COMBATANT in Vietnamese translation

['kɒmbətənt]
['kɒmbətənt]
chiến binh
warrior
militant
soldier
fighter
combatant
veterans
chiến đấu
fight
combat
battle
struggle
chiến
war
battle
fight
combat
strategy
warfare
campaign
chien
tactical
operations
combatant
binh sĩ
soldier
military personnel
troop
servicemen
fighters
warriors
lính
soldier
military
army
man
guard
marine
troop
servicemen
minions
đấu sĩ
gladiator
fighter
gladiatorial
matador
prizefighter
bullfighter
agonistes
wrestler
combatant

Examples of using Combatant in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Hand-to-Hand Combat: In his original body, the Red Skull was a fine hand-to-hand combatant, although not to the level of Captain America.
Đánh tay đôi: trong cơ thể cũ, Red Skull là một kẻ có khả năng cận chiến tốt dù không đạt tới trình độ của Captain America.
The MK 50 can launch from the air off anti-submarine aircraftor from the surface on combatant ships.
Mk- 50 có thể được phóng từ các máy bay chống tàu ngầm( ASW) và từ các ống phóng ngư lôi ở trên tàu chiến.
Although any combatant has a base town these are bitter for the Red Army, and Nuremberg for the Wehrmacht.
Mặc dù chiến sĩ nào có một thị trấn cơ bản đây là những cay đắng cho Hồng quân, và Nuremberg cho Wehrmacht.
The establishment of the 11th Combatant Command is a landmark moment.
Việc thành lập bộ tư lệnh tác chiến thứ 11 là một thời điểm quan trọng có tính bước ngoặt”.
The distinction between war and peace, combatant and non-combatant, and even violence
Sự khác biệt giữa chiến tranh và hòa bình, giữa chiến binh và không chiến binh
He was treated as a combatant in that war until it no longer suited our government to so treat him.
Ông ấy được đối xử là chiến sĩ trong cuộc chiến tới khi nó không còn phù hợp để chính phủ ta đối đãi ông ấy.
The 418-foot(127-meter) surface combatant design requires a crew of 40 sailors.
Foot( 127 mét) bề mặt chiến sĩ thiết kế đòi hỏi phải có một phi hành đoàn của 40 thủy thủ.
If they play a very active role, there is also the chance to be scouted by a noble household as hired combatant.
Nếu họ làm việc rất tích cực, đó cũng có thể là một cơ hội để được quý tộc xem xét thuê làm chiến sĩ.
unlawful by one or more combatant sides.
nhiều bên tham chiến.
Each service is responsible for organizing, training and equipping military units for the commanders of the various Unified Combatant Commands.
Mỗi quân chủng có trách nhiệm tổ chức, huấn luyện và trang bị các đơn vị quân sự cho các tư lệnh của các Bộ tư lệnh tác chiến thống nhất.
By 1943, the navy's size was larger than the combined fleets of all the other combatant nations in World War II.
Đến 1943, lực lượng Hải quân Hoa Kỳ lớn hơn các hạm đội của các nước tham chiến khác trongChiến tranh thế giới thứ hai cộng lại.
Governments and other bodies outside Syria will undertake to halt weapons supplies to all combatant forces.
Chính phủ và các cơ quan khác bên ngoài Syria sẽ tiến hành ngăn chặn nguồn cung cấp vũ khí cho các lực lượng tham chiến.
If approved by the Senate, General Robinson will become the first woman to lead one of the United States combatant commands.
Nếu được thượng viện phê chuẩn, bà Robinson sẽ là người phụ nữ đầu tiên chỉ huy một bộ tư lệnh tác chiến Mỹ.
If confirmed by the Senate, General Robinson will become the first woman to head one of the United States combatant commands.
Nếu được thượng viện phê chuẩn, bà Robinson sẽ là người phụ nữ đầu tiên chỉ huy một bộ tư lệnh tác chiến Mỹ.
Northrop Grumman will begin production WSN-12 Inertial Navigator for most U.S. combatant vessels.
Northrop Grumman sẽ bắt đầu sản xuất thiết bị điều hướng quán tính WSN- 12 cho hầu hết các Chiến hạm của Mỹ.
Oooh, combatant Sairaorg has a higher value, but instead it means that he won't be
Ooooohhh, Chiến binh Sairaoeg- san sẽ có giá trị cao hơn,
Trump elevated the Department of Defense's Cyber Command to the status of Unified Combatant Command in August, demonstrating an increased focus on cyber security.
Trump đã nâng Bộ Chỉ huy Mạng của Bộ Quốc phòng lên vị trí của Bộ Tư lệnh Chiến đấu Thống nhất vào tháng Tám, chứng tỏ sự tập trung ngày càng tăng lên đối với an ninh trên mạng.
Various actions cost action points, limiting the actions of each combatant during a period of time,
Các hành động khác nhau có số lượng điểm, giới hạn hành động của mỗi chiến binh trong một khoảng thời gian
The final and complete withdrawal of Soviet combatant forces from Afghanistan began on 15 May under the leadership of Colonel-General Boris Gromov.
Việc rút lui hoàn toàn cuối cùng của các lực lượng chiến đấu Liên Xô từ Afghanistan bắt đầu vào ngày 15 tháng 5 năm 1988 và kết thúc vào ngày 15 tháng 2 năm 1989 dưới sự lãnh đạo của Đại tá Boris Gromov.
Some politicians had suggested he be tried as an enemy combatant in front of a military tribunal, where he would
Một số chính trị gia cho rằng nên xử hắn ta như chiến binh kẻ thù trước tòa án quân sự,
Results: 162, Time: 0.043

Top dictionary queries

English - Vietnamese