COLLUSION in Vietnamese translation

[kə'luːʒn]
[kə'luːʒn]
thông đồng
collusion
collude
collusive
conspired
connived
in cahoots
sự cấu kết
collusion
collusion
sự câu kết
collusion
sự
really
is
and
actually
real
event
due
truly
true
fact
collocation
collusion
sự đồng lõa
complicity
connivance

Examples of using Collusion in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Presumably this would have been done by the Fatimid governor to prevent their possible collusion with the Crusaders.
Có lẽ điều này có thể được thực hiện bởi thống đốc triều đình Fatimid để ngăn chặn sự cấu kết có thể xảy ra giữa họ với quân Thập tự chinh.
Thank you to former campaign adviser Michael Caputo for saying so powerfully that there was no Russian collusion in our winning campaign.
Xin cảm ơn nguyên cố vấn chiến dịch ông Michael Caputo đã khẳng định thật hùng hồn rằng không hề có sự cấu kết nào với Nga trong cuộc bầu cử thắng lợi của chúng ta.”.
Udo Ulfkotte was found dead, ten months after he exposed collusion between the CIA and German Intelligence.
Udo Ulfkotte được phát hiện đã chết, 10 tháng sau khi phơi bày sự cấu kết giữa CIA và tình báo Đức.
Ulfkotte was found dead, ten months after he exposed collusion between the CIA and German Intelligence.
10 tháng sau khi phơi bày sự cấu kết giữa CIA và tình báo Đức.
So they have to team up(collusion) in a two on one,” Mr. Trump wrote.
Do đó họ bắt tay nhau( cấu kết) hai thành một", ông Trump viết.
The aim of such collusion(also called the cartel agreement)
Mục đích của những sự thông đồng như vậy( cũng được gọi
Perhaps the only truly valid way to put it is to simply say that collusion is“coordination that we don't like”.
Có lẽ cách hợp lý duy nhất để đơn giản hóa đó là câu kết“ là một sự hợp tác mà chúng ta không thích”.
Collusion- Collusion between two or more individuals can result in control failures.
Cấu kết thông đồng- Cấu kết thông đồng giữa hai hay nhiều cá nhân có thể dẫn đến thất bại kiểm soát.
Collusion is, however, illegal,
Nhưng kết cấu là bất hợp pháp,
Spicer said he did not know, but claimed that“the DNC's collusion with the Ukrainian government has definitely gotten a lot more attention since that meeting.”.
Tuy nhiên, ông khẳng định" chuyện cấu kết của DNC với chính phủ Ukraine rõ ràng đã thu hút sự chú ý nhiều hơn sau cuộc gặp đó".
This guy was up your ass for collusion? Yeah,
Gã này nhồi vào đít anh vì cấu kết? Yeah,
Rife blamed collusion between the AMA and other medical organizations for dismissing his scientific claims.
Rife đổ lỗi cho sự thông đồng giữa AMA và các tổ chức y tế khác vì đã dám bác bỏ các tuyên bố khoa học của mình.
Russia denies the allegations and Trump says there was no collusion between Moscow and his campaign.
Nga bác bỏ các cáo buộc này và ông Trump thì nói không có sự thông đồng nào giữa Moscow và chiến dịch tranh cử của ông.
to double the hashrate overnight or to compromise more than 51 percent of the miners via collusion and monopolization.
để thỏa hiệp hơn 51% các thợ mỏ thông qua thông đồng và độc quyền.
There is a parallel case with respect to India with Chinese opinions doubting Washington-New Delhi collusion to strategically'encircle' China.
sự song hành tương tự trong trường hợp của Ấn Độ cùng mối nghi ngờ của Trung Quốc về sự cấu kết giữa Washington- New Delhi trong chiến lược“ bao vây” chống Trung Quốc.
Either way, either trying to double the hashing power overnight or colluding more than 51% of the miners through collusion and monopoly.
Hai phương pháp sẽ là cố gắng tăng gấp đôi hashrate qua đêm hoặc để thỏa hiệp hơn 51% các thợ mỏ thông qua thông đồng và độc quyền.
The Trump administration said nothing had changed and there was“no evidence of Trump-Russia collusion”.
Chính phủ Trump nói không có gì thay đổi và“ không hề có bằng chứng về Trump cấu kết với Nga”.
Behaviour was assessed in an objective way is to take advantage of the program errors to perform misdeeds or collusion with criminal acts.
Hành vi bị đánh giá một cách khách quan là lợi dụng những lỗi của chương trình để thực hiện những hành động xấu hoặc cấu kết với các hành vi phạm tội.
The report said the six were sought for"incitement to secession and collusion with foreign forces".[18].
Bản báo cáo cho biết sáu người trên bị truy lùng vì" tội xúi giục ly khai và cấu kết với các thế lực nước ngoài".[ 1].
support, and media collusion.
hỗ trợ và thông đồng với truyền thông.
Results: 446, Time: 0.0714

Top dictionary queries

English - Vietnamese