CRYING FOR in Vietnamese translation

['kraiiŋ fɔːr]
['kraiiŋ fɔːr]
khóc vì
cry for
weeping for
khóc cho
cry for
weep for
grieve for
yells for
kêu
call
tell
cry
ask
say
shout
urged
complained
screaming

Examples of using Crying for in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
so you are crying for spilled milk.
ông đang kêu khóc vì sữa đổ.
Last night I spent hours and hours crying for them.
Đêm khi tôi đến đây, tôi đã tốn hàng giờ để khóc vì cậu ấy.
Mother cows can be heard crying for their calves for days.
Các con bò mẹ có thể nghe thấy tiếng kêu của chúng trong nhiều ngày.
Is anyone out there crying for help?
Hình như bên ngoài có ai kêu khóc cứu mạng?”?
It's not worth crying for.
Đâu có đáng để khóc.
And my spirit is crying for Freedom.
Tâm hồn của em, đang khóc lóc vì sự tự do.
The patriots said that the Eagles were crying for freedom.
Những người yêu nước đã nói rằng chúng đang gào lên cho tự do.
We must laugh at man, to avoid crying for him.
Chúng ta phải cười vào một người để tránh phải khóc cho họ.
Your baby's been crying for two hours.
Xin lỗi, con cô đã khóc suốt hai tiếng.
The Director said she'd been crying for 24 hours.
Cô thổ lộ rằng cô đã khóc suốt 24 giờ.
Tag: crying for the moon.
Lời bài hát: Cry for the moon.
His heart was crying for freedom.
Tâm hồn của em, đang khóc lóc vì sự tự do.
Once you know your baby isn't crying for a serious reason, leave the room.
Một khi mẹ biết là trẻ không khóc vì một lý do nghiêm trọng, hãy rời khỏi phòng.
A true prophet is the one who is capable of crying for his people and also saying things strongly when he has to.
Một tiên tri đích thực là người có thể năng khóc cho dân của mình nhưng đồng thời nói những điều mạnh mẽ một cách trực tiếp.”.
Instead of crying for what is gone, smile for what is coming….
Chúng ta không nên khóc vì những điều đã xảy ra, thay vào đó hãy mỉm cười cho những điều sắp đến.
She was crying for all the wasted years, which could never be salvaged.
Bà đã khóc cho những năm dài phung phí trôi qua không bao giờ có thể vớt vát được.
The entire lower body was crying for help throughout the journey and the dry environment on a clear day didn't help either.
Toàn bộ phần dưới cơ thể đang kêu cứu trong suốt hành trình và môi trường khô ráo vào một ngày trời trong cũng không giúp được gì.
Mood changes(e.g., crying for no reason, depression, anxiety, anger, sadness or irritability).
Thay đổi tâm trạng( ví dụ: khóc vì không có lý do, trầm cảm, lo lắng, tức giận, buồn bã hoặc khó chịu).
Satisfaction when crying for Mummy before his first lesson, he trots in front of his parents with
Sự tự mãn khi khóc cho Mummy trước bài học đầu tiên của mình,
When the dust settled, I saw people crying for help and body parts scattered everywhere.''.
Khi đám bụi bủa vây, tôi thấy mọi người kêu cứu, trong khi các bộ phận cơ thể người văng vãi khắp mọi nơi”.
Results: 209, Time: 0.0375

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese