DELIVERY SYSTEM in Vietnamese translation

[di'livəri 'sistəm]
[di'livəri 'sistəm]
hệ thống phân phối
distribution system
delivery system
distribution network
distributed system
dispensing system
dispenser system
rationing system
hệ thống giao hàng
delivery system
hệ thống cung cấp
supply system
delivery system
system provides
system offers
system delivers
system offering
hệ thống vận chuyển
transport system
transportation system
transit system
conveying system
delivery systems
transporter system
shipping systems
mobility systems
carrier systems
delivery system
hệ thống chuyển
transfer system
switch system
a system that translates
the system turns
transit system

Examples of using Delivery system in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In addition, its automatic express delivery system is linked with tablet ordering system!.
Ngoài ra, hệ thống chuyển phát nhanh tự động của nó được liên kết với hệ thống đặt hàng máy tính bảng!
inside Hema stores and use the supermarket's delivery system to fulfill Starbucks delivery orders.
sử dụng hệ thống vận chuyển của siêu thị này để hoàn thành các đơn hàng.
Without the proper facilities to house the water, the water delivery system is instantly strained, and the life of the pump is already at risk.
Không có các phương tiện thích hợp để chứa nước, hệ thống cung cấp nước ngay lập tức bị căng thẳng và tuổi thọ của máy bơm đã có nguy cơ.
7 days a week online shop, with effective and timely delivery system.
với hệ thống giao hàng hiệu quả và kịp thời.
Learn what it takes to run a clinically effective, cost-efficient health care delivery system.
Tìm hiểu những gì nó cần để chạy một hệ thống cung cấp chăm sóc sức khỏe hiệu quả, chi phí lâm sàng.
this stereo type and decided to use delivery system in the shop.
quyết định sử dụng hệ thống giao hàng trong cửa hàng..
If designed correctly, the air delivery system in your house has been sized according to the flow requirements of the unit and each room.
Nếu như được ngoài mặt chính xác, hệ thống cung cấp không khí trong nhà của bạn đã được định cỡ theo bắt buộc lưu lượng của doanh nghiệp và từng phòng.
Innovatively designed intelligent restaurant- combined with container house and Automated Delivery System.
Nhà hàng thông minh được thiết kế sáng tạo- kết hợp với nhà container và Hệ thống giao hàng tự động.
In recent decades, Viet Nam has made considerable improvements in its family planning service delivery system.
Trong suốt những năm vừa qua, Việt Nam đã có những tiến bộ trong việc cải thiện hệ thống cung cấp dịch vụ kế hoạch hóa gia đình.
This allows for effective communication and rapport and seamless merger into the Malaysian health delivery system.
Điều này cho phép giao tiếp hiệu quả và mối quan hệ hợp tác và sáp nhập liền mạch vào hệ thống cung cấp sức khoẻ của Malaysia.
In seven years the“gene gun” concept went from a laughable and crazy idea to an extremely effective gene delivery system.
Trong bảy năm, khái niệm“ súng Gen” đi từ một ý tưởng khôi hài và“ điên khùng” thành một hệ thống cung cấp Gen cực kỳ hiệu quả.
It's important to remember that breastfeeding is more than just a milk delivery system.
Điều quan trọng cần nhớ là việc nuôi con bằng sữa mẹ không chỉ là một hệ thống cung cấp sữa.
There are indications that the DMSO-MSM pair can act as an additional oxygen delivery system to cells.
Có nhiều dấu hiệu cho thấy cặp dầu lưu huỳnh- MSM có thể hoạt động như một hệ thống cung cấp oxy bổ sung cho các tế bào.
ParcelX's package delivery system will depend highly on the transparent nature of a blockchain.
Hệ thống giao hang trọn gói của ParcelX sẽ phụ thuộc rất nhiều vào tính chất minh bạch của một blockchain.
The data sheet is the second element of the WHMIS information delivery system and is intended to supplement the alert information provided on labels.
Bảng dữ liệu là yếu tố thứ hai của hệ thống phân phối thông tin của WHMIS và nhằm bổ sung thông tin cảnh báo được cung cấp trên nhãn.
The Catholic Church has perhaps the most extensive private health-care delivery system in the nation.
Hội Thánh Công Giáo có lẽ có một hệ thống cung cấp việc chăm sóc sức khỏe tư nhân lớn nhất trong nước.
With Hong Chiang product- Automated food delivery system, restaurant has increased capacity
Với sản phẩm Hong Chiang- Hệ thống giao thức ăn tự động,
It is the intention of this programme to make land administration as one of the professions that could enhance the land delivery system of the nation.
Mục đích của chương trình này là làm cho việc quản lý đất đai trở thành một trong những nghề có thể nâng cao hệ thống giao đất của quốc gia.
is included in a drug delivery system to.
được đưa vào trong một hệ vận chuyển thuốc nhằm.
This should be a moment for the country to ask some basic questions about its mail delivery system.
Ðây là lúc mà Hoa Kỳ cần tự vấn một thắc mắc căn bản về hệ thống giao phát thư của mình.
Results: 221, Time: 0.0512

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese