DEADLIER in Vietnamese translation

['dedliər]
['dedliər]
nguy hiểm
dangerous
danger
hazardous
risky
risk
hazard
deadly
perilous
treacherous
lethal
chết người
deadly
fatal
lethal
mortal
dead
kill people
killer
kill
chết chóc
death
deadly
lethal
mortal
murderous
killing
deadening
deadlier

Examples of using Deadlier in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
At this point, other advantages that modern humans may have had over Neanderthals- such as deadlier weapons or more sophisticated social structures- could have taken on greater importance.
Tại thời điểm này, những lợi thế khác mà con người hiện đại có thể có được so với người Neanderthal- như vũ khí chết người hoặc cấu trúc xã hội tinh vi hơn- có thể có tầm quan trọng lớn hơn.
plot involving Polish laborers, torpedoes and possibly deadlier weapons.
có thể cả những vũ khí chết người.
A second, deadlier eruption happened at neighboring Lake Nyos in 1986, this time releasing
Lần thứ 2, phun trào gây chết người xảy ra ở khu vực gần hồ Nyos năm 1986,
More zombies than ever before- The zombies are smarter and deadlier than ever with intelligent AI and shared awareness forcing players
Zombie nhiều hơn bao giờ hết- Những thây ma thông minh hơn và chết hơn bao giờ hết với AI thông minh
John must inspire Lasky to fulfill his potential as a soldier and a leader to fight against an enemy deadlier than any that humanity has faced before….
John phải truyền cảm hứng cho Laskey để anh phát huy tiềm năng của mìnhcoi nhưmột người lính thực thụ và thành một đội trưởng chỉ huy nhóm của mình để chiến đấu chống lại một kẻ thù nguy hiểm nhất mà người từng đối mặt.
Your main goal in this new online zombie survival RPG is to craft even deadlier, even more awesome weapons, kill zombies and try to survive another day.
Mục tiêu chính của bạn trong game nhập vai sống sót zombie trực tuyến mới này là để chế tạo vũ khí thậm chí chết hơn, thậm chí còn tuyệt vời hơn, tiêu diệt zombie và cố gắng sống sót trong một ngày khác.
in 29 countries other than Iraq and Syria, where its carnage has taken a much deadlier toll.
gia ngoài Iraq và Syria, nơi số người bị bọn chúng tàn sát cao hơn nhiều.
He warned that while the world had focused on the Osama bin Ladens of the world for so long, the old evil, with a destructive force a million times greater than the combined Islamic renegades, was clearly back, and deadlier than ever.
Người đàn ông cảnh báo rằng trong lúc thế giới tập trung vào những tay Osama bin Laden suốt một thời gian dài, những thế lực đen tối ngày trước- với sức huỷ diệt gấp cả triệu lần những quả đạn của khủng bố Hồi giáo cộng lại- rõ ràng đã trở lại và nguy hiểm hơn bao giờ hết.
some Asiatic tribes launched garnets from their sling bows, and later as bullets, the principle being the blood-colored stone would inflict a deadlier wound than a leaden bullet.
sau đó là những viên đạn, nguyên tắc là viên đá màu máu sẽ gây ra vết thương nguy hiểm hơn một đạn chì.
a fraught slow-burn fight for survival with limited resources, deadlier enemy AI.
nguồn lực hạn chế, kẻ thù nguy hiểm….
It was the second deadliest terror attack in Pakistan's history.
Đây là cuộc tấn công khủng bố chết người thứ hai trong lịch sử Pakistan.
It's also the second deadliest type of cancer for cis women.
Đây cũng là loại ung thư chết người thứ hai cho phụ nữ cis.
So, you killed Clinch Leatherwood, the deadliest gunman on the frontier.
Vậy là anh đã giết Clinch Leatherwood, tay súng chết người vùng biên giới.
Houthis accuse France of having links to deadly market attack in northwestern Yemen.
Houthi cáo buộc Pháp dính líu vụ tấn công khu chợ ở Tây Bắc Yemen.
The most deadly human poisons.
Những cây độc gây chết người đáng sợ nhất.
Nazis carried out deadly medical experiments on prisoners, including children.
Quốc Xã tiến hành những cuộc thí nghiệm độc dược trên tù nhân, kể cả trẻ em.
It was the deadliest mass shooting in modern U.S. history.
Đây được coi là vụ xả súng tồi tệ nhất trong lịch sử nước Mỹ.
US investigators say deadly Amtrak train crash was preventable.
Các nhà điều tra nói vụ tai nạn xe hỏa Amtrak“ đã có thể tránh được”.
Deadly train crash in Cameroon.
Vụ tai nạn tàu hỏa ở Cameroon.
My deadly enemies who surround me.
Khỏi những kẻ tử thù đang bao vây tôi.
Results: 40, Time: 0.1169

Top dictionary queries

English - Vietnamese