COVEN in Vietnamese translation

['kʌvn]
['kʌvn]
hội
society
assembly
association
conference
council
congress
church
festival
union
guild
coven
hội phù thủy

Examples of using Coven in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
A coven of witches want this girl for themselves.
Hội phù thủy muốn giành lấy cô gái.
In times of war… this coven needs moments to celebrate.
Trong thời chiến, Pháo đài cần nhiều dịp để ăn mừng.
Because that Grand Coven of yours is obsolete.
Vì Đại Hội Đồng của các ngươi đã lỗi thời rồi.
The coven, bringing us all to ruin?
Với hội, và khiến chúng ta… đều bị hủy hoại sao?
Brad's been an apprentice of my coven since last autumn equinox.
Brad là người học việc trong tổ chức của tôi từ mùa thu phân năm ngoái.
Her Coven is called the Den of Iniquity.
Bầy của cô ta được gọi là sào huyệt của sự tàn độc.
All to ruin? the coven, bringing us?
Với hội, và khiến chúng ta… đều bị hủy hoại sao?
Mega Coven! And we shall be known as the.
Hội Đồng Khổng Lồ"! Và chúng ta sẽ được biết đến với tên gọi là.
Kat Von D Studded Kiss Lipstick in Coven.
Kat Von D Studded Kiss Lipstick có mặt tại Veo.
The Regent does what you and your coven say.
Quan nhiếp chính làm những việc ông và tổ chức của mình nói.
That is, they have left the Coven.
Sau đó, họ rời khỏi hang.
That is, they have left the Coven.
Vì thế chúng rời khỏi hang.
Or be green like the rest of your facially-disabled coven.
Hoặc trở nên xanh lè, giống bè lũ đám phù thủy bất lực như cô?
And there's a secret society of witches in every country called a coven.
Ở mọi đất nước được gọi là hội phù thuỷ.
I have brought the coven to you. Even better.
Còn hay hơn cơ. Tôi đã mang hội đồng đến cho mẹ.
With olivette and the coven.
Vào chuyện Olivette và hội đồng.
The only threat i ever posed to the coven.
Lời đe dọa duy nhất mà ta đưa ra với hội đồng.
These urns are all that remain of our Budapest Coven.
Những bình tro cốt này là tất cả những dì còn lại của Pháo đài ở Budapest.
No Lycan pack would dare to attack our coven.
Không đàn sói nào dám tấn công Pháo đài của chúng ta.
We have been talking to Crow's coven friends.
Chúng tôi cũng đã nói chuyện với đám bạn trong bầy của Crow.
Results: 173, Time: 0.0687

Top dictionary queries

English - Vietnamese