CLINICAL CASES in Vietnamese translation

['klinikl 'keisiz]
['klinikl 'keisiz]
các trường hợp lâm sàng
clinical cases
ca lâm sàng
clinical cases

Examples of using Clinical cases in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
About 40% of the world's population is exposed to the disease and 500 million clinical cases are observed each year.
Khoảng 40% dân số thế giới bị tiếp xúc với căn bệnh và 500 triệu trường hợp lâm sàng được quan sát mỗi năm.
Case Files Pediatrics teaches students how to improve their diagnostic and problem-solving skills as they work through sixty high-yield clinical cases.
Case Files Tâm thần học dạy cho sinh viên cách cải thiện kỹ năng chẩn đoán và giải quyết vấn đề khi họ làm việc thông qua sáu mươi trường hợp lâm sàng năng suất cao.
Experience with clinical cases is key to mastering the art and science of medicine
Kinh nghiệm với các trường hợp lâm sàng là chìa khóa để làm chủ nghệ thuật
The problem-solving approach of Core Clinical Cases guides you to think of the patient as a whole, rather than as a sequence of unconnected symptoms.
Các trường hợp lâm sàng Căn bản trong Sản Phụ khoa hướng dẫn bạn suy nghĩ về bệnh nhân như một toàn thể, chứ không phải như là một chuỗi các triệu chứng không được kết nối.
Clinical Cases in Chronic Thromboembolic Pulmonary Hypertension features not only a number of CTEPH cases of varying complexity, but also several medical conditions that may mimic CTEPH.
Các trường hợp lâm sàng trong bệnh tăng áp động mạch phổi do huyết khối thuyên tắc mạn tính không chỉ có một số trường hợp CTEPH có độ phức tạp khác nhau, mà còn một số tình trạng y tế có thể bắt chước CTEPH.
NARMS tests foodborne bacteria from retail meats, food animals, and clinical cases of human illness to see which resistant bacteria are moving through the food supply and to what extent.
NARMS tiến hành kiểm tra vi khuẩn thực phẩm từ thịt động vật bán lẻ và các trường hợp lâm sàng của bệnh nhân để xem những vi khuẩn kháng thuốc nào đang di chuyển qua nguồn cung cấp thực phẩm và ở mức độ nào.
Ultimately, the goal of this atlas is to allow the surgeon to see the operative techniques in both cadavers and clinical cases which represents the best possible learning approach.
Cuối cùng, mục tiêu của tập bản đồ này là cho phép bác sĩ phẫu thuật nhìn thấy các kỹ thuật phẫu thuật trong cả xác chết và các trường hợp lâm sàng đại diện cho phương pháp học tập tốt nhất có thể.
There are clinical cases where, following the death of a person,
những trường hợp lâm sàng, theo cái chết của một người,
In addition, at the end of each section of the agency section, the book also introduces some clinical cases to thoroughly apply Anatomy to the ultimate goal of improving the quality of health care for the people.
Ngoài ra ở cuối mỗi phần phân vùng cơ quan, cuốn sách còn giới thiệu một số case lâm sàng giúp vận dụng triệt để Giải phẫu vào mục đích cuối cùng là nâng cao chất lượng chăm sóc sức khỏe cho người dân.
as well as numerous illustrated clinical cases with cilnical and empirical evidence regarding the surgical management of colorectal cancer.
cho từng chủ đề, cũng như nhiều trường hợp lâm sàng minh họa với bằng chứng thực nghiệm và bằng chứng liên quan đến việc quản lý ngoại khoa ung thư đại trực tràng.
In clinical cases, use of muscle relaxants,
Trong các ca lâm sàng, thuốc giãn cơ,
magnetic resonance(MR) imaging in real-world scenarios using 192 illustrative clinical cases.
trong các tình huống thực tế, sử dụng 192 trường hợp lâm sàng minh họa.
The"Dorsale Clinica" is a set of lessons designed to discuss clinical cases with course coordinators; each year from the II to the V includes a"Dorsale Clinica", which will be
Dorsale Clinica" là một tập hợp các bài học được thiết kế để thảo luận các trường hợp lâm sàng với các điều phối viên khóa học;các chủ đề của các khóa học được tổ chức trong năm cụ thể.">
Through the use of high-quality illustrations, relevant clinical cases, and concise, focused text, it's a perfectly accessible introduction to the workings of the human immune system,
Thông qua việc sử dụng các hình ảnh minh họa chất lượng cao, các trường hợp lâm sàng có liên quan
Each of the axes also has a selection of audiovisual content and clinical cases that serve the illustrative and practical function of articulating the conceptual framework with real discourses,
Mỗi trục cũng có một lựa chọn về nội dung nghe nhìn và các trường hợp lâm sàng phục vụ chức năng minh họa
A study published in the World Journal of Clinical Cases found that Omega 3 polyunsaturated fatty acids(ω-3 PUFA), which are found naturally in fish oil, are associated with reduced inflammation,
Một nghiên cứu được công bố trên Tạp chí Thế giới về Các trường hợp Lâm sàng cho thấy các axit béo không no Omega 3( ω- 3 PUFA), được tìm thấy
In the medical literature, clinical cases are described where massive invasions led to the fact that the worms crawled into the pharynx, the paranasal sinuses, into the respiratory tract,
Các tài liệu y khoa mô tả các trường hợp lâm sàng, nơi các cuộc xâm lược lớn gây ra giun để leo xuống họng,
electronic speculum etc. The ophthalmologists and researchers can also benefit from the clinical cases.
nhà nghiên cứu cũng có thể hưởng lợi từ các trường hợp lâm sàng.
In the experience of the limit and possible failure even of medical science in the face of increasingly problematic clinical cases and inauspicious diagnoses, you are called
Trong trải nghiệm về giới hạn và kể cả thất bại có thể của ngành khoa học y khoa trước những trường hợp lâm sàng luôn có những vấn đề
help each other and help students learn from clinical cases.
giúp sinh viên học hỏi từ các ca lâm sàng.
Results: 55, Time: 0.0301

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese