DANCING AROUND in Vietnamese translation

['dɑːnsiŋ ə'raʊnd]
['dɑːnsiŋ ə'raʊnd]
nhảy múa quanh
dance around
nhảy quanh
dance around
jumping around
hopping around
nhảy nhót xung quanh
dancing around
nhảy vòng vòng
nhảy nhót
dance
hops
jump around
dancin
prancing around
vòng vo quanh

Examples of using Dancing around in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Indians were only talking about it, and dancing around their fires.
Người da đỏ chỉ đang bàn cãi về chiến tranh và nhảy múa quanh những đống lửa của họ.
holding hands and dancing around.
nắm tay nhau và nhảy múa xung quanh.
waving red flags and dancing around the flames of a bonfire.
vẫy cờ đỏ và nhảy quanh những đống lửa.
Well, I was dancing around and singing"No Woman, No Cry,
Well, em đang nhảy vòng vòng và hát bài" No Woman,
Joe looked out the window and laughed at the tourists dancing around and splattering coffee outside his shop.
Joe nhìn ra ngoài cửa sổ và cười phá lên trước cảnh khách du lịch nhảy nhót và đổ cà phê ngoài tiệm.
And naturally, when you are going to create, why not create beautiful naked women dancing around you?
Và một cách tự nhiên, khi bạn bịa ra, sao không bịa ra đàn bà trần truồng đẹp nhảy múa quanh bạn?
Within minutes, you will be putting heavy spin on free kicks and dancing around your opponents with ease.
Chỉ trong vài phút, bạn đã tung những cú đá xoáy và nhảy múa xung quanh đối thủ một cách dễ dàng.
Dancing around a hotel room wouldn't inspire you? And…
Nhảy khắp phòng sẽ truyền cảm hứng cho anh?
praying to the Hindu Lord Shiva and dancing around a bonfire.
cầu nguyện thần Shiva và nhảy múa quanh một đống lửa.
celebrations include Morris dancing, crowning a May Queen, and dancing around a Maypole.
trao vương miện Nữ hoàng tháng 5, nhảy múa xung quanh Maypole.
And you didn't want them to see you dancing around for Lady Lisa?
Khi đang mặc quần lót của Lady Lisa. Và mày không muốn họ thấy mày nhảy nhót.
The rest is only dancing around that, trying not to look it in the eye.
Còn lại chỉ là nhảy nhót vòng quanh, cố không nhìn thẳng vào mắt nó.”.
Dancing around a hotel room wouldn't inspire you? And you don't think
Nhảy khắp phòng sẽ truyền cảm hứng cho anh?
The music video for"Weapon of Choice" directed by Spike Jonze features actor Christopher Walken dancing around a deserted hotel lobby.
Video âm nhạc, đạo diễn bởi Spike Jonze, có nam diễn viên Christopher Walken nhảy múa quanh một sảnh khách sạn vắng vẻ.
I spent a good hour running around my house like a mad woman dancing around and screaming….
quanh nhà của tôi giống như một người phụ nữ điên nhảy múa xung quanh và la hét….
directed by Spike Jonze, features actor Christopher Walken dancing around a deserted hotel lobby.
có nam diễn viên Christopher Walken nhảy múa quanh một sảnh khách sạn vắng vẻ.
Usually, the bon dance involves people dancing around a yagura, which is a high wooden scaffold made of wood erected especially for this festival.
Thông thường mọi người thường nhảy múa quanh Yagura, là một giàn giáo bằng gỗ được dựng lên trong lễ hội đặc biệt này.
The two of us watched everyone who was dancing around the fire- the two of us watched Rikka.
Hai chúng tôi ngắm nhìn mọi người đang nhảy xung quanh đống lửa- hai chúng tôi ngắm nhìn Rikka.
Even if you and I started dancing around each other, we would create ripples in the fabric of space-time.
Nếu bạn và tôi cùng nhảy xung quanh với nhau, chúng ta cũng có thể tạo ra sóng trong cấu trúc không gian và thời gian.
It started with the singer performing"Bad Romance" and dancing around the stage, ultimately breaking open a glass door with the microphone stand.
Màn trình diễn bắt đầu với" Bad Romance" và Gaga nhảy múa vòng quanh sân khấu, cuối cùng phá vỡ cửa kính bằng chiếc micro.
Results: 95, Time: 0.0392

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese