Examples of using
Clearly shown
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
Price and availability are clearly shown in the distributor's online shop.
Giá và tình trạng còn hàng được hiển thị rõ ràng trong cửa hàng trực tuyến của nhà phân phối.
approximately 900 clinical trials, and the health benefits from its use have been clearly shown.
những lợi ích sức khỏe từ việc sử dụng của nó đã được thể hiện rõ ràng.
Even if the fish is located near the seabed, the different echoes are clearly shown and easy to understand.
Ngay cả khi cá ở khu vực gần sát đáy biển, các tín hiệu dội về khác nhau đều được hiển thị rõ ràng và dễ hiểu.
The outstanding hallmarks and events of UD in the past year were clearly shown in all fields as follows.
Những dấu ấn, sự kiện nổi bật của ĐHĐN trong năm qua được thể hiện rõ nét trên tất cả các lĩnh vực.
the minimum and maximum values are clearly shown in the 2-line backlit display.
tối đa được hiển thị rõ ràng trong màn hình đèn nền 2 dòng.
Lastly this cost which takes away at least 25% has been not specified or not clearly shown on the balance sheet.
Các chi phí này chiếm ít nhất 25% và không được bóc tách cụ thể hoặc không thể hiện rõ trên bảng cân đối kế toán.
it has been clearly shown in this tablet.
điều đó vẫn được thể hiện rõ ở chiếc tablet này.
The different gloss of these two samples is more clearly shown in the 20° readings.
Độ bóng khác nhau của hai mẫu này được thể hiện rõ hơn trong bài đọc 20 °.
The elongated cloud is surrounded by two big areas of higher atmospheric pressure, clearly shown with no clouds at all.
Các đám mây dài được bao quanh bởi hai khu vực lớn có áp suất khí quyển cao hơn, rõ ràng thể hiện với không có đám mây nào cả cả.
Jesus has told me and clearly shown me that this handwriting is not automatic writing,
Chúa Giêsu đã nói và đã tỏ rõ cho con biết rằng chữ viết này
The PM has clearly shown that variety is what best describes young people's relationship with faith and religious practice.
Cuộc Gặp Mặt Tiền THƯỢNG HỘI ĐỒNG đã chứng tỏ rõ ràng rằng sự đa dạng là điều mô tả tốt nhất mối tương quan của người trẻ với đức tin và thực hành tôn giáo.
report, information be prepared well and clearly shown on Ecomobi's dashboard.
thông tin được chuẩn bị kỹ và trình bày rõ ràng trên hệ thống của Ecomobi.
what Machiavelli has clearly shown.
Machiavelli đã chứng minh rõ ràng.
Cool industrial style is clearly shown through the selection of raw wood furniture with the main color is the white, black and brown color of wood.
Phong cách công nghiệp sắc lạnh được thể hiện rõ rệt thông qua việc chọn lựa đồ nội thất bằng gỗ thô cùng màu sắc chủ đạo là các gam màu trắng, đen và màu nâu của gỗ.
this element is clearly shown in the instruments of the passion and death of the Lord that the archangels Gabriel
yếu tố này được thể hiện rõ ràng trong các công cụ của cuộc vượt qua
For the first time in Vietnam, each glass plate was processed individually, clearly shown at the bottom of the main meeting room,
Lần đầu tiên tại Việt Nam, từng tấm kính được gia công đơn chiếc, thể hiện rõ tại đáy phòng họp chính, ốp kính kiểu
making mental notes on them- they will be clearly shown on your screen, but it's still worth remembering them so you can follow the online baccarat action much more clearly..
ghi chú về tinh thần trên chúng- chúng sẽ được hiển thị rõ ràng trên màn hình của bạn, nhưng vẫn cần ghi nhớ chúng để bạn có thể theo dõi hành động trực tuyến baccarat rõ ràng hơn.
creating a thick head of hair, which is clearly shown in the video review on the use of fiber Kaboki.
được thể hiện rõ trong video đánh giá về việc sử dụng sợi Kaboki.
Studies have clearly shown that the impact of the environment on teenagers' emotional states is far stronger than the impact of estrogen, testosterone, or any other hormone whose levels change as a result of puberty.
Các nghiên cứu đã chỉ ra rõ ràng rằng tác động của môi trường lên trạng thái cảm xúc của thanh thiếu niên mạnh hơn nhiều so với tác động của estrogen, testosterone hoặc bất kỳ hoóc môn nào khác có mức độ thay đổi do tuổi dậy thì.
When investigating, the value of assets including houses, land and other assets must be clearly shown in the questionnaire to extract the value of land use rights.
Khi điều tra, giá trị khối tài sản gồm cả nhà, đất và các tài sản khác thì phải được thể hiện rõ trong phiếu điều tra để tách được phần giá trị quyền sử dụng đất.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文