CRADLE in Vietnamese translation

['kreidl]
['kreidl]
cái nôi
cradle
crib
chiếc nôi
cradle
crib

Examples of using Cradle in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
My husband(a cradle Catholic) and I(a non-Christian) married in the Catholic Church in 1974.
Chồng tôi( Công giáo gốc) và tôi( ngoài Kitô giáo) đã thành hôn tại nhà thờ Công giáo năm 1974.
Males must prove their masculinity constantly, throughout their lives, from cradle to grave, in an endless series of rites and performances.
Đàn ông phải chứng minh nam tính của họ liên tục, trong suốt cuộc đời của họ, từ nôi đến mộ, trong một chuỗi dài những nghi thức và biểu diễn.
The problem for those of us who speak English from the cradle is that we forget how easy we have it.
Vấn đề đối với những người trong chúng ta, nói tiếng Anh từ khi nằm nôi, chúng ta quên mất chúng ta biết nó dễ đến thế nào.
The system's power cord can snake into the dock's hinge and connect, providing power via a connector built into the cradle.
Hệ thống dây điện rắn gắn vào bản lề của dock và kết nối, cung cấp năng lượng thông qua một kết nối được xây dựng vào nôi.
Something at Blick Mead kept attracting generations back to the site, the cradle of Stonehenge,” said Jacques.
Blick Mead có một điều gì đó khiến cho nhiều thế hệ không ngừng quay trở lại nơi này, nơi hình thành Stonehenge,” Jacques cho biết.
ignore when putting the baby into the cradle or to bed as well as when soothing the baby to keep sleeping.
lờ đi khi đặt bé vào nôi hay giường cũng như khi dỗ bé ngủ tiếp.
Half our team can't even cradle the ball, let alone score.
Một nửa đội bóng của chúng ta thậm chí không thể nâng bóng lên, chứ đừng nói ghi điểm.
In Britain they created the National Health Service… free service from cradle to grave.
Ở Anh, họ đã tạo ra Dịch vụ Y tế Quốc gia… Miễn phí dịch vụ từ cũi đến quan tài.
Which lead to Orellana's cradle Follow the lines in the earth only gods can read guarded by the living dead.
Đi theo những con đường trên mặt đất mà chỉ có thần linh mới đọc được… dẫn tới cái nôi của Orellana… được canh giữ bởi những người chết sống lại.
has finally looked at the cradle of the Pantone engine.
cuối cùng đã nhìn vào cái nôi của động cơ Pantone.
overlooking New York Harbor, The Battery is truly the cradle of New York history,
The Battery thực sự là cái nôi của lịch sử New York,
Help University, Cradle, Ringcaptcha and Hubspot,
Help University, Cradle, Ringcaptcha và Hubspot,
The cradle of humanity continued to nurture numerous new species, such as Homo rudolfensis,‘Man from Lake Rudolf',
Cái nôi của nhân loại đã tiếp tục nuôi dưỡng nhiều loài mới,
Lake Titicaca is said to be the cradle of Peru's ancient civilizations, and has been populated by numerous Andean cultures, including the Purakas,
Hồ Titicaca được coi là chiếc nôi của các nền văn minh cổ đại Peru, trong đó có những nền văn minh lớn
Romeo Must Die, and Cradle 2 the Grave
vết thương xuất, Cradle 2 The Grave
Cradle of fashion thanks to Pitti events, Florence is worldwide
Cái nôi của thời trang nhờ các sự kiện Pitti,
though that area is the cradle of civilization(Gen 2:14), not to mention
khu vực đó là chiếc nôi văn minh loài người( Sáng thế 2:
Exit Wounds, Cradle 2 The Grave,
vết thương xuất, Cradle 2 The Grave
One reason for this lay in the desire to protect the cradle of breeding Percheron horses: only animals born near
Một lý do cho điều này nằm trong mong muốn bảo vệ cái nôi của giống Ngựa Percheron:
Beneath the Cross, through the Will of my Son Jesus, in the cradle of a very great suffering, I became your Mother, Mother of all the redeemed,
Ở dưới chân Thánh Giá, nhờ Thánh Ý của Chúa Giêsu Con Mẹ, trong chiếc nôi của nỗi đau khổ lớn lao,
Results: 984, Time: 0.0416

Top dictionary queries

English - Vietnamese