DOES HE HAVE in Vietnamese translation

[dəʊz hiː hæv]
[dəʊz hiː hæv]
hắn có
he has
he's got
he's
he could
maybe he
he might
he possesses
ông ta có
he has
he's got
he was
he could
he may
anh ta có một
he has
he's got one
's in there
có phải hắn có
hắn bị
he was
he got
he had

Examples of using Does he have in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Does he have a camera in here?
Hắn có máy quay lén ở đây à?
What does he have, exactly?
Vậy chính xác ông ta có những gì?
Does he have a disease or something?
Hắn có bệnh gì à?
Does he have a car too? Not exactly?
Ông ta có một chiếc xe ô tô à?
Why does he have one of your envelopes, Henry?
Sao hắn có phong bì anh gửi, Henry?
Does he have a name?
Ông ta có tên chứ?
How does he have a case at all?
Sao hắn có thể kiện?
Well, what does he have exactly?
Vậy chính xác ông ta có những gì?
Does He have you?
Hắn Có Em?
This boss of yours, does he have a name?
Ông chủ của cô, ông ta có tên chứ?
Does he have a past?
Hắn có quá khứ sao?
Does he have enough supplies to survive?
Liệu ông ta có đủ tiếp liệu để sống?
All right, seriously, what does he have of yours?
Được rồi, nghiêm túc đó, hắn có gì của ngươi?
Does he have too much to spend?
Ông ta có quá nhiều tiền để tiêu à?
This boss of yours, does he have a name?
Sếp của cô, ông ta có tên chứ?
But does he have love and charity in his heart?
họ có yêu thương và bác ái trong lòng của họ hay chăng?
Does he have more than one wife?
Lão ấy có nhiều hơn 01 vợ à?
Does he have a sexy voice?
Người ấy có giọng nói gợi cảm?
Why does he have autism?
Tại sao bệnh Tự kỷ( Autism)?
Does he have visions?
Cậu ấy có seen không?
Results: 361, Time: 0.0564

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese