CHOKED in Vietnamese translation

[tʃəʊkt]
[tʃəʊkt]
bóp cổ
strangle
choke
strangulation
the scruff of the neck
nghẹn
choke
impactions
nghẹt
stuffy
congestion
stuffiness
choking
blocked
muffled
strangulation
strangulated
ngạt thở
suffocation
asphyxiation
suffocate
choking
asphyxiated
suffocetur
smothered
sặc
choke
chết ngạt
suffocated
smothered
choked
died of asphyxiation
siết cổ
strangle
strangulation
choked
stranglehold
bị ngạt
suffocated
stuffy
asphyxiated
inhalation
bị ngẹt
đã làm nghẹt thở

Examples of using Choked in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Cyclops choked, trying to swallow the unexpected pill.
Tên Cyclops bị nghẹn, cố gắng nuốt viên thuốc không trông mong này.
He choked on some chorizo!
Ổng chết vì nghẹn xúc xích đó!
So I choked you.
Thế nên ta đã bóp cổ ngươi.
Choked to death on his own blood.
Bị chết ngạt bởi chính máu của mình.
Mr. Frankis unfortunately choked to death on a sandwich.
Thầy Frankis không may bị nghẹn bánh sandwich đến chết.
In a sacrifice to the devil. Hogs she choked to death.
Những con lợn bị bà ta bóp chết để tế cho ma quỷ.
Like he choked on a steak, or had a heart attack.
Giồng như hắn đã bị nghẹn vì miếng thịt bò.
Choked to death.
Nghẹt thở tới chết.
Claim he choked on a fish bone.
Nói rằng hắn bị mắc nghẹn xương cá.
Karen nearly choked on her wine.
Nicholas gần như bị sặc vào cốc rượu vang của anh.
Francesca nearly choked on her cheese.
Francesca gần như chết nghẹn với miếng pho mát của mình.
He was having his morning snack, and he choked.
Nó ăn vội bữa sáng. Và nó bị nghẹn.
Kamijou stopped speaking and nearly choked.
Kamijou ngừng nói và suýt mắc nghẹn.
Love me,” She said in a choked voice.
Chú yêu cô ta rồi," anh nói trong giọng bị sốc.
I read it and nearly choked.
Tôi đọc nó và hoàn toàn sốc.
was choked in fumes;
đã ngập trong sương mù;
I feel choked when I do.
tôi cảm thấy bị nghẹt thở khi uống.
E is for Ernest who choked on a peach.".
E là Ernest ăn đào bị nghẹn.".
Luke nearly choked.
Luke gần như sốc.
The mountain redoubts will be choked with the smoke of burning forests.
Các pháo đài trên núi sẽ bị nghẹt thở với khói của rừng cháy.
Results: 241, Time: 0.0837

Top dictionary queries

English - Vietnamese