CLENCH in Vietnamese translation

[klentʃ]
[klentʃ]
nắm chặt
hold on tight
grip
clench
fisted
clutching
clasped
held tightly
firmly holding
tightly grasped
siết chặt
squeeze
tighten
clench
clasped
gripped
constrict
toughening
nghiến
grinding
gnashing
gritted
clench
clench

Examples of using Clench in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
To do Kegels, he will quickly clench and release the PC muscle repeatedly for ten seconds.
Để làm Kegels, anh sẽ nhanh chóng nắm chặt và thả cơ PC liên tục trong mười giây.
Clench your right fist to protect the life and smile of a single girl.
Siết chặt tay phải lại để bảo vệ mạng sống và nụ cười của một cô gái đơn độc.
To do the Kegel exercises, you will quickly clench and release the PC muscle repeatedly for 10 seconds.
Để tập Kegels, bạn sẽ phải nhanh chóng nắm chặt và thả cơ PC liên tục trong vòng mười giây.
If you say“I'm fine,” but you clench your teeth and look away,
Nếu bạn nói thì tôi vẫn ổn, nhưng bạn nghiến răng và nhìn đi chỗ khác,
Stress may make you clench and grind your teeth- during the day or at night, and often unconsciously.
Căng thẳng có thể làm cho bạn siết chặt và nghiến răng trong ngày hoặc vào ban đêm nhưng thường là lúc vô thức.
To do kegels, quickly clench and release the PC muscle repeatedly for 10 seconds.
Để làm Kegels, anh sẽ nhanh chóng nắm chặt và thả cơ PC liên tục trong mười giây.
Occasionally, SCP-082 will clench its teeth so hard that the gums bleed, but it is not known why.
Thỉnh thoảng, SCP- 082 sẽ nghiến thật chặt răng của mình đến nỗi rỉ máu, mà không rõ lý do.
Then clench your abs and hold this position for a minute while you breathe deeply.
Sau đó, siết chặt bụng và giữ vị trí này trong một phút trong khi thở sâu.
Or would her legs fall open, and her hands clench in his hair?
Hay chân cô sẽ mở ra và tay cô sẽ luồn vào tóc anh nắm chặt?
Teeth grinding- You may clench or grind your teeth at night which can cause additional pain.
Nghiền: Bạn có thể nghiến hoặc nghiến răng vào ban đêm có thể gây đau thêm.
Wings with concave-convex buckle allow convenient clench and control of the insertion angle.
Cánh với lõm- khóa lồi cho phép siết chặt và kiểm soát các góc độ chèn thuận tiện.
Detects it and a box appears on the screen, then clench your hand into a fist.
Phát hiện nó và một hộp sẽ xuất hiện trên màn hình, sau đó nắm chặt tay thành nắm đấm.
If you have bruxism, you may unconsciously clench your teeth together during the day
Nếu có vô thức có thể nghiến răng với nhau trong ngày
she smiles, even as the Security officers clench their guns.
khi các sĩ quan siết chặt khẩu súng của họ.
would her legs fall open, and her hands clench in his hair?
tay cô sẽ luồn vào tóc anh nắm chặt?
If you grind or clench your teeth, talk to your dentist about treatment.
Nếu bạn nghiến răng hoặc nghiến răng, hãy nói chuyện với nha sĩ về cách điều trị.
This will help your body remember what to do if you start to fall backwards- clench and pick a side.
Điều này sẽ giúp cơ thể bạn nhớ phải làm gì nếu bạn bắt đầu rơi ngược lại- siết chặt và chọn một bên.
If you suffer from bruxism, you might unconsciously grind your teeth during the day or clench your teeth at night.
Nếu bạn mắc chứng nghiến răng, bạn có thể vô thức nghiến răng vào ban ngày, hoặc nghiến răng khi ngủ.
Also, if we don't like something, but we don't have the opportunity to say it, we clench our jaw again.
Ngoài ra, nếu chúng tôi không thích một thứ gì đó, nhưng chúng tôi không có cơ hội để nói điều đó, chúng tôi lại nghiến răng.
Pug' is a Latin word which signifies'clench hand', and they are named so in light of the fact that their face looks like a human clench hand.
Pug' là một từ Latin có nghĩa là‘ nắm tay', và chúng được đặt tên như vậy vì khuôn mặt của chúng giống với nắm tay của con người.
Results: 66, Time: 0.0485

Top dictionary queries

English - Vietnamese