CRUNCH in Vietnamese translation

[krʌntʃ]
[krʌntʃ]
khủng hoảng
crisis
crunch
depression
turmoil
meltdown
recession
woes
cuộc khủng hoảng
crisis
meltdown
crunch
giòn
brittle
crispy
crunchy
crusty
brittleness
fragility
xử lý
handle
treatment
process
the processing
deal
disposal
treat
dispose
tackle

Examples of using Crunch in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Crunch the numbers yourself with our free mortgage calculator and figure out how much of a monthly payment your budget can handle.
Tự mình xử lý các con số bằng máy tính thế chấp miễn phí của chúng tôi và tìm ra khoản thanh toán hàng tháng mà ngân sách của bạn có thể xử lý..
This talent crunch is something Duolingo has found challenging over the past few years,
Cuộc khủng hoảng tài năng này là thử thách của Duolingo trong vài năm qua,
The sweet taste and crunch of an Envy apple make it perfect for fresh out-of-hand eating.
Hương vị ngọt ngào và giòn của một quả táo Envy làm cho nó hoàn hảo cho việc ăn tươi.
Once you are in the cash flow crunch, your decision making ability is further impacted by lack of resources and fear.
Một khi bạn đang trong cuộc khủng hoảng dòng tiền, khả năng ra quyết định của bạn sẽ tiếp tục bị ảnh hưởng bởi thiếu nguồn lực và sợ hãi.
computers are still basically machines that can only crunch an endless stream of ones and zeros.
máy tính vẫn chỉ là một loại máy móc xử lý những chuỗi bất tận 0 và 1.
Crunch numbers, encoding video
Số giòn, mã hóa video
According to the World Bank, China remains the foremost contributor to the world's economic growth since the 2008 financial crunch.
Theo Ngân hàng Thế giới, Trung Quốc là nước đóng góp lớn nhất cho tăng trưởng thế giới kể từ cuộc khủng hoảng tài chính toàn cầu năm 2008.
At that time, I just want to clear away the crunch of laughter and the waves of my loved ones.
Khi ấy, ta chỉ muốn tan đi trong tiếng cười giòn và tiếng sóng vô bên những người thân yêu.
Nuts are often eaten as snacks, while seeds are rather used for adding crunch to salads or recipes.
Các loại hạt thường được ăn như đồ ăn nhẹ, trong khi hạt khá được sử dụng để thêm giòn vào món salad hoặc công thức nấu ăn.
Indeed, the range of frequency in which we like to hear the crunch is between 90 to 100 decibels.
Thật vậy, phạm vi tần số mà chúng tôi muốn nghe thấy tiếng giòn là từ 90 đến 100 decibel.
but all the flavor and crunch of traditional croquettes.
tất cả các hương vị và giòn của croquettes truyền thống.
The pronounced aroma, tenderness of the flesh and crunch in this case are the main characteristics.
Mùi thơm rõ rệt, dịu dàng của thịt và giòn trong trường hợp này là những đặc điểm chính.
Crunch time- the period of time just before a project has to be completed and everyone has to work hard.
CRUNCH TIME: Giai đoạn nước rút- khoảng thời gian này là ngay trước khi một dự án phải được hoàn thành và mọi người phải làm việc chăm chỉ.
If joints are constrained, crunch or ache, an innovative complex EnjoyNT serves as an indispensable remedy.
Nếu khớp bị cứng khớp, co thắt hoặc đau nhức, tổ hợp đầy sáng tạo EnjoyNT phục vụ như là một liệu pháp phục hồi không thể thiếu.
Maybe because of that woman I crunch my teeth, because the doctors say nothing is wrong.
Có thể vì người đàn bà đó mà tôi nghiến răng, vì các bác sĩ nói rằng không cái gì sai.
Arare is also called kakimochi or mochi crunch in Hawaii where it was introduced in the 1900s.
Arare còn được gọi là kakimochi hoặc mochi nghiền ở Hawai, nơi mà nó được giới thiệu lần đầu vào năm 1900.
If your doctor can't crunch the numbers, ask for copies of your test results;
Nếu bác sĩ của bạn không thể bẻ số, yêu cầu bản sao kết quả xét nghiệm của bạn;
Second, the systems used to crunch data are becoming commoditised and their price is coming down.
Thứ hai, các hệ thống được sử dụng để xử lý dữ liệu ngày mang tính hàng hóa cao hơn và giá của chúng đang có xu hướng giảm.
If you have a penchant for keeping things organised and can crunch numbers fairly,
Nếu bạn có một thiên hướng giữ mọi thứ có tổ chức và có thể xử con số khá,
Viktor Radchenko told Tech Crunch:“I'm a product person and developer.
Viktor Radchenko nói với Tech Crunch:“ Tôi là một người sản xuất và nhà phát triển.
Results: 470, Time: 0.0773

Top dictionary queries

English - Vietnamese