CHIPPING in Vietnamese translation

['tʃipiŋ]
['tʃipiŋ]
sứt mẻ
chip
dented
chip
chipset

Examples of using Chipping in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Excessive stone chipping to panels at the front of the car can indicate very high mileage.
Đá quá mức để chẻ ở các tấm ở phía trước của xe có thể cho biết là rất cao mileage.
Drum Wood Chipping Machine mainly consists of body, knife roller, top
Máy băm gỗ trống chủ yếu bao gồm thân máy,
Distinct design, compact structure and simple operation make Wood Chipping Machine enjoy popularity during wood processing industry and biofuel processing industry.
Thiết kế khác biệt, cấu trúc nhỏ gọn và vận hành đơn giản làm cho máy băm gỗ được hưởng phổ biến trong ngành chế biến gỗ và công nghiệp chế biến nhiên liệu sinh học.
Wood Chipping Machine would be the best choice for factories and families which deal with wood scraps.
Máy băm gỗ sẽ là lựa chọn tốt nhất cho các nhà máy và gia đình liên quan đến phế liệu gỗ.
Wood chipping machine is your best choice to process wood products and sawdust.
Máy băm gỗ là sự lựa chọn tốt nhất của bạn để chế biến các sản phẩm gỗ và mùn cưa.
The PM process ensures better chipping resistance than the conventional produced high wear resistant tool steel.
Quy trình cường độ cao đảm bảo khả năng chống mẻ tốt hơn so với thép công cụ chống mòn cao được sản xuất theo cách truyền thống.
Our industry experience shows that wear, chipping, plastic deformation, cracking and galling are the most common failure mechanisms.
Kinh nghiệm trong ngành của chúng tôi cho thấy rằng mòn, mẻ, biến dạng nhựa, nứt và ăn mòn là các cơ chế lỗi thường gặp nhất.
The Wood Chipping Machine is mainly used in pulp mill or Wood Veneer Dryer factory.
Máy băm gỗ chủ yếu được sử dụng trong nhà máy bột giấy hoặc nhà máy sấy gỗ veneer.
Experiments showed that this new material was highly resistant to compression, chipping, and even bullets.
Các thí nghiệm cho thấy rằng vật liệu mới này có khả năng chịu nén, chẻ, và thậm chí đạn.
This kind of blade can be used in radius cutting. Without chipping.
Loại lưỡi dao này có thể được sử dụng trong việc cắt bán kính. Không bị chẻ.
The debate over e-passports pales in comparison to debates over human chipping.
Cuộc tranh luận về e- hộ chiếu lu mờ so với các cuộc tranh luận về cài chip vào con người.
The overall function and bonder and primer is to extend the"lifetime" manicure without chipping.
Tổng chức năng và máy và mồi là để mở rộng" cả đời" móng tay mà không có sứt mẻ.
With any of the current equipment in use… not without chipping or damaging the tooth.
Được làm với thiết bị đang dùng hiện nay… mà không làm mẻ hay bể răng.
While these diamond saw blades can offer a relatively smooth cut with a fast cutting speed, chipping may still occur.
Trong khi những lưỡi cưa kim cương này có thể cung cấp một vết cắt tương đối trơn tru với tốc độ cắt nhanh, thì vẫn có thể bị sứt mẻ.
thin core for fast cutting with no chipping;
lõi mỏng để cắt nhanh mà không bị sứt mẻ;
segment design for smooth fast cutting, no chipping.
cắt nhanh mượt mà, không bị sứt mẻ.
the narrows slots keeps smooth cutting no chipping.
các khe hẹp giúp cắt mịn không bị sứt mẻ.
walk behind saw etc. With high cutting speed and no chipping.
vv Với tốc độ cắt cao và không bị sứt mẻ.
the treatment fortifies high wear and cracking/chipping resistance(for use in blanking and forging);
năng chống mòn và chống nứt/ mẻ cao( để sử dụng trong dập phôi và rèn khuôn);
Furthermore, fossil fuel emissions associated with producing bioenergy(harvesting, chipping, drying, pelletizing and transporting) are equivalent to 20-25% of direct emissions, and under this legislation these emissions are unaccounted for.
Hơn nữa, lượng khí thải nhiên liệu hóa thạch liên quan đến sản xuất năng lượng sinh học( thu hoạch, sứt mẻ, sấy, HẠT và vận chuyển) tương đương với 20- 25% lượng khí thải trực tiếp và theo luật này phát thải này là mất tích.
Results: 230, Time: 0.0544

Top dictionary queries

English - Vietnamese