CONTINENTAL in Vietnamese translation

[ˌkɒnti'nentl]
[ˌkɒnti'nentl]
lục địa
continent
mainland
châu lục
continent

Examples of using Continental in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The United States Army considers itself descended from the Continental Army, and dates its institutional inception from the origin of that armed force in 1775.
Quân đội Hoa Kỳ tự coi mình là hậu duệ của Lục quân lục địa, và ngày bắt đầu cơ chế của nó từ nguồn gốc của lực lượng vũ trang năm 1775.
Calais, the last remaining continental possession of the Kingdom, was lost in 1558, during the reign of Philip and Mary I.
Calais, lãnh thổ còn lại cuối cùng của Vương quốc ở lục địa, đã bị chiếm năm 1558, dưới thời trị vì của Philip và Mary I.
The 24-year-old has his eyes on continental redemption next season and says the team will learn from previous mistakes.
Cầu thủ 24 tuổi này có đôi mắt về việc mua lại lục địa vào mùa giải tới và cho biết đội sẽ học hỏi từ những sai lầm trước đó.
In millions of years, seafloor spreading, continental drift, and other forces of tectonophysics will further separate
Trong hàng triệu năm, đáy biển bị di chuyển, các lục địa bị trôi dạt và lực kiến tạo mảng( tectonophysics)
Harold Hamm's Continental stake is now worth around $13.9 billion,
Giá trị cổ phần mà Harold Hamm hiện nắm trong Continental hiện ở mức khoảng 13,9 tỷ USD,
Drilling by Continental alone added 649 million barrels to the company's proved oil reserves between 2008 and 2012.
Chỉ tính riêng phần khai thác của Continental cũng đã bổ sung thêm 649 triệu thùng dầu vào kho dự trữ của tập đoàn từ năm 2008 đến 2012.
On their way to the Continental Army's camp, they witness the southern Continental Army under General Horatio Gates engaging the British Army.
Trên đường đến trại quân đội của Continental, họ chứng kiến quân đội miền nam lục địa dưới quyền tướng Horatio Gates tham gia quân đội Anh.
Or the time that Pan Continental put us up at the Ritz in Barcelona.
Lúc đó là Pan Continental. Chúng tôi lại khách sạn Ritz Barcelona.
The satellite covers most of North America- all of the continental U.S., Mexico and most of Canada,
Vệ tinh này bao phủ hầu hết Bắc Mỹ- tất cả các lục địa Hoa Kỳ,
Experts have said the highest temperature ever recorded in continental Europe- 48C in Athens in 1977- could be topped this weekend.
Các chuyên gia dự đoán kỷ lục nhiệt độ cao nhất tại châu Âu( 48 độ C ở Athens năm 1977) có thể bị phá vỡ trong tuần này.
Continental has already demonstrated in-car systems that allow drivers to register their faces using something as simple as a driver's license picture.
Continential từng chỉ ra rằng hệ thống trang bị trên xe cho phép người lái đăng nhập bằng khuôn mặt qua các hình thức đơn giản như sử dụng ảnh bằng lái.
If you look closely behind the Continental Army Flag, you will find two bullet holes from shots fired during the Skirmish of Snowbridge.
Nếu các con nhìn kỹ vào phía sau lá cờ của Lục Quân Lục Địa, các con sẽ thấy hai lỗ đạn từ những cú bắn trong một cuộc giao tranh nhỏ ở Snowbridge.
You will find two bullet holes If you look closely behind the Continental Army flag, from shots fired during the Skirmish of Snowbridge.
Nếu các con nhìn kỹ vào phía sau lá cờ của Lục Quân Lục Địa, các con sẽ thấy hai lỗ đạn từ những cú bắn trong một cuộc giao tranh nhỏ ở Snowbridge.
You will find two bullet holes from shots fired during the Skirmish of Snowbridge. If you look closely behind the Continental Army Flag.
Nếu các con nhìn kỹ vào phía sau lá cờ của Lục Quân Lục Địa, các con sẽ thấy hai lỗ đạn từ những cú bắn trong một cuộc giao tranh nhỏ ở Snowbridge.
His proposed regimental organizations followed Continental Army patterns but had a provision for increased strength in the event of war.
Lời đề nghị tổ chức các trung đoàn của ông theo đúng như kiểu mẫu của Lục quân Lục địa nhưng có một sự sẵn sàng gia tăng sức mạnh trong trường hợp có chiến tranh.
Receive FREE shipping to ANYWHERE in the Continental United States on almost every item or order!
Vận chuyển Miễn Phí đến Mọi Nơi ở thềm lục địa Việt Nam trên hầu hết mọi sản phẩm hoặc đơn hàng!
All of the Type 420 Continental Steel supplies to our customers meets or exceeds all the industry's toughest standards.
Tất cả các loại Inox 420 đang được Kim Loại G7 cung cấp cho khách hàng của chúng tôi đáp ứng hoặc vượt quá tất cả các tiêu chuẩn khó khăn nhất của ngành công nghiệp.
At Continental Steel, we are proud to stock
Tại Kim LoạiG7, chúng tôi tự hào mua
Two blue red and yellow-green, Brown and Orange will give in when the continental blue and gold red purple brown back.
Hai màu đỏ lam và vàng lục sẽ cho màu cam nâu, trong khi đỏ vàng và lam lục lại cho tím nâu.
While the world experienced relatively warm temperatures in 2013, the continental United States experienced the 42nd warmest year on record.
Trong khi thế giới trải qua nhiệt độ tương đối ấm áp trong năm 2013, lục địa Châu Mỹ trải qua 42 năm nóng kỷ lục..
Results: 3775, Time: 0.0505

Top dictionary queries

English - Vietnamese