CONSIDER HIM in Vietnamese translation

[kən'sidər him]
[kən'sidər him]
coi ông
considered him
regard him
see him
viewed him
saw him
look at him
treated him
thought of him
coi anh ta
consider him
treat him
see him
regards him
thought of him
xem hắn
see if he
whether he
watched him
look what he
saw him
consider him
view him
how he
him out
who he
coi ngài
consider him
regard him
xem xét anh ấy
coi cậu ấy
see him
treat him
consider him

Examples of using Consider him in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Under 19 fans consider him no.1 visual in Under 19.
Người hâm mộ dưới 19 tuổi coi anh là hình ảnh số 1 trong chương trình.
But I also consider him a friend in the dressing room.
Nhưng tôi vẫn coi anh ấy là bạn trong phòng thay đồ.”.
Consider him as our son.
Ngươi coi hắn như con trai của mình đi.
He's… I consider him the greatest person in the world.
Ông ấy… Tôi coi ông ấy là người tuyệt vời nhất trên đời.
Son? I consider him, uh, my?
Tôi coi cậu ta như, uh,… con trai?
We can't consider him a star player.
Không coi anh ấy là cầu thủ ngôi sao được.
I consider him, uh, my… Son?
Tôi coi cậu ta như, uh,… con trai?
You can consider him a younger version of me.
Anh có thể coi cậu ta là phiên bản trẻ hơn của tôi.
So I consider him my best friend as well.
Nên em cũng xem anh ấy như bạn thân.
How can I consider him just a friend.
Sao tôi có thể xem anh ấy là bạn.
I don't know why they consider him an expert in Sonora.
Tôi không hiểu sao họ coi ông ta là chuyên gia ở Sonora nữa.
I wouldn't consider him a role model.
Tôi sẽ không coi anh ấy là hình mẫu.
That said, I do still consider him my son.
Nhưng mà tôi nói cho cô biết tôi vẫn xem nó là con của tôi.
Vishnu's worshippers, usually called Vaishnava, consider him the greatest god.
Những người thờ thần Vishnu, gọi những" Vaishnava", xem ông là vị thần tối cao.
Erik is such a friend and I consider him my best buddy.
Erik một người bạn như vậy và tôi coi anh ấy là bạn thân nhất của tôi.
Public opinion can despise him, consider him a wicked warlord, is a god!
Dư luận có thể coi thường ông, coi ông là lãnh chúa độc ác, là hung thần!
Yet all who know him consider him one of the best photographers in the world.
Và mọi người biết anh đều coi anh ta là một trong những lập trình viên tốt nhất thế giới.
An Australian senator on a fact-finding mission to Malaysia says he has been refused entry because authorities consider him a“security risk”.
Một thượng nghị sĩ Úc trong phái đoàn tìm hiểu thực tế đến Malaysia nói ông đã bị từ chối nhập cảnh nước này vì chính quyền coi ông là một" nguy cơ an ninh".
Some consider him a dictator, while others call him“the Old Man”,
Một số người coi anh ta là một kẻ độc tài, trong khi những
And we consider him a serious adversary. I can tell you that Soneji is very determined, obviously highly capable.
Khả năng đó rất cao và chúng tôi xem hắn là một đối tượng nguy hiểm Tôi chỉ có thể nói rằng Soneji rất quyết đoán.
Results: 116, Time: 0.0584

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese