DIED HERE in Vietnamese translation

[daid hiər]
[daid hiər]
chết ở đây
die here
dead here
die there
death here
killed here
perish here
ducks out here
dead there
tôi mất ở đây

Examples of using Died here in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Okay, so whoever's haunting us died here.
Okay, vậy bất kỳ đứa nào ám chúng ta đều chết trong này.
And if they both died here, how could I live?… If we must die,
Nếu chúng chết ở đây, làm sao tôi sống được?…
Even though my parents and grandparents also lived and died here, they consider us to be Vietnamese.
Mặc dù ông bà, cha mẹ chúng tôi đã sinh sống và chết ở đây, họ vẫn coi chúng tôi là công dân Việt Nam.”.
We've had deaths here--my father and mother died here as well as Matthew; and we've even had a birth here.
Đã có những người qua đời nơi đây… cha mẹ tôi mất ở đây, cả anh Matthew nữa; và chúng tôi đã có một cuộc sinh nở ở đây..
The man replied,“Long ago a man died here, was buried here,
Người đàn ông trả lời:” Trước đây khá lâu, có một người chết ở đây, được chôn ở đây,
We've had deaths here-my father and mother died here as well as Matthew;
Đã có những người qua đời nơi đây… cha mẹ tôi mất ở đây, cả anh Matthew nữa;
Our people have died here, but we will not leave this place.".
Nhiều người của chúng tôi đã sống và chết ở đây, nhưng chúng tôi sẽ không rời khỏi nơi này.”.
We have had deaths here- my father and mother died here as well as Matthew;
Đã có những người qua đời nơi đây… cha mẹ tôi mất ở đây, cả anh Matthew nữa;
She replied,“Long ago another man died here, was buried,
Người đàn ông trả lời:” Trước đây khá lâu, có một người chết ở đây, được chôn ở đây,
The woman replied,“Long ago a man died here, was buried here,
Người đàn ông trả lời:” Trước đây khá lâu, có một người chết ở đây, được chôn ở đây,
The man replied,“ Long ago a man died here, was buried here,
Người đàn ông trả lời:” Trước đây khá lâu, có một người chết ở đây, được chôn ở đây,
Or she could have died here, even if she isn't here..
Hoặc là cô ấy đã chết ở đây, kể cả khi cô ấy không còn ở đây nữa.
I put my earpiece on the floor. Well, when I almost died here that day.
Thì, cái ngày suýt chết ở đây ấy, tôi đã để tai nghe trên sàn nhà.
But yet again, her husband died here which is also under my jurisdiction.
Nhưng lần này, chồng mới cô ấy chết ở đây, và cũng thuộc phạm vi điều tra của tôi.
And yet again, her husband died here, and still under my jurisdiction.
Nhưng lần này, chồng mới cô ấy chết ở đây, và cũng thuộc phạm vi điều tra của tôi.
One 29-year-old man from Afghanistan told researchers:“I have known many people who died here.
Một thanh niên 29 tuổi đến từ Afghanistan nói với các nhà nghiên cứu:“ Tôi đã biết nhiều người chết ở đây.
Of everybody who died here tonight. Eventually, they're gonna forget the names.
Cuối cùng Họ sẽ quên tên của tất cả những người Chết ở đây tối nay.
Eventually, they're gonna forget the names of everybody who died here tonight.
Cuối cùng Họ sẽ quên tên của tất cả những người Chết ở đây tối nay.
She became infuriated and told me,‘Even if you died here, nobody would care!'”.
Cô ta đã tức điên lên và nói,‘ Thậm chí cô có chết ở đây thì cũng không ai quan tâm đâu!'”.
Generations of Americans have served and died here so that the people of the Asia Pacific might live free.
Nhiều thế hệ người Mỹ đã làm việc và qua đời tại đây, để người dân ở khu vực châu Á- Thái Bình Dương có thể sống trong tự do.
Results: 151, Time: 0.0407

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese