CHORE in Vietnamese translation

[tʃɔːr]
[tʃɔːr]
công việc
work
job
task
business
employment
affairs
việc vặt
errands
chore
odd jobs
scut work
small jobs
grunt work
công việc nhà
housework
chore
house chores
household tasks
home work
household work
domestic work
home jobs
housekeeping
work-at-home job
việc
work
job
whether
fact
business
task
failure
employment
lack
practice
chore

Examples of using Chore in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Between work, school, kid's activities and family commitments this chore usually falls to the bottom of the list.
Giữa công việc, trường học, hoạt động của đứa trẻ và gia đình cam kết công việc nhà này thường rơi xuống cuối danh sách.
trees is no longer a chore, its fun.
cây là không còn một chore, của nó vui nhộn.
It's often done as chore to be completed as fast as possible.
Nó thường được thực hiện như là việc vặt để được hoàn thành càng nhanh càng tốt.
even though it was a chore she always regretted.
mặc dù đó là công việc thường ngày mà.
This carries over to elementary college fundraising events where young college students try to complete each assigned fundraising chore with willpower and dedication.
Điều này mang để sự kiện gây quỹ trường tiểu học nơi sinh viên trẻ cố gắng để hoàn thành mỗi công việc nhà gây quỹ được giao với quyết tâm và sự cống hiến.
So, if getting your kid to put their shoes on to leave the house is the world's hardest chore, don't worry.
Do vậy, nếu việc buộc con phải đi giày vào trước khi rời khỏi nhà là việc khó khăn nhất thế giới với bạn, thì xin đừng lo lắng quá.
nickel coated, chore coated, electrolytic polishingor brass coated.
tráng chore, đánh bóng điện tử hoặc tráng đồng.
If getting out of bed in the morning is a chore and you're not smiling on a regular basis, try another choice.
Nếu ra khỏi giường vào buổi sáng là việc vặt và bạn không cười thường xuyên, hãy thử một lựa chọn khác.
Most of the people think that habit is a chore, and when they achieve consistency and regularity in this chore, they will earn some reward for it.
Hầu hết mọi người đều nghĩ thói quen là một công việc, và khi họ đạt được sự nhất quán và đều đặn trong công việc này, họ sẽ có những phần thưởng.
I like this new leg very much,” Bach said,“because it will enable me to do every chore as a normal person does.”.
Tôi thích cái chân mới này,” ông Bạch nói,“ vì nó cho phép tôi làm bất cứ việc gì như người bình thường.”.
This carries over to elementary school fundraising events where young students strive to complete every assigned fundraising chore with determination and dedication.
Điều này mang để sự kiện gây quỹ trường tiểu học nơi sinh viên trẻ cố gắng để hoàn thành mỗi công việc nhà gây quỹ được giao với quyết tâm và sự cống hiến.
Kaley Chore, Godfather, Basheeraa
Kaley Chore, Bố già,
But when it comes to your workspace, you may not want to prolong this chore too much longer.
Nhưng khi nghĩ đến không gian làm việc của bạn, bạn có thể không muốn kéo dài việc vặt này lâu thêm nữa.
It's ideal for anyone who wants to stay fit without adding another chore to their already busy schedule.
Đây là bài tập lý tưởng cho bất cứ ai muốn giữ dáng mà không cần thêm một công việc khác cho lịch trình quá bận rộn của họ.
Kaley Chore, and The Godfather, Basheeraa
Kaley Chore, Bố già,
People who abstain from travel may see traveling more as a chore than as a leisure.
Những người có ác cảm với du lịch có thể xem du lịch là một việc vặt hơn là giải trí.
scientist in the company, this kind of chore becomes a thing of the past.
loại việc vặt này đã trở thành quá khứ.
You will look forward to making love with your partner again- instead of viewing it as another neglected chore.
Bạn sẽ mong muốn được gặp ngay với bạn tình của bạn một lần nữa- thay vì xem nó như một việc vặt bỏ qua.
She worried that telling Nick what she needed would be adding another chore to his“to-do” list.
Cô lo lắng nói với Nick những gì cô cần sẽ thêm một việc vặt nữa vào danh sách những việc cần làm của anh ấy.
If the book or article you are reading is a chore, then find something easier.
Nếu những quyển sách hay bài báo bạn lựa đọc là một việc vặt, hãy tìm những điều dễ dàng hơn.
Results: 100, Time: 0.0615

Top dictionary queries

English - Vietnamese