CURSING in Vietnamese translation

['k3ːsiŋ]
['k3ːsiŋ]
nguyền rủa
cursed
accursed
damnation
reviled
chửi rủa
curse
reviled
cuss
cussed
cussing
cuss words
an earful

Examples of using Cursing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He started yelling and cursing at me.
Anh ta bắt đầu la hét và chửi tôi.
They yelling and cursing at us.
Nó gào lên và chửi chúng tôi.
JAS 3:10 Out of the same mouth comes forth blessing and cursing.
Từ cùng một cái miệng, phát xuất lời chúc tụng và lời nguyền rủa.
JAS 3:10 Out of the same mouth proceedeth blessing and cursing.
Từ cùng một cái miệng, phát xuất lời chúc tụng và lời nguyền rủa.
Carrying around my heavy heart, cursing the gods, cursing myself.
Mang con tim nặng trĩu, nguyền rủa các vị thần, tự nuyền rủa chính mình.
Can't you see that I'm always yelling and cursing at everyone?
Không thấy em luôn la hét và chửi tất cả à?
no more cursing.
không ai chửi nữa.
I feel like cursing him… I will do just that.
Tớ sẽ làm thế. Tớ muốn mắng chửi anh ta….
Hey, you are cursing your own child.
Này, bà đang chửi cháu mình đấy.
It sounds like you are cursing them.
Cứ như cô đang chửi họ vậy.
Are you educating me or cursing me? Uncle?
Cậu đang dạy dỗ hay là nguyền rủa cháu?
From the same mouth come blessing and cursing”(James 3:9-10).
Từ cùng một cái miệng, phát xuất LỜI CHÚC TỤNG và LỜI NGUYỀN RỦA”( Gc 3: 2- 10).
the old man just went on cursing.
ông già đang bận rủa.
The Bible begins with God Almighty doing a lot of cursing.
Kinh Thánh bắt đầu với Đức Chúa Trời Toàn Năng đã làm rất nhiều lời nguyền rủa.
But in Heaven, the people weren't crying or cursing, because they were sticking the food in each other's mouths!
Nhưng ở trên thiên đường, người dân đã không khóc hoặc nguyền rủa, vì họ đã đút thức ăn vào miệng của nhau!
I kept cursing him in my head, questioning his authority to decide whether
Tôi cứ chửi rủa anh ta trong đầu, nghi ngờ chính
Or I will chuck you out in the road and leave you there. And the two little tarts started cursing so I said,"Shut up.
Và hai gái điếm bé nhỏ bắt đầu nguyền rủa, vậy tôi nói" Im mồm, hoặc tôi sẽ vứt xác cô xuống đường đó.
Instead of cursing the one who takes my place, I will invite
Thay vì rủa sả người đoạt chỗ của tôi,
listen to how my husband was cursing and screaming at the staff during his showers.
nghe chồng tôi đang chửi rủa và la hét với nhân viên như thế nào trong khi tắm.
And the two little tarts started cursing so I said,"Shut up or I will chuck you out in the road and leave you there.
Và hai gái điếm bé nhỏ bắt đầu nguyền rủa, vậy tôi nói" Im mồm, hoặc tôi sẽ vứt xác cô xuống đường đó.
Results: 287, Time: 0.0891

Top dictionary queries

English - Vietnamese