DANGER in Vietnamese translation

['deindʒər]
['deindʒər]
nguy hiểm
dangerous
danger
hazardous
risky
risk
hazard
deadly
perilous
treacherous
lethal
nguy cơ
risk
danger
hazard
mối nguy
danger
hazard
threat
peril
mối đe dọa
threat
menace
danger

Examples of using Danger in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
All that shame and all that danger.
Tất cả những tủi nhục… và tất những mối nguy.
There are currency pairs that can protect you from financial danger.
những loại tiền tệ có thể bảo vệ bạn khỏi những mối nguy tài chính.
As long as she's out there she's a danger to society.
Chừng nào cô ta còn sống, cô ta sẽ là mối hiểm nguy với họ.
Whoever goes out is in danger.”.
Một người ở bên ngoài sẽ gặp nguy hiểm”.
Then perhaps you will see the danger.
Do đó, có thể xem rủi.
Naturally, any system like this has a danger.
Một hệ thống như thế này sẽ có rủi.
There is Spiderman whose“Spidey sense” warns him of impending danger.
Spider- Man có giác quan nhện để cảnh báo anh về những nguy hiểm sắp xảy ra.
He will stand between them and any danger.
Chúng ta phải đứng giữa chúng và những mối nguy hiểm.
From above, you can see the danger.
Từ những điểm này, có thể nhìn thấy những nguy cơ.
Protect your child from danger.
Bảo vệ con của bạn khỏi các nguy hiểm.
When you are not fit, danger is coming.
Khi bạn không đủ thể lực, những mối nguy hiểm sẽ đến.
A soldier often has to confront danger.
Một người lính thường phải đương đầu với hiểm nguy.
they face danger many times.
họ đối mặt với hiểm nguy.
They see opportunities in every danger.
Họ nhìn thấy được hội trong những nguy cơ.
Some are too scared to face the danger.
Một số quá sợ hãi để đối diện với hiểm nguy.
I see that as a danger to the country.
Bởi khi đó ông xem đây như là một mối nguy cơ cho đất nước.
you are in great danger.
người đang trong mối họa lớn.
And you will face that danger head-on… as if I could stop you.
Và xơ sẽ đương đầu với những hiểm nguy đó.
Can I speak to my lawyer?- You're a danger.
Tôi được gặp luật sư không?- Anh là mối họa.
Out in the open, they will be able to spot approaching danger.
Trong không gian rộng, chúng có thể phát hiện những mối nguy đang đến gần.
Results: 8414, Time: 0.0581

Top dictionary queries

English - Vietnamese