CRIED BECAUSE in Vietnamese translation

[kraid bi'kɒz]
[kraid bi'kɒz]
khóc vì
cry for
weeping for
hét lên vì
shouted for
screaming for
cried because
đã thét lên vì

Examples of using Cried because in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
They, in turn, cried because of María's desolation and despondency,
Về phần các cô chị, họ khóc vì tình trạng lẻ loi
I cried because not so much cruelty enters my head and my heart.
Tôi khóc vì quá nhiều sự tàn bạo khong đi vào trong tâm hồn và vào đầu tôi.
I cried because not so much cruelty enters my head
Tôi khóc vì quá nhiều sự tàn nhẫn
Upon hearing this news, Legson cried because of joy and gratitude before the hearts of her benefactors.
Khi biết tin này, Legson đã bật khóc vì lòng biết ơn và nỗi vui mừng trước tấm lòng của các vị ân nhân của mình.
The old count cried because he felt that before long, he, too, must take the same terrible step.
Lão bá tước khóc vì cảm thấy chẳng bao lâu nữa ông cũng phải bước cái bước khủng khiếp này.
I cried because the doctor said we had to understand
Tôi khóc vì bác sĩ nói chúng tôi phải hiểu
The singer cried because she felt sorry for not being able to show 100% in front of fans.
Nữ ca sĩ bật khóc vì cảm thấy có lỗi khi đã không thể thể hiện được 100% trước người hâm mộ.
I watched Janet Jackson and Whitney Houston on TV and cried because I wanted it so much.”.
bắt đầu khóc vì' Tôi rất mong mỏi điều này'.
I sing softly:"Who has ever cried because of love, please love each other very much…".
Em cất lên tiếng hát khe khẽ:“ Ai đã từng khóc vì yêu, xin hãy yêu nhau thật nhiều…”.
Sara and I cried because we were beginning to think we'd never see him smile.
Tôi và vợ đã khóc vì chúng tôi đã nghĩ rằng không bao giờ có thể nhìn thấy thằng bé mỉm cười.
After reading the letter, some of them confessed they cried because they have always wished they had such a caring
Sau khi đọc bức thư, một số người thú nhận rằng họ đã khóc vì luôn ao ước rằng sẽ có một
Nagato cried because eating together reminded him of his family, and later that night he ran away with Yahiko.
Nagato đã khóc vì việc ăn chung khiến cậu nhớ tới gia đình mình, và trong đêm đó, cậu bỏ đi với Yahiko.
On the last day of school I cried because I knew that we would be leaving soon.
Trong suốt bài giảng cuối cùng, tôi đã khóc vì tôi biết Sư phụ sắp rời đi.
I cried because I felt guilty that I wasn't excited about the baby.
Tôi đã khóc vì tôi cảm thấy tội lỗi tôi không hào hứng về đứa trẻ.
I cried because I just don't understand how a 2-year-old could be outside and you not know.”.
Tôi đã khóc vì không hiểu làm sao một cô bé 2 tuổi có thể ở ngoài trời mà không ai hay biết gì.
I cried because it hurts my heart to know how many men and women fight for material things.
Tôi đã khóc vì đau lòng khi biết có bao nhiêu đàn ông và phụ nữ đấu tranh những thứ vật chất.
Tom cried because the ball hit him, and I apologized immediately.
( Tom đã khóc vì bị quả bóng đập vào người và tôi đã xin lỗi ngay lập tức.).
Sara and I cried because we were beginning to think we would never see him smile.
Tôi và vợ đã khóc vì chúng tôi đã nghĩ rằng không bao giờ có thể nhìn thấy thằng bé mỉm cười.
For example, if a boy cried because he was hurt in fighting,
Khi một cậu bé khóc lên vì bị thương trong chiến đấu,
I cried because I was so happy for her that she was free.”.
Tôi đã khóc bởi vì tôi rất mừng khi từ giờ bà đã được tự do.".
Results: 66, Time: 0.0353

Cried because in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese