo hoặc hút thuốc. Denise. Steffie.
Nhai kẹo hoặc hút thuốc.
Khi ta nhai hết đầu các ngươi.
Tại sao?… bởi vì tao sẽ nhai từng mảnh cuối cùng trên cơ thể của mày.
Chú nhai kẹo cao su à? Vì có người lấy tên 007 rồi,?
Bố sẽ nhai đầu một con chim như nhai thóc.