QUEEN in Vietnamese translation

[kwiːn]
[kwiːn]
nữ hoàng
queen
empress
her majesty
hoàng hậu
queen
empress
nữ vương
queen
khaleesi
crowned goddess
female king
empress
of the queenship

Examples of using Queen in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The queen lays all of the eggs for the entire colony.
Các hoàng hậu đặt tất cả các trứng trong thuộc địa.
How could he and Her Lady Queen have the same dream?
Tại làm sao nàng và Vương phu nhân lại có một vẻ mặt giống nhau?
Bring it on, Queen of War.
Hình ảnh trong Queen of War.
The queen lays all the eggs within the colony.
Các hoàng hậu đặt tất cả các trứng trong thuộc địa.
Teach Oliver Queen we only ask but once.
Dạy cho Oliver Queen biết chúng ta chỉ nói một lần thôi.
The queen never did say that.
TrướcChúa chưa bao giờ nói điều đó.
Queen of the Valar and spouse of Manwe is Varda.
Vua của các Valar là Manwe và Nữ hoàng của Valar là Varda, vợ của Ngài.
Queen and country, James.
Vì nữ hoàng và tổ quốc, James.
Once the Queen has passed,
Khi qua đời,
Queen Jezebel got very upset.
Vì hoàng hậu Jezebel tức giận.
Varys or the Queen?
Varys hay của Hoàng Hậu?
That evil Queen was re-born into another world.
Quỷ vương tái sinh ở thế giới khác.
What Makes the Queen so Special?
Điều gì làm cho Queen trở nên đặc biệt?
The queen had no children by Henry IV.
Vua Henry IV không thể có con.
Sisygambis, the queen mother, never forgave Darius for abandoning her.
Sisygambis, mẹ của hoàng hậu, không bao giờ tha thứ Darius đã bỏ rơi con gái bà.
The Queen means everything to me.
Bài trướcChúa Là Tất Cả Cho Tôi.
The Pirate Queen has returned!
Vua Cướp Biển đã về!
Get me Cecil. I'm the Queen of England!
Ta là nữ hoàng Vương quốc Anh!
Queen of Spain(more).
Vua của Tây Ban Nha( more).
Queen of the toys.
Những nữ hoàng những đồ chơi.
Results: 20849, Time: 0.0845

Top dictionary queries

English - Vietnamese