CLASSES START in Vietnamese translation

['klɑːsiz stɑːt]
['klɑːsiz stɑːt]
các lớp bắt đầu
classes start
bắt đầu vào học
các khóa học bắt đầu
the courses start
classes start
courses beginning

Examples of using Classes start in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I want to stop by the office before classes start.
Tôi muốn tạt qua văn phòng trước khi giờ học bắt đầu.
Less than two weeks before classes start.
Ít hơn 2 tuần trước khi kỳ học bắt đầu.
Morning, before the classes start.
Buổi sáng, trước khi lớp học bắt đầu.
Classes start from 20th September(subject to there being enough students to start a group).
Các lớp bắt đầu từ ngày 20 tháng 9( phụ thuộc vào số sinh viên đủ để bắt đầu một nhóm).
Many schools lock their gates once classes start, and security cameras have been introduced.
Nhiều trường khóa cổng khi lớp học bắt đầu, và camera an ninh được lắp đặt rộng rãi.
Many schools lock their gates once classes start, and security cameras have been introduced.
Nhiều trường hiện khóa cổng ngay khi giờ học bắt đầu và lắp đặt các camera an ninh.
Classes start in January, May,
Lớp học bắt đầu vào tháng Giêng,
Add to the fact that some classes start anywhere from 6am to 8am and you have got sleepy, uninspired adolescents on your hands.
Thêm vào thực tế là một số lớp học bắt đầu từ 6 giờ sáng đến 8 giờ sáng với những thanh thiếu niên còn ngáy ngủ, không thể có động lực.
Classes start every Monday, so you can choose the date to start your course.
Các lớp học bắt đầu vào mỗi thứ Hai, vì vậy bạn có thể chọn ngày để bắt đầu khóa học của mình.
Classes start four times a year allowing students to graduate in as little as 18 months.
Các lớp học bắt đầu 4 lần mỗi năm cho phép sinh viên tốt nghiệp chỉ trong vòng 18 tháng.
Classes start on time, so students should try to arrive at least 5 minutes early.
Các lớp học bắt đầu đúng giờ, vì vậy sinh viên nên cố gắng đến sớm ít nhất 5 phút.
Before classes start, international mentors and the International Office will help
Trước khi khóa học bắt đầu, các cố vấn quốc tế
From Monday to Friday, classes start at 8:00 am and end at 16:30 pm.
Từ thứ Hai đến thứ Sáu, giờ học bắt đầu từ 8h sáng đến 4h20 chiều.
To make matters worse, classes start tomorrow, which means that first thing in the morning,
Còn tệ hơn nữa là các lớp sẽ bắt đầu học vào ngày mai nghĩa là ngay từ sáng sớm,
This course is offered during the orientation week before regular classes start.
Khóa học này được cung cấp trong tuần định hướng trước khi bắt đầu các lớp học thông thường.
opportunities to meet staff, and the chance to make friends before classes start.
cơ hội kết bạn trước khi bắt đầu lớp học.
Continuing students may also enter the US at any time before their classes start.
Học sinh tiếp tục có thể vào Hoa Kỳ bất cứ lúc nào trước khi lớp học bắt đầu.
First rotations start one or two weeks after the classes start.
Các dịch vụ khi đến thường bắt đầu một hoặc hai tuần trước khi các lớp học khởi động.
Continuing students may enter the United States at any time before their classes start.
Sinh viên có thể nhập cảnh vào Hoa Kỳ bất cứ lúc nào trước khi lớp học của các bạn bắt đầu.
CSS IDs start with a hashtag whereas classes start with a period.
Trong CSS, bộ chọn ID bắt đầu bằng hàm băm, trong khi một lớp bắt đầu bằng dấu chấm.
Results: 65, Time: 0.0394

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese