CHICKENS in Vietnamese translation

['tʃikinz]
['tʃikinz]
chicken
poultry
hens
fowl
birds
chickens

Examples of using Chickens in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Don't Send Chickens to Eagle School.
Đừng gửi vịt tới trường dạy đại bàng.
The ultimate guide to chickens.
Hướng dẫn cuối cùng cho ớt.
The dogs, the chickens.
Những chó, những gà.
My neighbor has purchased some chickens.
Mẹ tôi mua một số thịt gà.
The eagle's child grew up with chickens.
Đại bàng con lớn lên cùng với gà con.
Red lights do not affect chickens.
Ánh sáng đỏ ảnh hưởng đến gà?
Burger King and Tim Hortons to cut use of antibiotics in chickens.
Burger King, Tim Hortons muốn giảm kháng sinh trong thịt gà.
Bad Day for Chickens.
Bad day của Chipmunks.
It is large enough for 4 chickens.
Nó được dân bản cho 4 con gà con.
goats and chickens;
dê và gà ăn;
Composting can be done right in the chickens' bedding.
Phân trộn có thể được thực hiện ngay trong giường của gà.
Fave quote:"Do chickens have lips?".
B hỏi ngược lại:“ Do chickens have lips?”.
Right now, the disease is mostly infecting chickens and other poultry.
Cho đến nay nó vẫn chủ yếu gây bệnh ở gà và chim.
Many people keep their own chickens.
Nhiều người canh giữ những gà gô này.
They look like chickens too!
Mình cũng look như chicken!
the food we give chickens.
ăn thức ăn của gà.
Georgia: Chickens are not allowed to cross the road.
Georgia: Không được phép để gà qua đường.
They say they sell hundreds of chickens every day.
Mỗi ngày nó bán cả trăm gà thịt.
I said no one's allowed to touch the chickens aside from me…”.
Ta đã nói ngoại trừ ta người khác đều không thể đụng vào gà…”.
Let me treat you to boiled chickens.
Để nhà tôi đãi anh món gà luộc.
Results: 3534, Time: 0.0702

Top dictionary queries

English - Vietnamese