Examples of using Dancing queen in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Dancing Queen” đứng ở vị trí thứ 2 trong top 10.
Dancing Queen" cũng lọt vào top 5 ở nhiều quốc gia khác.
American single certifications- ABBA- Dancing Queen”( bằng tiếng Anh).
Và em sẽ cho anh thấy ai là dancing queen.
Britain single certifications- ABBA- Dancing Queen”( bằng tiếng Anh).
Dancing Queen" là một bài hát của nhóm nhạc Thụy Điển ABBA.
Dancing Queen" là một bài hát của nhóm nhạc Thụy Điển ABBA.
Dancing Queen' cũng là một trong những ca khúc rất nổi tiếng của ABBA.
Video Crayon Pop trở lại với“ Dancing Queen” trên‘ Music Bank'.
Video Girls' Generation phát hành lại“ Dancing Queen” không có cụm từ gây tranh cãi.
Cô cũng từng xuất hiện trong các phim trước đây như Bestseller, Dancing Queen, và Montage.
Dancing Queen" cũng lọt vào top 5 ở nhiều quốc gia khác.[ 5][ 6].
Các cô gái sẽ biểu diễn hai bài hát:" Dancing Queen" và" I Got A Boy".
Về mặt âm nhạc," Dancing Queen" là một phiên bản Europop của dòng nhạc disco tại Mỹ.
Trong năm 2015, ca khúc" Dancing Queen" được ghi âm vào Grammy Hall of Fame của Viện Hàn lâm.
Chungha là MC trong Produce 48 tập 5 cho một phân đoạn có tên là Dancing Queen cùng với Somi.
Trong năm 2015, ca khúc" Dancing Queen" được ghi âm vào Grammy Hall of Fame của Viện Hàn lâm.
Trong năm 2015, ca khúc" Dancing Queen" được ghi âm vào Grammy Hall of Fame của Viện Hàn lâm.
Những single kinh điển như“ Fernando” và“ Dancing Queen” đứng đầu các bảng xếp hạng trên khắp thế giới.
Tháng 4 năm 1977,“ Dancing Queen” trở thành ca khúc đạt No. 1 duy nhất tại Mỹ của ABBA.