COASTS in Vietnamese translation

[kəʊsts]
[kəʊsts]
bờ biển
coast
shore
coastline
beach
shoreline
seaside
seafront
coasts
vùng duyên hải
coastal region
littoral
coastal areas
seacoast region
khơi
sail
sea
coast
stir
offshore
spark
arousing
pelagic

Examples of using Coasts in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The completion of the Honam and Namhae expressways in 1973 made these picturesque coasts more accessible.
Việc hoàn thành đường cao tốc Honam và Namhae vào năm 1973 khiến cho những bờ biển đẹp như tranh này dễ tiếp cận hơn.
The Budva coast is 21 km long with 17 beaches; it is among the most beautiful coasts in the world.
Bờ biển Budva dài 21 km với 17 bãi biển và là một trong những bờ biển đẹp nhất thế giới.
Mediterranean and Channel coasts.
Địa Trung hải và biển Manche.
Saw Palmetto is a small, palm-like plant found in sand dunes along the Atlantic and Caribbean coasts.
Saw Palmetto là một nhỏ, cọ- giống như được tìm thấy trong những đụn cát dọc theo bờ biển Đại Tây Dương và vùng biển Caribbe.
However, the range of Hydrophis platurus extends across the Pacific to the coasts of Central and South America.
Tuy nhiên, phạm vi sinh sống của loài Hydrophis platurus trải rộng khắp Thái Bình Dương đến vùng bờ biển Trung và Nam Mỹ.
Archaeologists excavating 30,000 year old Sapiens sites in the European heartland occasionally find there seashells from the Mediterranean and Atlantic coasts.
Những nhà khảo cổ khai quật địa điểm Sapiens có tuổi 30.000 năm, ở trung tâm châu Âu, đôi khi thấy có những vỏ sò từ những bờ biển Mediterranean và Atlantic.
could also be a threat to more distant coasts.".
cũng có thể đe dọa tới những bờ biển xa hơn.”.
In 1990 the name was changed to Côtes-d'Armor: the French word côtes means"coasts" and ar mor is"the sea" in Breton.
Tên của nó đã được thay đổi vào năm 1990 để Côtes- d' Armor( ar mor có nghĩa là" biển" trong tiếng Breton và Côtes có nghĩa là" bờ biển" trong tiếng Pháp).
Military officials told South Korean media the two warships would be deployed on the east and west coasts.
Các quan chức quân sự nói với truyền thông Nam Hàn rằng hai chiến hạm sẽ được triển khai ở vùng duyên hải phía đông và phía tây.
The International Maritime Bureau says attacks against small tankers off Southeast Asia's coasts have been rising since last year.
Cơ quan Hàng Hải Quốc tế cho biết những vụ tấn công vào những tàu chở dầu nhỏ ngoài khơi khu vực Đông Nam Á gia tăng kể từ năm 2014.
To the seabed and subsoil of similar areas adjacent to the coasts of islands.
( b) phần đáy biển và lòng đất dưới đáy biển của các khu vực tương tự tiếp giáp với các bờ của các đảo.
In 1831, the Royal Navy sent HMS Beagle to map the coasts of South America, the Falklands Islands and the Galapagos Islands.
Năm 1831, Hải quân Hoàng gia gửi thuyền HMS Beagle để vẽ bản đồ những vùng bờ biển Nam Mỹ, quần đảo Falklands và quần đảo Galapagos.
From there it stretches south-east alongside the coasts of Mexico, Belize, Guatemala and Honduras.
Từ đó, nó kéo dài xuống phía đông nam dọc theo bờ biển Mexico, Belize, Guatemala và Honduras.
These unusual‘rocks' are actually living, breathing sea organisms which live in the coasts of Peru and Chile.
Những cục' đá' bất thường đang thực sự sống, hơi thở sinh vật biển sống trong các vùng bờ biển Peru và Chile.
the 3G masts and coverage is capable of up to 12 mil off the coasts of the sea.
bảo hiểm có khả năng lên đến 12 MIL ngoài khơi bờ biển của biển.
Several places in the USA have been developing wave power, off both east and west coasts as well as in Hawaii.
Sóng điện tại Hoa Kỳ đang được phát triển ở một số địa điểm ngoài khơi bờ biển phía đông và phía tây cũng như Hawaii.
of the world and considers carefully the coasts of the three[continents]”.
xem xét kỹ lưỡng vùng bờ biển của ba châu lục.".
the earthquake epicentre and could also be a threat to more distant coasts.".
cũng có thể là mối đe dọa cho những bờ biển xa hơn”.
many kings shall be raised up from the coasts of the earth.
những vì vua sẽ trỗi dậy từ những bờ biển của Trái Đất.
The Vandal fleet became a constant danger to Roman sea trade and the coasts and islands of the western and central Mediterranean.
Hạm đội Vandal đã trở thành một mối nguy hiểm thường trực cho thương mại đường biển của La Mã và vùng bờ biển và hải đảo của miền tây và trung tâm Địa Trung Hải.
Results: 804, Time: 0.0633

Top dictionary queries

English - Vietnamese