COSY in Vietnamese translation

['kəʊzi]
['kəʊzi]
ấm cúng
cozy
cosy
homey
coziness
snug
homely
warm atmosphere
ấm áp
warm
warmth
warmly
cozy
heartwarming
heart-warming
the warmer
lukewarm
cosy
cozy

Examples of using Cosy in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Famed for its hanging houses and cosy restaurants, it's the perfect place in Spain to have a tranquil walk in the snow and then snuggle up with your loved one
Nổi tiếng với những ngôi nhà treo và những nhà hàng ấm cúng, nó là nơi hoàn hảo ở Tây Ban Nha để có một cuộc đi bộ yên tĩnh trong tuyết
Notably cosy in the rear quarters compared to the Forester, the Karoq wins points
Đáng chú ý là ấm cúng trong các khu phía sau so với Forester,
Tailor made for two, each Hot Spring Garden Villa is fitted with a cosy bedroom, a private garden and a living room leading to an exquisite gazebo for outdoor dining.
Mỗi căn biệt thự được thiết kế chuyên biệt dành cho hai người với phòng ngủ ấm áp, khu vườn riêng tư và phòng khách thông với ban công thoáng mát thích hợp để dùng bữa ngoài trời.
Ashford Villas Cosy Beach Pattaya uses its own and third-party cookies on its website for technical,
trải nghiệm tốt nhất, Ashford Villas Cosy Beach Pattaya sử dụng cookie của riêng mình
This engaging book reads just like a cosy chat with Holly and it addresses all the basic stuff you'll need from day one:
Cuốn sách hấp dẫn này giống như một cuộc trò chuyện ấm cúng với Holly và nó giải quyết tất cả những thứ cơ bản bạn cần từ ngày đầu:
lots of mental stimulation, things to do and cosy places to cuddle up for a cat nap when they want to.
những việc cần làm và những nơi ấm cúng để ôm ấp mèo khi muốn.
Club is nestled in a vast coconut grove along a stretch of golden sandy beach in Mahawaskaduwa, a cosy fishing village in the city of Kalutara,
rộng lớn trải dài trên bãi biển cát vàng trong Mahawaskaduwa, một làng chài ấm cúng tại thành phố Kalutara,
you will find plenty of old-style architecture, cosy little cafes, restaurants that cater to authentic Lithuanian as well as familiar international cuisine,
quán cà phê nhỏ ấm cúng, nhà hàng phục vụ các món ăn chính thống của Litva cũng
don't assume that means it's as cosy and habitable as a Land Rover Discovery
không có nghĩa là nó ấm cúng và có thể sinh sống
wander the footpaths and the bridges, stopping at one of the village's many cosy cafés.
dừng lại tại một trong nhiều quán cà phê ấm cúng của ngôi làng.
think of it not as a fancy piece of technology but as a prop for cosy evenings with your spouse, and you might enjoy it all the more.
là một chỗ dựa cho buổi tối ấm cúng với người bạn đời của bạn, và bạn có thể tận hưởng nó nhiều hơn nữa.
But Issy never felt short of love, in the cosy flat above the bakery where she and Gramps would eat apple pie
Nhưng Issy chưa bao giờ cảm thấy thiếu tình thương trong căn hộ ấm áp cúng phía trên tiệm bánh,
They work in cosy, neighborhoody places with people around
Họ làm ở những nơi thoải mái, có hàng xóm xung quanh,
Shining proudly on the edge of the cosy Nha Trang bay with three 36-story towers- Swisstouches La Luna Resort is a new icon of luxury five-star recreation.
Vươn mình kiêu hãnh bên vịnh Nha Trang nắng ấm với ba tòa tháp cao 36 tầng- Swisstouches La Luna Resort là một biểu tượng mới về không gian nghỉ dưỡng đẳng cấp 5 sao.
Living together before getting married, or cohabiting as it is more commonly known, is a cosy option among young people in the West, and is progressively catching on in. many Asian countries.
Sống với nhau trước khi cưới hay cùng nhau chung sống không hôn thú thường được cho là môt sự lựa chọn thoải mái giữa những người trẻ Phương Tây, và đang trên đà phát tiến tại các nước Á Châu.
Choosing the right lighting for your bathroom can transform it from a place to wash to a cosy and warm haven away from the stresses of every day life.
Việc lựa chọn ánh sáng phù hợp cho phòng tắm của bạn có thể chuyển đổi nó từ một nơi để rửa với một nơi trú ẩn ấm cúng và ấm áp ra khỏi những căng thẳng của cuộc sống hàng ngày.
the idea that pleasure should be cosy, quiet and decent.
dục lạc phải là thoải mái, trầm tĩnh và thích hợp.
abandon our comforting certainties, if we leave our safe harbours and our cosy nests.
chúng ta rời bỏ những bến bờ an toàn và những tổ ấm của chúng ta.
Gorgeous parks are the perfect for places for a cosy picnic before you head off to the next square to admire the city's architectural masterpieces, like the beautiful cathedral and the Cuitat Vella, Valencia's historic heart.
Thành phố có công viên rất tuyệt là nơi hoàn hảo cho một chuyến dã ngoại ấm cúng trước khi bạn đi đến quảng trường kế tiếp để chiêm ngưỡng những kiệt tác kiến trúc của thành phố, như nhà thờ xinh đẹp và Cuitat Vella, trái tim lịch sử của Valencia.
And over there,' he gestures towards a cosy, single-storey house perched precariously atop a steep rock face,‘is where George Harrison wanted to celebrate his 50th,
Và ở đằng kia,' anh ra hiệu về một ngôi nhà một tầng ấm cúng, bấp bênh trên đỉnh mặt đá dốc đứng',
Results: 327, Time: 0.0472

Top dictionary queries

English - Vietnamese